Verizon Communications Inc. (VZ)
Tổng quan · Chuỗi quyền chọn · Biến động · Lịch sử biến động kỳ vọng · Kết quả kinh doanh
Cboe delayed options data · tính đến 06:39 UTC · Các con số được tính từ toàn bộ chuỗi quyền chọn (862 hợp đồng, 17 ngày đáo hạn) · Phân vị lịch sử IV xuất hiện sau 60 ngày ghi nhận (3 cho đến nay)
Biến động kỳ vọng — Sep 18, 2026 (15 ngày)
Phương pháp luận →Đọc từ giá quyền chọn: straddle at-the-money có mức giá như vậy, tức là thị trường đang định giá một mức biến động khoảng đó theo cả hai chiều tính đến ngày đó. Đây là ước tính về biên độ biến động, không phải dự báo về chiều hướng.
Quyền chọn đang định giá mức biến động khoảng ±3.3% (biên độ 48.56–51.86) bởi Sep 18, 2026. ATM straddle: 1.65 @ strike 50 · ATM IV: 19.4%.
Phân phối xác suất
Mô hình & giả định →Đường cong cho thấy mô hình lognormal, được nạp với implied volatility hiện tại, đặt phạm vi kết quả ở đâu tại kỳ đáo hạn này. Vùng tô đậm: dải biến động dự kiến.
| Mức | so với giá | P(above)Model-estimated chance the stock finishes above a level at expiration, derived from current IV under a lognormal model with stated assumptions — an estimate, not a prediction. | P(below) |
|---|---|---|---|
| 45.19 | -10% | 99.6% | 0.4% |
| 47.70 | -5% | 90.0% | 10.0% |
| 50.21 | +0% | 49.2% | 50.8% |
| 52.72 | +5% | 10.4% | 89.6% |
| 55.23 | +10% | 0.7% | 99.3% |
Xác suất ước tính theo mô hình về việc giá kết thúc trên/dưới mỗi mức khi đáo hạn — là ước tính dựa trên các giả định đã nêu, không phải dự báo.
Công cụ khám phá xác suất
Kéo thanh trượt đến bất kỳ mức nào để xem xác suất mô hình ước tính rằng cổ phiếu sẽ kết thúc trên hoặc dưới mức đó tại ngày đáo hạn đã chọn.
Kỳ hạn: Sep 18, 2026 · mô hình lognormal, drift bằng không — ước tính, không phải dự đoán. Giả định
Các ngày đáo hạn
Mở chuỗi quyền chọn →| Đáo hạn | DTEDays to expiration, in calendar days. | Biến động ngụ ý | ATM IV | OI |
|---|---|---|---|---|
| Sep 04, 2026 | 1 | ±1.3% | 21.6% | 36.0K |
| Sep 11, 2026 | 8 | ±2.2% | 17.4% | 22.5K |
| Sep 18, 2026 | 15 | ±3.3% | 19.4% | 349.7K |
| Sep 25, 2026 | 22 | ±3.7% | 18.4% | 11.1K |
| Oct 02, 2026 | 29 | ±5.3% | 22.8% | 4,256 |
| Oct 09, 2026 | 36 | ±4.9% | 16.6% | 383 |
| Oct 16, 2026 | 43 | ±6.2% | 20.8% | 97.6K |
| Nov 20, 2026 | 78 | ±8.9% | 24.0% | 9,932 |
| Dec 18, 2026 | 106 | ±10.2% | 23.6% | 126.0K |
| Jan 15, 2027 | 134 | ±11.3% | 22.6% | 229.5K |
| Mar 19, 2027 | 197 | ±13.6% | 23.4% | 29.4K |
Open interest theo strike — Sep 18
Nơi các vị thế quyền chọn tập trung. Thanh màu xanh lam là call, thanh màu đỏ là put; đường đứt nét là giá hiện tại.
Tập trung open interest lớn nhất (tất cả kỳ đáo hạn ≤ 60 ngày): 50 C · 51.0K45 P · 40.3K52.5 C · 38.7K47 C · 38.7K48 C · 33.2K
Cấu trúc kỳ hạn IV
Trang biến động →Implied volatility tại mức at-the-money cho từng ngày đáo hạn. Một đỉnh nhô lên quanh một ngày thường đánh dấu sự kiện theo lịch mà thị trường đang định giá.
Open interest hết hạn khi nào?
Biến động ngụ ý so với biến động thực tế
HV tính từ dữ liệu đóng cửa hằng ngày lưu trữ của chúng tôi (đã quy năm); IV30 nội suy từ chuỗi quyền chọn. Phương pháp
Giá, 60 phiên gần nhất
Lịch sử theo dõi
Toàn bộ lịch sử →Mỗi ngày giao dịch, chúng tôi ghi lại những gì thị trường quyền chọn đang định giá cho từng ngày đáo hạn — trước khi kết quả được biết. Khi các ngày đáo hạn bắt đầu được quyết toán, phần này so sánh kỳ vọng với thực tế, và hồ sơ không bao giờ bị viết lại. Ghi nhận từ ngày 31/08/2026.
Phản ứng giá các kỳ công bố lợi nhuận trước đây
|Phản ứng| trung bình 4.0% · trung vị 3.2% (20 báo cáo) — cửa sổ đóng cửa hai phiên liên tiếp; định nghĩa
Giới thiệu Verizon Communications Inc.
Verizon Communications Inc. operates as a prominent global provider of diverse communication, technology, information, and entertainment solutions, catering to individuals, enterprises, and government entities worldwide through its various divisions. Its Consumer segment focuses on individual customers, supplying a broad spectrum of mobile service options, including both subscription-based (postpaid) and pay-as-you-go (prepaid) plans. This segment also facilitates internet access for portable devices such as laptop computers and tablets, and offers a variety of wireless hardware, ranging from smartphones and traditional mobile handsets to advanced wireless-enabled gadgets like tablets and smartwatches. Additionally, it delivers essential residential fixed connectivity services, which encompass internet, television, and voice communication. Verizon also extends its network capabilities by providing access to mobile virtual network operators. As of December 31, 2021, this segment reported approximately 115 million wireless retail connections, 7 million wireline broadband connections, and 4 million Fios video connections. The company's Business segment is dedicated to providing enterp
Dịch vụ truyền thông · Telecommunications Services · NYSE · Hồ sơ: Financial Modeling Prep
Chứng khoán liên quan — Dịch vụ truyền thông
META · IV 35.3%GOOGL · IV 27.6%NFLX · IV 31.1%TTD · IV 58.6%RDDT · IV 55.6%WBD · IV 33.6%