Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

AAL chuỗi quyền chọn American Airlines Group Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 09:33 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±2.6% (12.80–13.49) · ATM IV 44.8% · P/C open interest 0.52

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
5.00 6.30 14 26 1.00 0.0013 -0.000 7 0 0.2100 1 340.5% -0.00 0.0013 -0.001
4.10 5.40 10 72 1.00 0.0026 -0.001 8 0 0.0100 1 273.4% -0.00 0.0026 -0.001
3.20 4.20 38 39 1.00 0.0055 -0.001 9 0 0.0100 3 213.6% -0.00 0.0055 -0.002
2.48 4.15 6 22 336.5% 0.99 0.0126 -0.003 10 0 0.0100 30 159.2% -0.01 0.0126 -0.003
2.02 2.70 27 34 0.99 0.0201 -0.004 10.5 0 0.0200 3 76 147.4% -0.01 0.0201 -0.004
1.56 2.27 13 42 0.99 0.0338 -0.005 11 0 0.0100 167 108.7% -0.01 0.0339 -0.005
1.21 2.17 8 4 147.7% 0.98 0.0615 -0.007 11.5 0 0.0200 1 201 94.1% -0.02 0.0615 -0.007
0.6800 1.69 44 115 109.3% 0.96 0.1262 -0.009 12 0 0.0500 14 1,426 82.3% -0.04 0.1263 -0.009
0.3900 0.7400 50 110 0.91 0.3386 -0.015 12.5 0.0100 0.0200 264 1,948 45.4% -0.09 0.3396 -0.015
0.2200 0.2400 1,961 1,026 45.6% 0.61 0.9115 -0.045 13 0.1100 0.1200 2,385 7,165 44.1% -0.39 0.9234 -0.046
0.0400 0.0500 2,629 1,799 44.0% 0.20 0.6328 -0.031 13.5 0.4200 0.4900 500 4,430 51.8% -0.81 0.6392 -0.032
0 0.0200 3,790 8,125 56.8% 0.05 0.2052 -0.010 14 0.8600 0.9900 240 1,882 70.2% -0.96 0.2046 -0.009
0 0.0100 404 5,635 66.0% 0.03 0.0985 -0.007 14.5 1.35 1.60 110 869 123.0% -0.98 0.0967 -0.006
0 0.0100 124 2,297 84.4% 0.02 0.0610 -0.006 15 1.76 2.28 44 261 170.7% -0.98 0.0592 -0.006
0 0.0100 2 523 101.6% 0.02 0.0422 -0.006 15.5 1.91 3.20 1 16 212.5% -0.99 0.0407 -0.005
0 0.0100 1 2,440 117.9% 0.01 0.0311 -0.005 16 2.44 3.50 2 12 194.9% -0.99 0.0298 -0.005
0 0.0100 466 133.4% 0.01 0.0238 -0.005 16.5 2.85 4.55 14 1 321.2% -0.99 0.0226 -0.005
0 0.0100 292 148.2% 0.01 0.0187 -0.004 17 3.30 4.25 13 7 -0.99 0.0175 -0.004
0 0.0100 218 162.3% 0.01 0.0150 -0.004 17.5 3.50 5.80 2 2 349.6% -0.99 0.0138 -0.004
0 0.0100 11.9K 175.9% 0.01 0.0121 -0.004 18 4.00 5.95 3 1 278.5% -0.99 0.0110 -0.004
0 0.0100 42 189.0% 0.01 0.0098 -0.003 18.5 4.55 6.45 1 2 313.9% -1.00 0.0087 -0.003
0 0.0100 1 533 201.6% 0.01 0.0080 -0.003 19 4.85 7.10 2 1 313.4% -1.00 0.0068 -0.003
0 0.0100 4 213.7% 0.00 0.0064 -0.002 19.5 5.90 6.60 8 4 -1.00 0.0053 -0.003

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Sep 04, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

40%102%164%225%13.1511.0015.50
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP