Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

Diamondback Energy, Inc. (FANG)

Tổng quan · Chuỗi quyền chọn · Biến động · Lịch sử biến động kỳ vọng · Kết quả kinh doanh

Giá (có độ trễ) 202.94 -0.24%
Biến động kỳ vọngThe size of the up-or-down move the options market is pricing for a stock by a given date, read from option prices (the at-the-money straddle). It is a market-implied estimate, not a forecast. · Sep 18 ±5.8%
Biên độ kỳ vọng 190.75214.25
IV30Implied volatility interpolated to a constant 30-day horizon from the expirations around it, so different stocks and dates can be compared fairly.34.1%
Phân vị IVWhere this IV30 ranks across all securities we cover today (a cross-sectional comparison, not the stock's own history). 52/phạm vi
P/C khối lượngPut volume (or open interest) divided by call volume (or open interest). A descriptive activity measure — it does not by itself say what traders expect.0.35
P/C open interest0.69
Công bố thu nhập tiếp theo Nov 02

Cboe delayed options data · tính đến 18:34 UTC · Các con số được tính từ toàn bộ chuỗi quyền chọn (684 hợp đồng, 10 ngày đáo hạn) · Phân vị lịch sử IV xuất hiện sau 60 ngày ghi nhận (3 cho đến nay)

Biến động kỳ vọng — Sep 18, 2026 (15 ngày)

Phương pháp luận →

Đọc từ giá quyền chọn: straddle at-the-money có mức giá như vậy, tức là thị trường đang định giá một mức biến động khoảng đó theo cả hai chiều tính đến ngày đó. Đây là ước tính về biên độ biến động, không phải dự báo về chiều hướng.

190.8214.2202.5 current

Quyền chọn đang định giá mức biến động khoảng ±5.8% (biên độ 190.75–214.25) bởi Sep 18, 2026. ATM straddle: 11.75 @ strike 200 · ATM IV: 33.5%.

Phân phối xác suất

Mô hình & giả định →

Đường cong cho thấy mô hình lognormal, được nạp với implied volatility hiện tại, đặt phạm vi kết quả ở đâu tại kỳ đáo hạn này. Vùng tô đậm: dải biến động dự kiến.

202.5190.8214.2
dải biến động kỳ vọngmật độ mô hình
Mứcso với giáP(above)Model-estimated chance the stock finishes above a level at expiration, derived from current IV under a lognormal model with stated assumptions — an estimate, not a prediction.P(below)
182.25 -10% 93.5% 6.5%
192.38 -5% 76.5% 23.5%
202.50 +0% 48.6% 51.4%
212.62 +5% 22.6% 77.4%
222.75 +10% 7.5% 92.5%

Xác suất ước tính theo mô hình về việc giá kết thúc trên/dưới mỗi mức khi đáo hạn — là ước tính dựa trên các giả định đã nêu, không phải dự báo.

Công cụ khám phá xác suất

Kéo thanh trượt đến bất kỳ mức nào để xem xác suất mô hình ước tính rằng cổ phiếu sẽ kết thúc trên hoặc dưới mức đó tại ngày đáo hạn đã chọn.

P(finish above)
P(finish below)
P(touch, approx.)

Kỳ hạn: Sep 18, 2026 · mô hình lognormal, drift bằng không — ước tính, không phải dự đoán. Giả định

Các ngày đáo hạn

Mở chuỗi quyền chọn →
Đáo hạnDTEDays to expiration, in calendar days.Biến động ngụ ýATM IVOI
Sep 18, 2026 15 ±5.8% 33.5% 21.6K
Oct 16, 2026 43 ±9.6% 34.2% 1,250
Dec 18, 2026 106 ±15.3% 35.5% 8,609
Jan 15, 2027 134 ±16.7% 34.5% 23.1K
Mar 19, 2027 197 ±21.0% 36.0% 4,489

Open interest theo strike — Sep 18

Nơi các vị thế quyền chọn tập trung. Thanh màu xanh lam là call, thanh màu đỏ là put; đường đứt nét là giá hiện tại.

155.0165.0175.0185.0195.0210.0230.0250.0202.5
callput

Tập trung open interest lớn nhất (tất cả kỳ đáo hạn ≤ 60 ngày): 180 P · 2,774200 C · 1,807220 C · 1,697190 P · 1,616210 C · 1,504

Cấu trúc kỳ hạn IV

Trang biến động →

Implied volatility tại mức at-the-money cho từng ngày đáo hạn. Một đỉnh nhô lên quanh một ngày thường đánh dấu sự kiện theo lịch mà thị trường đang định giá.

31%34%36%38%43d197d15d

Open interest hết hạn khi nào?

37%This month63%Later

Biến động ngụ ý so với biến động thực tế

29.0%31.0%33.1%35.1%Aug 31Sep 02
IV30HV20

HV tính từ dữ liệu đóng cửa hằng ngày lưu trữ của chúng tôi (đã quy năm); IV30 nội suy từ chuỗi quyền chọn. Phương pháp

Giá, 60 phiên gần nhất

Lịch sử theo dõi

Toàn bộ lịch sử →

Mỗi ngày giao dịch, chúng tôi ghi lại những gì thị trường quyền chọn đang định giá cho từng ngày đáo hạn — trước khi kết quả được biết. Khi các ngày đáo hạn bắt đầu được quyết toán, phần này so sánh kỳ vọng với thực tế, và hồ sơ không bao giờ bị viết lại. Ghi nhận từ ngày 31/08/2026.

Phản ứng giá các kỳ công bố lợi nhuận trước đây

Nov 24-0.1%Feb 25-1.8%May 25-3.5%Aug 25-0.3%Nov 25-2.6%Feb 26-2.0%May 26-0.7%Aug 26-5.5%
implied (khi đã ghi lại)phản ứng thực tế

|Phản ứng| trung bình 2.5% · trung vị 1.9% (20 báo cáo) — cửa sổ đóng cửa hai phiên liên tiếp; định nghĩa

Giới thiệu Diamondback Energy, Inc.

Diamondback Energy, Inc. operates as an independent enterprise focused on oil and natural gas. Its core business involves the acquisition, development, exploration, and production of unconventional and onshore hydrocarbon reserves, predominantly located within the Permian Basin across West Texas and New Mexico. The company's development efforts primarily target significant geological formations, including the Spraberry and Wolfcamp in the Midland Basin, as well as the Wolfcamp and Bone Spring within the Delaware Basin – both crucial components of the broader Permian. As of December 31, 2021, Diamondback Energy's asset base included approximately 524,700 gross acres under its control in the Permian Basin. At that time, its estimated proved oil and natural gas reserves amounted to 1,788,991 thousand barrels of crude oil equivalent. The company also maintained working interests in 5,289 gross producing wells and held royalty interests in an additional 6,455 wells. Beyond its direct well operations, Diamondback Energy possesses mineral interests spanning roughly 930,871 gross acres and 27,027 net royalty acres across the Permian Basin and the Eagle Ford Shale. Furthermore, it manages a

Năng lượng · Oil & Gas Exploration & Production · NASDAQ · Hồ sơ: Financial Modeling Prep

Chứng khoán liên quan — Năng lượng

XOM · IV 27.2%CVX · IV 24.4%RUN · IV 67.9%OXY · IV 30.2%ENPH · IV 62.6%FSLR · IV 46.5%

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP