Nghiên cứu thị trường options độc lập
★
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Máy tính quyền chọn Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá cả, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường. Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

The Hershey Company (HSY)

Tổng quan · Chuỗi quyền chọn · Biến động · Lịch sử biến động kỳ vọng · Kết quả kinh doanh

Giá (có độ trễ) 167.00 -2.24%
Biến động kỳ vọngThe size of the up-or-down move the options market is pricing for a stock by a given date, read from option prices (the at-the-money straddle). It is a market-implied estimate, not a forecast. · Nov 20 ±7.4%
Biên độ kỳ vọng 154.70–179.30
IV30Implied volatility interpolated to a constant 30-day horizon from the expirations around it, so different stocks and dates can be compared fairly.30.4%
Phân vị IVWhere this IV30 ranks across all securities we cover today (a cross-sectional comparison, not the stock's own history). 27/phạm vi
P/C khối lượngPut volume (or open interest) divided by call volume (or open interest). A descriptive activity measure — it does not by itself say what traders expect.1.05
Open interest P/C0.76
Công bố thu nhập tiếp theo Oct 29

Cboe delayed options data · tính đến 09:38 UTC · Các con số được tính từ toàn bộ chuỗi quyền chọn (1,092 hợp đồng, 15 ngày đáo hạn) · Phân vị lịch sử IV xuất hiện sau 60 ngày ghi nhận (29 cho đến nay)

Biến động kỳ vọng · Nov 20, 2026 (31 ngày)

Phương pháp luận →

Đọc từ giá quyền chọn: straddle at-the-money có mức giá như vậy, tức là thị trường đang định giá một mức biến động khoảng đó theo cả hai chiều tính đến ngày đó. Đây là ước tính về biên độ biến động, không phải dự báo về chiều hướng.

154.7179.3167.0 current

Quyền chọn đang định giá mức biến động khoảng ±7.4% (biên độ 154.70–179.30) bởi Nov 20, 2026. ATM straddle: 12.30 @ strike 167.5 · ATM IV: 30.1%.

Phân phối xác suất

Mô hình & giả định →

Đường cong cho thấy mô hình lognormal, được nạp với implied volatility hiện tại, đặt phạm vi kết quả ở đâu tại kỳ đáo hạn này. Vùng tô đậm: dải biến động dự kiến.

167.0154.7179.3
dải biến động kỳ vọngmật độ mô hình
Mứcso với giáP(above)Model-estimated chance the stock finishes above a level at expiration, derived from current IV under a lognormal model with stated assumptions — an estimate, not a prediction.P(below)
150.30 -10% 87.6% 12.4%
158.65 -5% 70.6% 29.4%
167.00 +0% 48.3% 51.7%
175.35 +5% 27.4% 72.6%
183.70 +10% 12.9% 87.1%

Xác suất ước tính theo mô hình về việc giá kết thúc trên/dưới mỗi mức tại ngày đáo hạn: đây là ước tính dựa trên các giả định đã nêu, không phải dự báo.

Công cụ khám phá xác suất

Kéo thanh trượt đến bất kỳ mức nào để xem xác suất mô hình ước tính rằng cổ phiếu sẽ kết thúc trên hoặc dưới mức đó tại ngày đáo hạn đã chọn.

P(kết thúc trên)—
P(kết thúc dưới)—
P(chạm, ước tính)—

Kỳ hạn: Nov 20, 2026 · Mô hình lognormal với drift bằng không: đây là ước tính, không phải dự báo. Giả định

Các ngày đáo hạn

Mở chuỗi quyền chọn →
Đáo hạnDTEDays to expiration, in calendar days.Biến động ngụ ýATM IVOI
Oct 23, 2026 3 ±2.3% 26.7% 1,486
Oct 30, 2026 10 ±4.4% 31.4% 915
Nov 06, 2026 17 ±6.0% 33.7% 348
Nov 13, 2026 24 ±6.3% 32.3% 378
Nov 20, 2026 31 ±7.4% 30.1% 7,887
Nov 27, 2026 38 ±7.7% 29.0% 64
Dec 18, 2026 59 ±9.1% 27.9% 3,838
Jan 15, 2027 87 ±10.5% 26.7% 7,645
Feb 19, 2027 122 ±12.7% 27.1% 1,574
Mar 19, 2027 150 ±13.9% 27.2% 4,736

Open interest theo strike · Nov 20

Nơi các vị thế quyền chọn tập trung. Thanh màu xanh lam là call, thanh màu đỏ là put; đường đứt nét là giá hiện tại.

130.0140.0150.0160.0170.0180.0190.0200.0167.0
callput

Tập trung open interest lớn nhất (tất cả kỳ đáo hạn ≤ 60 ngày): 190 C · 1,388155 P · 1,267165 P · 1,084170 C · 1,083170 P · 1,015

Cấu trúc kỳ hạn IV

Trang biến động →

Implied volatility tại mức at-the-money cho từng ngày đáo hạn. Một đỉnh nhô lên quanh một ngày thường đánh dấu sự kiện theo lịch mà thị trường đang định giá.

25%29%32%36%3d150d31d

Open interest hết hạn khi nào?

92%Later

Biến động ngụ ý so với biến động thực tế

14.2%20.8%27.4%34.1%Aug 31Oct 19
IV30HV20

HV tính từ dữ liệu đóng cửa hằng ngày lưu trữ của chúng tôi (đã quy năm); IV30 nội suy từ chuỗi quyền chọn. Phương pháp

Giá, 60 phiên gần nhất

155.0167.5180.0192.5Jul 27Oct 19

Giá đóng cửa hàng ngày; Financial Modeling Prep.

Lịch sử theo dõi

Toàn bộ lịch sử →

Của 121 so sánh ảnh chụp và kết quả thực tế đã ghi lại cho đến nay, giá đóng cửa nằm trong phạm vi kỳ vọng 63.6% số lần.

Phản ứng giá các kỳ công bố lợi nhuận trước đây

Nov 24-0.7%Feb 25+6.2%May 25-2.3%Jul 25-0.1%Oct 25-3.2%Feb 26+12.5%Apr 26-3.6%Jul 26-4.8%
implied (khi đã ghi lại)phản ứng thực tế

|Phản ứng| trung bình 3.2% · trung vị 2.3% (20 báo cáo). Cửa sổ đóng cửa sang đóng cửa trong hai phiên, định nghĩa

Giới thiệu The Hershey Company

The Hershey Company, operating with its various subsidiaries, serves as a key manufacturer and distributor of both sweet confections and general household pantry items. Its market reach extends across the United States and globally. The enterprise strategically divides its operations into three main business segments: North America Confectionery, North America Salty Snacks, and an International division. Its extensive product catalog features a wide array of offerings. This includes various chocolate and non-chocolate candies, as well as refreshing chewing gums and mints. Beyond traditional treats, Hershey also supplies pantry essentials such as baking ingredients, dessert toppings, a range of beverages, and sundae syrups. Furthermore, their snack collection encompasses diverse items like spreads, meat snacks, various bars and snack bites, popcorn, and protein bars. The company markets its broad product line under numerous iconic brand names. Its extensive brand portfolio includes household names such as Hershey's, Reese's, Kisses, Jolly Rancher, Kit Kat, Twizzlers, York, and Ice Breakers, alongside other popular confectionery brands like Almond Joy, Cadbury, Heath, Payday, Rolo, a

Hàng tiêu dùng thiết yếu · Food Confectioners · NYSE · Hồ sơ: Financial Modeling Prep

Nearly 1.6M pounds of hot dogs, bacon and other meats recalled nationwide

Kayem Foods recalled nearly 1.6 million pounds of ready-to-eat meat and poultry, including hot dogs, bacon, brisket and ham, over…

Fox Business · 05:43 UTC ↗

South Korean IPO flop is the latest in a string of disappointments for the global AI trade

October alone has witnessed the shelving of three separate flotations planned for data-center providers, backed by AI powerhouses like…

Market Watch · 05:30 UTC ↗

CNBC Daily Open: Tech rebounds in the U.S., but Asia isn't buying it yet

The Nasdaq Composite gained more than 1% after last week's sell-off, led by advances in Tesla, Nvidia and Alphabet. The rebound did not…

CNBC · 03:14 UTC ↗

Micron and other chip stocks spring back to life after bruising selloff

It’s a key week for tech stocks as Nvidia gears up for a European conference and Meta prepares to report earnings.

MarketWatch · Oct 19, 21:06 UTC ↗

Google says it can build data centers the right way. Some experts and residents are skeptical

Google says its Minnesota AI data center will add clean energy to the grid and protect ratepayers. Experts question whether grid upgrades…

CNBC · Oct 19, 21:05 UTC ↗

Chứng khoán liên quan · Hàng tiêu dùng thiết yếu

WMT · IV 29.2%KO · IV 21.4%PEP · IV 21.1%EL · IV 51.8%COST · IV 19.0%PG · IV 21.6%

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Hàng tiêu dùng thiết yếu

CELH · Celsius Holdings, Inc.CL · Colgate-Palmolive CompanyCOST · Costco Wholesale Corp…DG · Dollar General CorporationDLTR · Dollar Tree, Inc.EL · The Estée Lauder Comp…GIS · General Mills, Inc.HSY · The Hershey Company