Biến động ngụ ý là kỳ vọng biến động được thị trường định giá sẵn; biến động thực tế là những gì đã thực sự xảy ra. Bảng điều khiển này xếp hạng các tài sản theo dõi dựa trên cả hai chỉ số, cũng như khoảng cách giữa chúng. IV là gì? · Phương pháp luận
VIX (Cboe Volatility Index): 15.20 · Cboe delayed options data · tính đến 00:41 UTC
IV30 cao nhất
| Chứng khoán | IV30 | HV20 | Biến động ngụ ý | |
|---|---|---|---|---|
| 106.6% | 96.4% | ±30.6% | ||
| 103.7% | 93.5% | ±29.7% | ||
| 89.1% | 62.5% | ±25.5% | ||
| 82.8% | 82.8% | ±23.7% | ||
| 81.7% | 96.8% | ±23.4% | ||
| 80.1% | 48.6% | ±23.0% | ||
| 77.6% | 39.2% | ±22.3% | ||
| 77.0% | 385.3% | ±22.1% | ||
| 76.8% | 77.6% | ±22.0% | ||
| 76.5% | 77.0% | ±21.9% | ||
| 75.7% | 76.5% | ±21.7% | ||
| 75.0% | 58.3% | ±21.5% | ||
| 72.9% | 73.0% | ±20.9% | ||
| 72.4% | 77.9% | ±20.8% | ||
| 71.8% | 62.0% | ±20.6% | ||
| 71.0% | 82.5% | ±20.3% | ||
| 71.0% | 57.8% | ±20.3% | ||
| 70.4% | 57.2% | ±20.2% | ||
| 69.2% | 93.8% | ±19.8% | ||
| 67.9% | 83.3% | ±19.5% |
IV30 thấp nhất
| Chứng khoán | IV30 | HV20 | Biến động ngụ ý | |
|---|---|---|---|---|
| 4.4% | 3.9% | ±1.3% | ||
| 5.4% | 5.3% | ±1.5% | ||
| 5.6% | 6.4% | ±1.6% | ||
| 10.6% | 10.8% | ±3.0% | ||
| 11.7% | 8.1% | ±3.4% | ||
| 12.1% | 7.4% | ±3.5% | ||
| 12.4% | 7.6% | ±3.6% | ||
| 13.2% | 8.8% | ±3.8% | ||
| 13.6% | 14.0% | ±3.9% | ||
| 14.3% | 14.6% | ±4.1% | ||
| 14.9% | 11.2% | ±4.3% | ||
| 15.0% | 10.4% | ±4.3% | ||
| 15.9% | 18.5% | ±4.6% | ||
| 17.3% | 15.1% | ±5.0% | ||
| 17.4% | 19.8% | ±5.0% | ||
| 17.4% | 12.8% | ±5.0% | ||
| 17.5% | 13.1% | ±5.0% | ||
| 17.5% | 13.0% | ±5.0% | ||
| 17.9% | 12.9% | ±5.1% | ||
| 17.9% | 11.3% | ±5.1% |
IV cao hơn biến động thực tế nhiều nhất
Quyền chọn đang định giá mức biến động lớn hơn nhiều so với mức cổ phiếu đã thể hiện gần đây. Chênh lệch là IV30 trừ HV20, tính bằng điểm vol — là khoảng cách mô tả, không phải tín hiệu.
| Chứng khoán | IV30 | HV20 | Spread |
|---|---|---|---|
| 77.6% | 39.2% | +38.5pt | |
| 37.5% | 5.3% | +32.2pt | |
| 80.1% | 48.6% | +31.5pt | |
| 67.2% | 37.5% | +29.7pt | |
| 51.6% | 22.8% | +28.8pt | |
| 89.1% | 62.5% | +26.6pt | |
| 52.0% | 26.1% | +25.9pt | |
| 53.1% | 31.2% | +21.9pt | |
| 44.4% | 24.3% | +20.2pt | |
| 34.4% | 14.5% | +20.0pt | |
| 65.5% | 46.1% | +19.3pt | |
| 75.0% | 58.3% | +16.7pt |
IV thấp hơn biến động thực tế nhiều nhất
| Chứng khoán | IV30 | HV20 | Spread |
|---|---|---|---|
| 77.0% | 385.3% | -308.4pt | |
| 40.9% | 137.7% | -96.7pt | |
| 51.6% | 107.0% | -55.4pt | |
| 54.4% | 101.8% | -47.4pt | |
| 56.1% | 101.1% | -45.1pt | |
| 40.1% | 84.4% | -44.3pt | |
| 37.1% | 79.5% | -42.4pt | |
| 50.9% | 90.2% | -39.3pt | |
| 54.6% | 87.0% | -32.3pt | |
| 56.1% | 87.0% | -30.9pt | |
| 29.7% | 56.0% | -26.3pt | |
| 45.5% | 70.9% | -25.4pt |
Skew 25Δ dốc nhất (kỳ hạn 20–45 ngày)
Skew so sánh IV của các put và call out-of-the-money. Skew dương dốc có nghĩa là chi phí bảo vệ rủi ro giảm giá được định giá cao hơn đáng kể so với mức phơi lộ rủi ro tăng giá.
| Chứng khoán | Ngày đáo hạn | 25Δ skewThe IV gap between 25-delta puts and 25-delta calls for one expiration. Positive skew means downside protection is priced richer than upside exposure. |
|---|---|---|
| Sep 25 | +37.6pt | |
| Oct 02 | +32.0pt | |
| Sep 30 | +25.5pt | |
| Oct 09 | +18.4pt | |
| Sep 25 | +17.6pt | |
| Oct 09 | +17.2pt | |
| Oct 02 | +16.3pt | |
| Oct 09 | +16.0pt | |
| Oct 16 | +13.3pt | |
| Sep 25 | +12.6pt | |
| Oct 16 | +11.2pt | |
| Sep 30 | +11.0pt |