American Airlines Group Inc. (AAL)
Tổng quan · Chuỗi quyền chọn · Biến động · Lịch sử biến động kỳ vọng · Kết quả kinh doanh
Cboe delayed options data · tính đến 12:33 UTC · Các con số được tính từ toàn bộ chuỗi quyền chọn (896 hợp đồng, 18 ngày đáo hạn) · Phân vị lịch sử IV xuất hiện sau 60 ngày ghi nhận (3 cho đến nay)
Biến động kỳ vọng — Sep 18, 2026 (15 ngày)
Phương pháp luận →Đọc từ giá quyền chọn: straddle at-the-money có mức giá như vậy, tức là thị trường đang định giá một mức biến động khoảng đó theo cả hai chiều tính đến ngày đó. Đây là ước tính về biên độ biến động, không phải dự báo về chiều hướng.
Quyền chọn đang định giá mức biến động khoảng ±7.5% (biên độ 12.06–14.01) bởi Sep 18, 2026. ATM straddle: 0.975 @ strike 13 · ATM IV: 44.3%.
Phân phối xác suất
Mô hình & giả định →Đường cong cho thấy mô hình lognormal, được nạp với implied volatility hiện tại, đặt phạm vi kết quả ở đâu tại kỳ đáo hạn này. Vùng tô đậm: dải biến động dự kiến.
| Mức | so với giá | P(above)Model-estimated chance the stock finishes above a level at expiration, derived from current IV under a lognormal model with stated assumptions — an estimate, not a prediction. | P(below) |
|---|---|---|---|
| 11.73 | -10% | 87.0% | 13.0% |
| 12.38 | -5% | 70.1% | 29.9% |
| 13.03 | -0% | 48.3% | 51.7% |
| 13.69 | +5% | 27.7% | 72.3% |
| 14.34 | +10% | 13.4% | 86.6% |
Xác suất ước tính theo mô hình về việc giá kết thúc trên/dưới mỗi mức khi đáo hạn — là ước tính dựa trên các giả định đã nêu, không phải dự báo.
Công cụ khám phá xác suất
Kéo thanh trượt đến bất kỳ mức nào để xem xác suất mô hình ước tính rằng cổ phiếu sẽ kết thúc trên hoặc dưới mức đó tại ngày đáo hạn đã chọn.
Kỳ hạn: Sep 18, 2026 · mô hình lognormal, drift bằng không — ước tính, không phải dự đoán. Giả định
Các ngày đáo hạn
Mở chuỗi quyền chọn →| Đáo hạn | DTEDays to expiration, in calendar days. | Biến động ngụ ý | ATM IV | OI |
|---|---|---|---|---|
| Sep 04, 2026 | 1 | ±2.6% | 44.8% | 53.6K |
| Sep 11, 2026 | 8 | ±4.0% | 31.0% | 18.9K |
| Sep 18, 2026 | 15 | ±7.5% | 44.3% | 446.4K |
| Sep 25, 2026 | 22 | ±8.0% | 39.4% | 14.2K |
| Oct 02, 2026 | 29 | ±9.5% | 41.0% | 9,320 |
| Oct 09, 2026 | 36 | ±11.0% | 43.1% | 1,652 |
| Oct 16, 2026 | 43 | ±12.4% | 44.4% | 28.0K |
| Oct 23, 2026 | 50 | — | — | 0 |
| Nov 20, 2026 | 78 | ±17.1% | 45.9% | 136.2K |
| Dec 18, 2026 | 106 | ±20.0% | 46.1% | 260.5K |
| Jan 15, 2027 | 134 | ±23.4% | 48.2% | 413.6K |
| Feb 19, 2027 | 169 | ±24.7% | 45.4% | 16.4K |
Open interest theo strike — Sep 18
Nơi các vị thế quyền chọn tập trung. Thanh màu xanh lam là call, thanh màu đỏ là put; đường đứt nét là giá hiện tại.
Tập trung open interest lớn nhất (tất cả kỳ đáo hạn ≤ 60 ngày): 12 P · 78.3K10 P · 66.8K17 C · 34.6K8 P · 34.2K15 C · 26.9K
Cấu trúc kỳ hạn IV
Trang biến động →Implied volatility tại mức at-the-money cho từng ngày đáo hạn. Một đỉnh nhô lên quanh một ngày thường đánh dấu sự kiện theo lịch mà thị trường đang định giá.
Open interest hết hạn khi nào?
Biến động ngụ ý so với biến động thực tế
HV tính từ dữ liệu đóng cửa hằng ngày lưu trữ của chúng tôi (đã quy năm); IV30 nội suy từ chuỗi quyền chọn. Phương pháp
Giá, 60 phiên gần nhất
Lịch sử theo dõi
Toàn bộ lịch sử →Mỗi ngày giao dịch, chúng tôi ghi lại những gì thị trường quyền chọn đang định giá cho từng ngày đáo hạn — trước khi kết quả được biết. Khi các ngày đáo hạn bắt đầu được quyết toán, phần này so sánh kỳ vọng với thực tế, và hồ sơ không bao giờ bị viết lại. Ghi nhận từ ngày 31/08/2026.
Phản ứng giá các kỳ công bố lợi nhuận trước đây
|Phản ứng| trung bình 5.4% · trung vị 4.9% (20 báo cáo) — cửa sổ đóng cửa hai phiên liên tiếp; định nghĩa
Giới thiệu American Airlines Group Inc.
American Airlines Group Inc. functions as a prominent network air carrier, delivering scheduled air transportation for both passengers and freight. Its operations are anchored by key hubs located in Charlotte, Chicago, Dallas/Fort Worth, Los Angeles, Miami, New York, Philadelphia, Phoenix, and Washington, D.C. Additionally, it expands its global reach through strategic partner gateways situated in London, Madrid, Seattle/Tacoma, Sydney, and Tokyo. As of December 31, 2021, the company maintained a substantial mainline fleet comprising 865 aircraft. This enterprise, established in 1930 and headquartered in Fort Worth, Texas, previously operated under the name AMR Corporation until its rebranding to American Airlines Group Inc. in December 2013.
Công nghiệp · Airlines, Airports & Air Services · NASDAQ · Hồ sơ: Financial Modeling Prep
AAL tin tức
Tất cả tin tức →No ‘sympathy’: Joe Rogan stunned after Caleb Hammer says each American boomer should have $2M-$5M nest egg. Is he right?
Yahoo Finance · 13:03 UTC ↗How much money Americans in their 30s and 40s have in their 401(k)s—see how you stack up
Here's how financial pros say you can tell if you're on track to retire, and how to catch up if you've fallen behind.
CNBC · 12:00 UTC ↗Explainer: Venezuela's heavy crude could be swapped for American oil to fill emergency reserve, Wright says
U.S. President Donald Trump said on Sunday that oil from a recently struck dealwith Venezuela will be used to replenish the Strategic…
Reuters · Sep 02, 23:59 UTC ↗Here’s another way rising bond yields could take a bite out of Americans’ wallets
Rising yields are a threat to the “Magnificent Seven.” Here’s why that could hurt U.S. consumers.
MarketWatch · Sep 02, 19:15 UTC ↗Chứng khoán liên quan — Công nghiệp
BA · IV 28.7%SMR · IV 76.1%CAT · IV 36.0%PLUG · IV 66.4%DE · IV 32.6%DAL · IV 34.2%