Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

Honeywell International Inc. (HON)

Tổng quan · Chuỗi quyền chọn · Biến động · Lịch sử biến động kỳ vọng · Kết quả kinh doanh

Giá (có độ trễ) 207.68 +0.78%
Biến động kỳ vọngThe size of the up-or-down move the options market is pricing for a stock by a given date, read from option prices (the at-the-money straddle). It is a market-implied estimate, not a forecast. · Oct 16 ±7.8%
Biên độ kỳ vọng 191.43223.93
IV30Implied volatility interpolated to a constant 30-day horizon from the expirations around it, so different stocks and dates can be compared fairly.27.7%
Phân vị IVWhere this IV30 ranks across all securities we cover today (a cross-sectional comparison, not the stock's own history). 35/phạm vi
P/C khối lượngPut volume (or open interest) divided by call volume (or open interest). A descriptive activity measure — it does not by itself say what traders expect.0.56
P/C open interest0.43
Công bố thu nhập tiếp theo Oct 22

Cboe delayed options data · tính đến 18:35 UTC · Các con số được tính từ toàn bộ chuỗi quyền chọn (1,128 hợp đồng, 15 ngày đáo hạn) · Phân vị lịch sử IV xuất hiện sau 60 ngày ghi nhận (3 cho đến nay)

Biến động kỳ vọng — Oct 16, 2026 (43 ngày)

Phương pháp luận →

Đọc từ giá quyền chọn: straddle at-the-money có mức giá như vậy, tức là thị trường đang định giá một mức biến động khoảng đó theo cả hai chiều tính đến ngày đó. Đây là ước tính về biên độ biến động, không phải dự báo về chiều hướng.

191.4223.9207.7 current

Quyền chọn đang định giá mức biến động khoảng ±7.8% (biên độ 191.43–223.93) bởi Oct 16, 2026. ATM straddle: 16.25 @ strike 210 · ATM IV: 28.2%.

Phân phối xác suất

Mô hình & giả định →

Đường cong cho thấy mô hình lognormal, được nạp với implied volatility hiện tại, đặt phạm vi kết quả ở đâu tại kỳ đáo hạn này. Vùng tô đậm: dải biến động dự kiến.

207.7191.4223.9
dải biến động kỳ vọngmật độ mô hình
Mứcso với giáP(above)Model-estimated chance the stock finishes above a level at expiration, derived from current IV under a lognormal model with stated assumptions — an estimate, not a prediction.P(below)
186.91 -10% 85.1% 14.9%
197.30 -5% 68.5% 31.5%
207.68 +0% 48.1% 51.9%
218.06 +5% 29.0% 71.0%
228.45 +10% 15.1% 84.9%

Xác suất ước tính theo mô hình về việc giá kết thúc trên/dưới mỗi mức khi đáo hạn — là ước tính dựa trên các giả định đã nêu, không phải dự báo.

Công cụ khám phá xác suất

Kéo thanh trượt đến bất kỳ mức nào để xem xác suất mô hình ước tính rằng cổ phiếu sẽ kết thúc trên hoặc dưới mức đó tại ngày đáo hạn đã chọn.

P(finish above)
P(finish below)
P(touch, approx.)

Kỳ hạn: Oct 16, 2026 · mô hình lognormal, drift bằng không — ước tính, không phải dự đoán. Giả định

Các ngày đáo hạn

Mở chuỗi quyền chọn →
Đáo hạnDTEDays to expiration, in calendar days.Biến động ngụ ýATM IVOI
Sep 04, 2026 1 ±1.5% 33.9% 1,916
Sep 11, 2026 8 ±3.0% 25.0% 1,287
Sep 18, 2026 15 ±4.3% 26.4% 12.9K
Sep 25, 2026 22 ±5.5% 27.3% 1,116
Oct 02, 2026 29 ±6.3% 27.7% 363
Oct 09, 2026 36 ±7.1% 27.8% 117
Oct 16, 2026 43 ±7.8% 28.2% 19.9K
Oct 23, 2026 50 ±9.4% 31.5% 0
Nov 20, 2026 78 ±11.6% 31.3% 2,675
Dec 18, 2026 106 ±13.4% 30.9% 3,183
Jan 15, 2027 134 ±14.9% 30.6% 3,282
Mar 19, 2027 197 ±18.1% 30.8% 3,641

Open interest theo strike — Oct 16

Nơi các vị thế quyền chọn tập trung. Thanh màu xanh lam là call, thanh màu đỏ là put; đường đứt nét là giá hiện tại.

160.0170.0180.0190.0200.0220.0240.0207.7
callput

Tập trung open interest lớn nhất (tất cả kỳ đáo hạn ≤ 60 ngày): 240 C · 9,592260 C · 6,594250 C · 3,825230 C · 2,207210 P · 1,380

Cấu trúc kỳ hạn IV

Trang biến động →

Implied volatility tại mức at-the-money cho từng ngày đáo hạn. Một đỉnh nhô lên quanh một ngày thường đánh dấu sự kiện theo lịch mà thị trường đang định giá.

23%28%32%36%1d29d197d

Open interest hết hạn khi nào?

28%This month66%Later

Biến động ngụ ý so với biến động thực tế

24.8%26.6%28.4%30.1%Aug 31Sep 02
IV30HV20

HV tính từ dữ liệu đóng cửa hằng ngày lưu trữ của chúng tôi (đã quy năm); IV30 nội suy từ chuỗi quyền chọn. Phương pháp

Giá, 60 phiên gần nhất

Lịch sử theo dõi

Toàn bộ lịch sử →

Mỗi ngày giao dịch, chúng tôi ghi lại những gì thị trường quyền chọn đang định giá cho từng ngày đáo hạn — trước khi kết quả được biết. Khi các ngày đáo hạn bắt đầu được quyết toán, phần này so sánh kỳ vọng với thực tế, và hồ sơ không bao giờ bị viết lại. Ghi nhận từ ngày 31/08/2026.

Phản ứng giá các kỳ công bố lợi nhuận trước đây

Oct 24-5.6%Feb 25-7.6%Apr 25+4.9%Jul 25-6.3%Oct 25+4.6%Jan 26+5.0%Apr 26-3.1%Jul 26+4.4%
implied (khi đã ghi lại)phản ứng thực tế

|Phản ứng| trung bình 4.5% · trung vị 4.7% (20 báo cáo) — cửa sổ đóng cửa hai phiên liên tiếp; định nghĩa

Giới thiệu Honeywell International Inc.

Honeywell International Inc. functions as a global leader in diversified technology and manufacturing. Its Aerospace division furnishes a comprehensive array of products and services for the aviation and space industries. This includes crucial components like auxiliary power units, propulsion systems, integrated avionics, environmental control mechanisms, and electrical power solutions. The segment also supplies engine controls, flight safety systems, communication and navigation hardware, and advanced data and software applications. Additionally, it provides radar, surveillance systems, aircraft lighting, sophisticated instruments, satellite and space components, and aircraft wheels and brakes. Essential support services cover spare parts, repairs, overhauls, maintenance, thermal systems, and wireless connectivity management. The Honeywell Building Technologies unit focuses on creating smarter, safer, and more efficient structures. It develops software for optimizing and controlling building functions, alongside sensors, switches, control systems, and instrumentation for energy management. Offerings extend to access control systems, video surveillance, fire detection products, and

Công nghiệp · Conglomerates · NASDAQ · Hồ sơ: Financial Modeling Prep

Chứng khoán liên quan — Công nghiệp

BA · IV 29.4%AAL · IV 41.9%SMR · IV 75.7%UAL · IV 40.4%CAT · IV 35.9%UPS · IV 24.8%

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP