Nghiên cứu thị trường options độc lập
★
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá cả, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường. Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

Wells Fargo & Company (WFC)

Tổng quan · Chuỗi quyền chọn · Biến động · Lịch sử biến động kỳ vọng · Kết quả kinh doanh

Giá (có độ trễ) 83.87 +1.35%
Biến động kỳ vọngThe size of the up-or-down move the options market is pricing for a stock by a given date, read from option prices (the at-the-money straddle). It is a market-implied estimate, not a forecast. · Nov 20 ±6.5%
Biên độ kỳ vọng 78.55–89.44
IV30Implied volatility interpolated to a constant 30-day horizon from the expirations around it, so different stocks and dates can be compared fairly.25.5%
Phân vị IVWhere this IV30 ranks across all securities we cover today (a cross-sectional comparison, not the stock's own history). 18/phạm vi
P/C khối lượngPut volume (or open interest) divided by call volume (or open interest). A descriptive activity measure — it does not by itself say what traders expect.0.63
Open interest P/C1.63
Công bố thu nhập tiếp theo Jan 13

Cboe delayed options data · tính đến 12:42 UTC · Các con số được tính từ toàn bộ chuỗi quyền chọn (1,078 hợp đồng, 16 ngày đáo hạn) · Phân vị lịch sử IV xuất hiện sau 60 ngày ghi nhận (28 cho đến nay)

Biến động kỳ vọng · Nov 20, 2026 (32 ngày)

Phương pháp luận →

Đọc từ giá quyền chọn: straddle at-the-money có mức giá như vậy, tức là thị trường đang định giá một mức biến động khoảng đó theo cả hai chiều tính đến ngày đó. Đây là ước tính về biên độ biến động, không phải dự báo về chiều hướng.

78.5589.4483.99 current

Quyền chọn đang định giá mức biến động khoảng ±6.5% (biên độ 78.55–89.44) bởi Nov 20, 2026. ATM straddle: 5.45 @ strike 85 · ATM IV: 25.5%.

Phân phối xác suất

Mô hình & giả định →

Đường cong cho thấy mô hình lognormal, được nạp với implied volatility hiện tại, đặt phạm vi kết quả ở đâu tại kỳ đáo hạn này. Vùng tô đậm: dải biến động dự kiến.

83.9978.5589.44
dải biến động kỳ vọngmật độ mô hình
Mứcso với giáP(above)Model-estimated chance the stock finishes above a level at expiration, derived from current IV under a lognormal model with stated assumptions — an estimate, not a prediction.P(below)
75.59 -10% 91.3% 8.7%
79.79 -5% 74.0% 26.0%
83.99 +0% 48.5% 51.5%
88.19 +5% 24.7% 75.3%
92.39 +10% 9.6% 90.4%

Xác suất ước tính theo mô hình về việc giá kết thúc trên/dưới mỗi mức tại ngày đáo hạn: đây là ước tính dựa trên các giả định đã nêu, không phải dự báo.

Công cụ khám phá xác suất

Kéo thanh trượt đến bất kỳ mức nào để xem xác suất mô hình ước tính rằng cổ phiếu sẽ kết thúc trên hoặc dưới mức đó tại ngày đáo hạn đã chọn.

P(kết thúc trên)—
P(kết thúc dưới)—
P(chạm, ước tính)—

Kỳ hạn: Nov 20, 2026 · Mô hình lognormal với drift bằng không: đây là ước tính, không phải dự báo. Giả định

Các ngày đáo hạn

Mở chuỗi quyền chọn →
Đáo hạnDTEDays to expiration, in calendar days.Biến động ngụ ýATM IVOI
Oct 23, 2026 4 ±3.0% 27.0% 24.9K
Oct 30, 2026 11 ±4.1% 26.4% 37.7K
Nov 06, 2026 18 ±5.2% 25.6% 11.1K
Nov 13, 2026 25 ±5.8% 25.7% 4,445
Nov 20, 2026 32 ±6.5% 25.5% 123.0K
Nov 27, 2026 39 ±6.9% 25.5% 709
Dec 18, 2026 60 ±8.6% 25.6% 248.2K
Jan 15, 2027 88 ±10.8% 26.8% 275.6K
Mar 19, 2027 151 ±14.0% 27.0% 85.3K
Apr 16, 2027 179 ±15.4% 27.3% 16.9K

Open interest theo strike · Nov 20

Nơi các vị thế quyền chọn tập trung. Thanh màu xanh lam là call, thanh màu đỏ là put; đường đứt nét là giá hiện tại.

65.0070.0075.0080.0085.0090.0095.00100.083.99
callput

Tập trung open interest lớn nhất (tất cả kỳ đáo hạn ≤ 60 ngày): 80 P · 75.7K100 C · 47.0K77.5 P · 23.9K75 P · 22.1K72.5 P · 20.9K

Cấu trúc kỳ hạn IV

Trang biến động →

Implied volatility tại mức at-the-money cho từng ngày đáo hạn. Một đỉnh nhô lên quanh một ngày thường đánh dấu sự kiện theo lịch mà thị trường đang định giá.

24%26%27%29%32d179d4d

Open interest hết hạn khi nào?

92%Later

Biến động ngụ ý so với biến động thực tế

17.6%22.6%27.5%32.5%Aug 31Oct 16
IV30HV20

HV tính từ dữ liệu đóng cửa hằng ngày lưu trữ của chúng tôi (đã quy năm); IV30 nội suy từ chuỗi quyền chọn. Phương pháp

Giá, 60 phiên gần nhất

79.2383.1987.1591.11Jul 24Oct 16

Giá đóng cửa hàng ngày; Financial Modeling Prep.

Lịch sử theo dõi

Toàn bộ lịch sử →

Của 93 so sánh ảnh chụp và kết quả thực tế đã ghi lại cho đến nay, giá đóng cửa nằm trong phạm vi kỳ vọng 37.6% số lần.

Phản ứng giá các kỳ công bố lợi nhuận trước đây

Jan 25+6.7%Apr 25-0.0%Jul 25-4.2%Oct 25+9.6%Jan 26-4.9%Apr 26-7.3%Jul 26-0.2%Oct 26-2.9%
implied (khi đã ghi lại)phản ứng thực tế

|Phản ứng| trung bình 4.1% · trung vị 4.1% (21 báo cáo). Cửa sổ đóng cửa sang đóng cửa trong hai phiên, định nghĩa

Giới thiệu Wells Fargo & Company

Wells Fargo & Company, a financial services company, provides diversified banking, investment, mortgage, and consumer and commercial finance products and services in the United States and internationally. It operates through four segments: Consumer Banking and Lending; Commercial Banking; Corporate and Investment Banking; and Wealth and Investment Management. The company’s financial products and services includes checking and savings accounts, and credit and debit cards, as well as home, auto, personal, and small business lending services. It also provides personalized wealth management, brokerage, financial planning, lending, private banking, trust and fiduciary products and services; and financial solutions to private, family owned and public companies through products and services including banking and credit products across multiple industry sectors and municipalities, secured lending and lease products, and treasury management. In addition, it offers a suite of capital markets, banking, and financial products and services, such as corporate banking, investment banking, treasury management, commercial real estate lending and servicing, equity, and fixed income solutions, as wel

Dịch vụ tài chính · Banks - Diversified · NYSE · Hồ sơ: Financial Modeling Prep

U.S. budget deficit swells to almost $2 trillion for fiscal 2026, up 12% in a single year

The Treasury Department published the U.S. budget deficit for the 2026 fiscal year.

CNBC · Oct 16, 22:34 UTC ↗

Chứng khoán liên quan · Dịch vụ tài chính

SOFI · IV 59.0%HOOD · IV 70.9%MARA · IV 93.3%COIN · IV 70.1%BAC · IV 32.9%RIOT · IV 95.6%

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Hàng tiêu dùng thiết yếu

CELH · Celsius Holdings, Inc.CL · Colgate-Palmolive CompanyCOST · Costco Wholesale Corp…DG · Dollar General CorporationDLTR · Dollar Tree, Inc.EL · The Estée Lauder Comp…GIS · General Mills, Inc.HSY · The Hershey Company