Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

Ford Motor Company (F)

Tổng quan · Chuỗi quyền chọn · Biến động · Lịch sử biến động kỳ vọng · Kết quả kinh doanh

Giá (có độ trễ) 14.15 +2.24%
Biến động kỳ vọngThe size of the up-or-down move the options market is pricing for a stock by a given date, read from option prices (the at-the-money straddle). It is a market-implied estimate, not a forecast. · Sep 18 ±5.3%
Biên độ kỳ vọng 13.3814.89
IV30Implied volatility interpolated to a constant 30-day horizon from the expirations around it, so different stocks and dates can be compared fairly.31.2%
Phân vị IVWhere this IV30 ranks across all securities we cover today (a cross-sectional comparison, not the stock's own history). 46/phạm vi
P/C khối lượngPut volume (or open interest) divided by call volume (or open interest). A descriptive activity measure — it does not by itself say what traders expect.0.51
P/C open interest0.93
Công bố thu nhập tiếp theo Oct 22

Cboe delayed options data · tính đến 03:34 UTC · Các con số được tính từ toàn bộ chuỗi quyền chọn (838 hợp đồng, 16 ngày đáo hạn) · Phân vị lịch sử IV xuất hiện sau 60 ngày ghi nhận (3 cho đến nay)

Biến động kỳ vọng — Sep 18, 2026 (16 ngày)

Phương pháp luận →

Đọc từ giá quyền chọn: straddle at-the-money có mức giá như vậy, tức là thị trường đang định giá một mức biến động khoảng đó theo cả hai chiều tính đến ngày đó. Đây là ước tính về biên độ biến động, không phải dự báo về chiều hướng.

13.3814.8914.14 current

Quyền chọn đang định giá mức biến động khoảng ±5.3% (biên độ 13.38–14.89) bởi Sep 18, 2026. ATM straddle: 0.755 @ strike 14 · ATM IV: 30.8%.

Phân phối xác suất

Mô hình & giả định →

Đường cong cho thấy mô hình lognormal, được nạp với implied volatility hiện tại, đặt phạm vi kết quả ở đâu tại kỳ đáo hạn này. Vùng tô đậm: dải biến động dự kiến.

14.1413.3814.89
dải biến động kỳ vọngmật độ mô hình
Mứcso với giáP(above)Model-estimated chance the stock finishes above a level at expiration, derived from current IV under a lognormal model with stated assumptions — an estimate, not a prediction.P(below)
12.73 -10% 94.5% 5.5%
13.43 -5% 77.8% 22.2%
14.14 +0% 48.7% 51.3%
14.85 +5% 21.4% 78.6%
15.55 +10% 6.6% 93.4%

Xác suất ước tính theo mô hình về việc giá kết thúc trên/dưới mỗi mức khi đáo hạn — là ước tính dựa trên các giả định đã nêu, không phải dự báo.

Công cụ khám phá xác suất

Kéo thanh trượt đến bất kỳ mức nào để xem xác suất mô hình ước tính rằng cổ phiếu sẽ kết thúc trên hoặc dưới mức đó tại ngày đáo hạn đã chọn.

P(finish above)
P(finish below)
P(touch, approx.)

Kỳ hạn: Sep 18, 2026 · mô hình lognormal, drift bằng không — ước tính, không phải dự đoán. Giả định

Các ngày đáo hạn

Mở chuỗi quyền chọn →
Đáo hạnDTEDays to expiration, in calendar days.Biến động ngụ ýATM IVOI
Sep 04, 2026 2 ±2.4% 37.8% 60.5K
Sep 11, 2026 9 ±3.9% 29.9% 24.6K
Sep 18, 2026 16 ±5.3% 30.8% 398.1K
Sep 25, 2026 23 ±6.4% 31.7% 18.4K
Oct 02, 2026 30 ±7.2% 31.2% 6,050
Oct 09, 2026 37 ±8.2% 31.9% 1,564
Oct 16, 2026 44 ±9.1% 32.5% 49.7K
Nov 20, 2026 79 ±13.0% 34.7% 30.0K
Dec 18, 2026 107 ±15.1% 35.2% 333.4K
Jan 15, 2027 135 ±17.2% 35.6% 476.9K
Mar 19, 2027 198 ±20.9% 36.3% 46.7K

Open interest theo strike — Sep 18

Nơi các vị thế quyền chọn tập trung. Thanh màu xanh lam là call, thanh màu đỏ là put; đường đứt nét là giá hiện tại.

11.0012.0013.0014.0015.0016.0017.0014.14
callput

Tập trung open interest lớn nhất (tất cả kỳ đáo hạn ≤ 60 ngày): 15 C · 63.7K12 P · 56.1K14 C · 53.4K17 C · 50.6K14 P · 48.3K

Cấu trúc kỳ hạn IV

Trang biến động →

Implied volatility tại mức at-the-money cho từng ngày đáo hạn. Một đỉnh nhô lên quanh một ngày thường đánh dấu sự kiện theo lịch mà thị trường đang định giá.

28%32%36%40%2d198d30d

Open interest hết hạn khi nào?

29%This month65%Later

Biến động ngụ ý so với biến động thực tế

30.4%31.3%32.2%33.1%Aug 31Sep 02
IV30HV20

HV tính từ dữ liệu đóng cửa hằng ngày lưu trữ của chúng tôi (đã quy năm); IV30 nội suy từ chuỗi quyền chọn. Phương pháp

Giá, 60 phiên gần nhất

Lịch sử theo dõi

Toàn bộ lịch sử →

Mỗi ngày giao dịch, chúng tôi ghi lại những gì thị trường quyền chọn đang định giá cho từng ngày đáo hạn — trước khi kết quả được biết. Khi các ngày đáo hạn bắt đầu được quyết toán, phần này so sánh kỳ vọng với thực tế, và hồ sơ không bao giờ bị viết lại. Ghi nhận từ ngày 31/08/2026.

Phản ứng giá các kỳ công bố lợi nhuận trước đây

Oct 24-6.0%Feb 25-8.9%May 25+1.6%Jul 25-0.1%Oct 25+11.3%Feb 26+1.9%Apr 26-2.6%Jul 26+4.1%
implied (khi đã ghi lại)phản ứng thực tế

|Phản ứng| trung bình 6.1% · trung vị 4.1% (20 báo cáo) — cửa sổ đóng cửa hai phiên liên tiếp; định nghĩa

Giới thiệu Ford Motor Company

Ford Motor Company is a global automotive giant, engaged in the design, production, and servicing of a broad spectrum of vehicles. Its product line encompasses Ford trucks, commercial cars and vans, and sport utility vehicles, in addition to luxury models from its Lincoln brand. The company structures its diverse operations into distinct segments: Ford Blue, Ford Model e, Ford Pro, Ford Next, and Ford Credit. Ford distributes its vehicles, service components, and accessories through a worldwide network of distributors and dealerships. It also supplies directly to large organizational clients, including commercial fleet operators, daily rental companies, and government entities, often facilitated by its established dealerships. Beyond manufacturing and sales, Ford provides substantial financial services. This includes offering retail installment contracts for both new and used vehicles, as well as direct financing leases for new vehicles to a wide range of customers – from individual consumers to commercial enterprises such as leasing companies, government agencies, and fleet providers. Furthermore, the company extends wholesale loans to dealers to facilitate inventory purchases. It

Hàng tiêu dùng chu kỳ · Auto - Manufacturers · NYSE · Hồ sơ: Financial Modeling Prep

Ford's production of highly profitable Super Duty trucks hits 20-year high as it recovers from supplier fires

Ford reported its eighth consecutive month of year-over-year U.S. new vehicle sales declines in August.

CNBC · Sep 02, 16:25 UTC ↗

‘Neither of us attended college’: At 62, how can we afford to put our granddaughter through college?

“Her life was very challenging before we got custody.”

MarketWatch · Sep 02, 15:00 UTC ↗

Chứng khoán liên quan — Hàng tiêu dùng chu kỳ

TSLA · IV 41.3%AMZN · IV 28.6%NIO · IV 50.3%GME · IV 51.6%BABA · IV 39.0%NKE · IV 45.7%

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP