VZ chuỗi quyền chọn Verizon Communications Inc.
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±6.2% (47.20–53.40) · ATM IV 20.9% · P/C open interest 0.88
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 18.40 | 22.45 | 3 | 70.2% | 1.00 | 0.0005 | 0.000 | 30 | 0 | 0.0300 | 630 | 59.0% | -0.00 | 0.0010 | -0.001 | ||
| 14.25 | 16.10 | 70 | 1.00 | 0.0015 | 0.000 | 35 | 0.0100 | 0.0600 | 2,678 | 47.2% | -0.01 | 0.0029 | -0.002 | |||
| 10.05 | 11.60 | 268 | 56.6% | 0.99 | 0.0054 | 0.000 | 40 | 0.0400 | 0.0500 | 5,835 | 32.4% | -0.02 | 0.0096 | -0.003 | ||
| 8.30 | 10.85 | 444 | 40.6% | 0.99 | 0.0074 | 0.000 | 41 | 0.0500 | 0.1300 | 6,115 | 33.0% | -0.03 | 0.0126 | -0.004 | ||
| 8.15 | 8.95 | 1,514 | 35.0% | 0.98 | 0.0103 | 0.000 | 42 | 0.0500 | 0.1100 | 1,864 | 29.0% | -0.04 | 0.0169 | -0.004 | ||
| 7.40 | 7.75 | 4 | 2,199 | 32.6% | 0.97 | 0.0146 | 0.000 | 43 | 0.0700 | 0.1100 | 3,791 | 26.2% | -0.05 | 0.0231 | -0.005 | |
| 6.45 | 6.75 | 6 | 2,407 | 29.8% | 0.96 | 0.0214 | 0.000 | 44 | 0.1100 | 0.1500 | 3,772 | 24.8% | -0.07 | 0.0318 | -0.007 | |
| 5.45 | 5.80 | 5 | 2,910 | 27.0% | 0.94 | 0.0317 | -0.002 | 45 | 0.1900 | 0.2500 | 9 | 3,821 | 24.5% | -0.10 | 0.0439 | -0.008 |
| 4.50 | 4.85 | 2,149 | 24.6% | 0.90 | 0.0466 | -0.005 | 46 | 0.3200 | 0.3400 | 5 | 8,469 | 23.5% | -0.15 | 0.0593 | -0.011 | |
| 3.70 | 3.95 | 5 | 4,420 | 24.4% | 0.85 | 0.0655 | -0.009 | 47 | 0.4800 | 0.5100 | 27 | 2,261 | 22.6% | -0.22 | 0.0765 | -0.013 |
| 2.85 | 3.10 | 2,930 | 22.7% | 0.77 | 0.0859 | -0.012 | 48 | 0.7300 | 0.7500 | 112 | 1,402 | 21.9% | -0.30 | 0.0928 | -0.015 | |
| 2.16 | 2.27 | 2 | 4,273 | 21.6% | 0.68 | 0.1045 | -0.015 | 49 | 1.06 | 1.11 | 18 | 3,609 | 21.5% | -0.40 | 0.1056 | -0.016 |
| 1.50 | 1.62 | 62 | 10.2K | 20.7% | 0.57 | 0.1172 | -0.016 | 50 | 1.52 | 1.56 | 19 | 1,351 | 21.2% | -0.51 | 0.1114 | -0.016 |
| 0.5800 | 0.6200 | 48 | 12.5K | 21.1% | 0.29 | 0.1017 | -0.015 | 52.5 | 3.00 | 3.25 | 118 | 19.7% | -0.76 | 0.0878 | -0.011 | |
| 0.1800 | 0.2100 | 4 | 3,487 | 21.8% | 0.11 | 0.0550 | -0.008 | 55 | 5.10 | 5.45 | 10 | 51 | 18.4% | -0.90 | 0.0462 | -0.004 |
| 0 | 0.1700 | 510 | 24.3% | 0.04 | 0.0246 | -0.004 | 57.5 | 6.90 | 8.00 | 21 | -0.96 | 0.0210 | 0.000 | |||
| 0 | 0.1000 | 571 | 27.5% | 0.02 | 0.0120 | -0.003 | 60 | 8.85 | 11.35 | 3 | -0.98 | 0.0106 | 0.000 | |||
| 0.0100 | 0.0200 | 1,200 | 31.7% | 0.01 | 0.0047 | -0.002 | 65 | 13.95 | 15.65 | 4 | -0.99 | 0.0042 | 0.000 | |||
| 0 | 0.0100 | 76 | 35.1% | 0.01 | 0.0025 | -0.001 | 70 | 18.90 | 20.90 | 1 | -0.99 | 0.0024 | 0.000 | |||
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.
Nụ cười biến động — Oct 16, 2026
Trang biến động →Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.