Halliburton Company (HAL)
Tổng quan · Chuỗi quyền chọn · Biến động · Lịch sử biến động kỳ vọng · Kết quả kinh doanh
Cboe delayed options data · tính đến 21:56 UTC · Các con số được tính từ toàn bộ chuỗi quyền chọn (680 hợp đồng, 14 ngày đáo hạn) · Phân vị lịch sử IV xuất hiện sau 60 ngày ghi nhận (29 cho đến nay)
Biến động kỳ vọng · Nov 20, 2026 (32 ngày)
Phương pháp luận →Đọc từ giá quyền chọn: straddle at-the-money có mức giá như vậy, tức là thị trường đang định giá một mức biến động khoảng đó theo cả hai chiều tính đến ngày đó. Đây là ước tính về biên độ biến động, không phải dự báo về chiều hướng.
Quyền chọn đang định giá mức biến động khoảng ±9.3% (biên độ 30.10–36.28) bởi Nov 20, 2026. ATM straddle: 3.09 @ strike 33 · ATM IV: 39.5%.
Phân phối xác suất
Mô hình & giả định →Đường cong cho thấy mô hình lognormal, được nạp với implied volatility hiện tại, đặt phạm vi kết quả ở đâu tại kỳ đáo hạn này. Vùng tô đậm: dải biến động dự kiến.
| Mức | so với giá | P(above)Model-estimated chance the stock finishes above a level at expiration, derived from current IV under a lognormal model with stated assumptions — an estimate, not a prediction. | P(below) |
|---|---|---|---|
| 29.87 | -10% | 80.0% | 20.0% |
| 31.53 | -5% | 64.8% | 35.2% |
| 33.19 | +0% | 47.7% | 52.3% |
| 34.85 | +5% | 31.7% | 68.3% |
| 36.51 | +10% | 19.1% | 80.9% |
Xác suất ước tính theo mô hình về việc giá kết thúc trên/dưới mỗi mức tại ngày đáo hạn: đây là ước tính dựa trên các giả định đã nêu, không phải dự báo.
Công cụ khám phá xác suất
Kéo thanh trượt đến bất kỳ mức nào để xem xác suất mô hình ước tính rằng cổ phiếu sẽ kết thúc trên hoặc dưới mức đó tại ngày đáo hạn đã chọn.
Kỳ hạn: Nov 20, 2026 · Mô hình lognormal với drift bằng không: đây là ước tính, không phải dự báo. Giả định
Các ngày đáo hạn
Mở chuỗi quyền chọn →| Đáo hạn | DTEDays to expiration, in calendar days. | Biến động ngụ ý | ATM IV | OI |
|---|---|---|---|---|
| Oct 23, 2026 | 4 | ±5.3% | 62.5% | 8,760 |
| Oct 30, 2026 | 11 | ±6.8% | 49.3% | 4,038 |
| Nov 06, 2026 | 18 | ±8.9% | 50.3% | 1,010 |
| Nov 13, 2026 | 25 | ±9.5% | 45.8% | 1,286 |
| Nov 20, 2026 | 32 | ±9.3% | 39.5% | 31.6K |
| Nov 27, 2026 | 39 | ±11.3% | 43.5% | 244 |
| Dec 18, 2026 | 60 | ±11.9% | 37.0% | 59.3K |
| Jan 15, 2027 | 88 | ±14.4% | 37.1% | 193.9K |
| Mar 19, 2027 | 151 | ±18.3% | 36.2% | 13.3K |
| Apr 16, 2027 | 179 | ±19.9% | 36.2% | 1,677 |
Open interest theo strike · Nov 20
Nơi các vị thế quyền chọn tập trung. Thanh màu xanh lam là call, thanh màu đỏ là put; đường đứt nét là giá hiện tại.
Tập trung open interest lớn nhất (tất cả kỳ đáo hạn ≤ 60 ngày): 32 C · 15.7K35 C · 13.7K40 C · 12.2K42 C · 7,18537 C · 3,603
Cấu trúc kỳ hạn IV
Trang biến động →Implied volatility tại mức at-the-money cho từng ngày đáo hạn. Một đỉnh nhô lên quanh một ngày thường đánh dấu sự kiện theo lịch mà thị trường đang định giá.
Open interest hết hạn khi nào?
Biến động ngụ ý so với biến động thực tế
HV tính từ dữ liệu đóng cửa hằng ngày lưu trữ của chúng tôi (đã quy năm); IV30 nội suy từ chuỗi quyền chọn. Phương pháp
Giá, 60 phiên gần nhất
Giá đóng cửa hàng ngày; Financial Modeling Prep.
Lịch sử theo dõi
Toàn bộ lịch sử →Của 121 so sánh ảnh chụp và kết quả thực tế đã ghi lại cho đến nay, giá đóng cửa nằm trong phạm vi kỳ vọng 47.9% số lần.
Phản ứng giá các kỳ công bố lợi nhuận trước đây
|Phản ứng| trung bình 5.5% · trung vị 5.2% (20 báo cáo). Cửa sổ đóng cửa sang đóng cửa trong hai phiên, định nghĩa
Giới thiệu Halliburton Company
Halliburton Company (HAL) is a global supplier of products and services tailored for the energy sector. Its operations are structured into two primary divisions: Completion and Production, and Drilling and Evaluation. The Completion and Production segment focuses on enhancing well output through techniques like stimulation and sand control. It provides cementing services for well integrity, including casing and bonding, alongside a range of specialized downhole completion tools such as intelligent well systems, liner hangers, and multilateral solutions. This segment also supports production with offerings like coiled tubing, hydraulic workover units, pumping, and nitrogen services, in addition to managing pipeline and process services from initial setup (pre-commissioning, commissioning) through ongoing maintenance and eventual retirement (decommissioning). Furthermore, it supplies electrical submersible pumps and delivers artificial lift solutions. The Drilling and Evaluation segment offers a comprehensive suite of drilling fluids, including systems, performance additives, completion fluids, solids control, specialized testing equipment, and waste management services. It also prov
Năng lượng · Oil & Gas Equipment & Services · NYSE · Hồ sơ: Financial Modeling Prep
Chứng khoán liên quan · Năng lượng
CCJ · IV 46.6%XOM · IV 29.3%FSLR · IV 60.6%OXY · IV 35.2%CVX · IV 28.0%ET · IV 20.9%