Nghiên cứu thị trường options độc lập
★
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Máy tính quyền chọn Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá cả, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường. Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

WFC chuỗi quyền chọn Wells Fargo & Company

Cboe delayed options data · tính đến 03:45 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±13.7% (70.70–93.16) · ATM IV 26.7% · Open interest P/C 1.83

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
38.40 40.75 10 49.4% 1.00 0.0006 0.000 42.5 0 0.1300 10 45.3% -0.01 0.0008 -0.001
35.80 39.05 57.9% 0.99 0.0009 0.000 45 0 0.3500 258 48.2% -0.01 0.0011 -0.002
33.40 36.60 54.3% 0.99 0.0013 0.000 47.5 0.0200 0.1400 2 103 39.4% -0.01 0.0015 -0.002
30.80 33.45 3 181 34.0% 0.99 0.0018 0.000 50 0.0300 0.2000 639 38.1% -0.02 0.0020 -0.003
26.90 28.60 29 44.5% 0.98 0.0034 0.000 55 0.1200 0.3100 1,443 35.1% -0.03 0.0037 -0.004
21.70 24.75 812 41.9% 0.95 0.0063 -0.003 60 0.3400 0.5500 20 3,157 33.2% -0.06 0.0066 -0.006
17.60 19.35 18 35.4% 0.90 0.0107 -0.007 65 0.7300 0.9000 21 3,103 31.0% -0.10 0.0110 -0.009
15.60 17.55 91 36.1% 0.87 0.0134 -0.009 67.5 0.9100 1.25 3,671 29.8% -0.13 0.0137 -0.011
13.50 14.55 4 77 31.1% 0.83 0.0164 -0.011 70 1.45 1.63 95 5,220 29.6% -0.17 0.0167 -0.013
11.55 13.15 285 32.0% 0.79 0.0194 -0.013 72.5 1.99 2.15 38 3,948 29.0% -0.22 0.0198 -0.015
9.80 10.90 531 30.0% 0.73 0.0224 -0.015 75 2.61 2.85 42 10.7K 28.4% -0.28 0.0229 -0.016
8.15 9.70 2,453 30.5% 0.67 0.0250 -0.016 77.5 3.40 3.65 227 8,242 27.7% -0.34 0.0257 -0.017
6.75 6.95 27 751 27.0% 0.61 0.0271 -0.017 80 4.45 4.60 99 8,546 27.3% -0.41 0.0279 -0.018
5.45 5.75 51 265 26.9% 0.54 0.0285 -0.018 82.5 5.45 5.80 2,114 26.6% -0.48 0.0294 -0.018
4.35 4.60 5 1,036 26.6% 0.47 0.0289 -0.017 85 6.80 7.20 5 1,496 26.3% -0.55 0.0302 -0.018
3.40 3.60 25 1,598 26.2% 0.40 0.0284 -0.017 87.5 8.20 8.80 9 948 25.8% -0.62 0.0302 -0.017
2.62 2.78 383 2,193 25.9% 0.33 0.0270 -0.016 90 9.90 10.70 403 25.9% -0.69 0.0295 -0.016
1.98 2.23 54 1,851 26.0% 0.27 0.0248 -0.014 92.5 10.15 13.60 180 23.7% -0.76 0.0280 -0.015
1.41 1.66 10.3K 25.4% 0.22 0.0223 -0.013 95 12.20 15.50 26 22.3% -0.82 0.0256 -0.013
0.8400 0.9600 89 1,958 25.8% 0.14 0.0168 -0.010 100 17.15 19.10 12 -0.91 0.0182 -0.008
0.4500 0.7500 22 1,252 27.0% 0.09 0.0118 -0.007 105 21.50 23.90 -0.97 0.0098 -0.002
0.2400 0.3600 871 26.5% 0.06 0.0081 -0.005 110 26.40 29.50 1 -0.99 0.0041 0.000
0.1300 0.2300 2,975 27.1% 0.04 0.0056 -0.004 115 32.15 34.55 -1.00 0.0016 0.000
0 0.3600 434 29.9% 0.03 0.0040 -0.003 120 36.35 39.00 -1.00 0.0006 0.000

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Mar 19, 2027

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

21%26%32%38%81.9367.5095.00
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Hàng tiêu dùng thiết yếu

CELH · Celsius Holdings, Inc.CL · Colgate-Palmolive CompanyCOST · Costco Wholesale Corp…DG · Dollar General CorporationDLTR · Dollar Tree, Inc.EL · The Estée Lauder Comp…GIS · General Mills, Inc.HSY · The Hershey Company