AbbVie Inc. (ABBV)
Tổng quan · Chuỗi quyền chọn · Biến động · Lịch sử biến động kỳ vọng · Kết quả kinh doanh
Cboe delayed options data · tính đến 12:33 UTC · Các con số được tính từ toàn bộ chuỗi quyền chọn (1,334 hợp đồng, 16 ngày đáo hạn) · Phân vị lịch sử IV xuất hiện sau 60 ngày ghi nhận (3 cho đến nay)
Biến động kỳ vọng — Sep 18, 2026 (15 ngày)
Phương pháp luận →Đọc từ giá quyền chọn: straddle at-the-money có mức giá như vậy, tức là thị trường đang định giá một mức biến động khoảng đó theo cả hai chiều tính đến ngày đó. Đây là ước tính về biên độ biến động, không phải dự báo về chiều hướng.
Quyền chọn đang định giá mức biến động khoảng ±4.0% (biên độ 251.34–272.10) bởi Sep 18, 2026. ATM straddle: 10.38 @ strike 262.5 · ATM IV: 23.6%.
Phân phối xác suất
Mô hình & giả định →Đường cong cho thấy mô hình lognormal, được nạp với implied volatility hiện tại, đặt phạm vi kết quả ở đâu tại kỳ đáo hạn này. Vùng tô đậm: dải biến động dự kiến.
| Mức | so với giá | P(above)Model-estimated chance the stock finishes above a level at expiration, derived from current IV under a lognormal model with stated assumptions — an estimate, not a prediction. | P(below) |
|---|---|---|---|
| 235.55 | -10% | 98.5% | 1.5% |
| 248.63 | -5% | 85.3% | 14.7% |
| 261.72 | +0% | 49.0% | 51.0% |
| 274.81 | +5% | 14.8% | 85.2% |
| 287.89 | +10% | 2.2% | 97.8% |
Xác suất ước tính theo mô hình về việc giá kết thúc trên/dưới mỗi mức khi đáo hạn — là ước tính dựa trên các giả định đã nêu, không phải dự báo.
Công cụ khám phá xác suất
Kéo thanh trượt đến bất kỳ mức nào để xem xác suất mô hình ước tính rằng cổ phiếu sẽ kết thúc trên hoặc dưới mức đó tại ngày đáo hạn đã chọn.
Kỳ hạn: Sep 18, 2026 · mô hình lognormal, drift bằng không — ước tính, không phải dự đoán. Giả định
Các ngày đáo hạn
Mở chuỗi quyền chọn →| Đáo hạn | DTEDays to expiration, in calendar days. | Biến động ngụ ý | ATM IV | OI |
|---|---|---|---|---|
| Sep 04, 2026 | 1 | ±1.8% | 30.5% | 10.8K |
| Sep 11, 2026 | 8 | ±2.8% | 22.0% | 2,484 |
| Sep 18, 2026 | 15 | ±4.0% | 23.6% | 56.3K |
| Sep 25, 2026 | 22 | ±4.6% | 22.6% | 1,211 |
| Oct 02, 2026 | 29 | ±5.5% | 23.6% | 1,214 |
| Oct 09, 2026 | 36 | ±6.2% | 24.2% | 283 |
| Oct 16, 2026 | 43 | ±7.0% | 24.5% | 25.7K |
| Oct 23, 2026 | 50 | — | — | 0 |
| Nov 20, 2026 | 78 | ±10.4% | 28.0% | 27.5K |
| Dec 18, 2026 | 106 | ±11.7% | 27.1% | 36.0K |
| Jan 15, 2027 | 134 | ±13.3% | 27.2% | 53.8K |
| Feb 19, 2027 | 169 | ±15.5% | 28.7% | 7,420 |
Open interest theo strike — Sep 18
Nơi các vị thế quyền chọn tập trung. Thanh màu xanh lam là call, thanh màu đỏ là put; đường đứt nét là giá hiện tại.
Tập trung open interest lớn nhất (tất cả kỳ đáo hạn ≤ 60 ngày): 280 C · 15.4K270 C · 11.8K260 C · 6,085290 C · 5,307250 C · 4,712
Cấu trúc kỳ hạn IV
Trang biến động →Implied volatility tại mức at-the-money cho từng ngày đáo hạn. Một đỉnh nhô lên quanh một ngày thường đánh dấu sự kiện theo lịch mà thị trường đang định giá.
Open interest hết hạn khi nào?
Biến động ngụ ý so với biến động thực tế
HV tính từ dữ liệu đóng cửa hằng ngày lưu trữ của chúng tôi (đã quy năm); IV30 nội suy từ chuỗi quyền chọn. Phương pháp
Giá, 60 phiên gần nhất
Lịch sử theo dõi
Toàn bộ lịch sử →Mỗi ngày giao dịch, chúng tôi ghi lại những gì thị trường quyền chọn đang định giá cho từng ngày đáo hạn — trước khi kết quả được biết. Khi các ngày đáo hạn bắt đầu được quyết toán, phần này so sánh kỳ vọng với thực tế, và hồ sơ không bao giờ bị viết lại. Ghi nhận từ ngày 31/08/2026.
Phản ứng giá các kỳ công bố lợi nhuận trước đây
|Phản ứng| trung bình 5.1% · trung vị 5.1% (20 báo cáo) — cửa sổ đóng cửa hai phiên liên tiếp; định nghĩa
Giới thiệu AbbVie Inc.
AbbVie Inc. is a global biopharmaceutical company dedicated to the discovery, development, manufacturing, and commercialization of advanced medicines. Its extensive therapeutic portfolio encompasses several key areas: Immunology and Inflammation: Leading products include HUMIRA, an injectable therapy for autoimmune and intestinal Behçet's diseases; SKYRIZI, which addresses moderate to severe plaque psoriasis in adults; and RINVOQ, a JAK inhibitor for moderate to severe active rheumatoid arthritis in adult patients. Oncology and Hematology: For blood cancers, AbbVie provides IMBRUVICA and VENCLEXTA (a BCL-2 inhibitor), both indicated for adult patients with chronic lymphocytic leukemia (CLL) and small lymphocytic lymphoma (SLL). Virology: MAVYRET offers a treatment option for individuals with chronic HCV genotype 1-6 infection. Gastroenterology and Endocrinology: The company supplies CREON, an enzyme replacement therapy for exocrine pancreatic insufficiency, and Synthroid, used to manage hypothyroidism. Linzess/Constella helps treat irritable bowel syndrome with constipation (IBS-C) and chronic idiopathic constipation. Women's Health and Urology: Lupron serves as a palliative treatm
Chăm sóc sức khỏe · Drug Manufacturers - General · NYSE · Hồ sơ: Financial Modeling Prep
Chứng khoán liên quan — Chăm sóc sức khỏe
PFE · IV 22.0%MRNA · IV 76.9%UNH · IV 28.1%HIMS · IV 67.3%LLY · IV 32.6%JNJ · IV 23.1%