Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

UPS chuỗi quyền chọn United Parcel Service, Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 12:38 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±17.2% (85.42–120.97) · ATM IV 29.0% · P/C open interest 1.00

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
47.05 50.50 53.3% 1.00 0.0003 0.000 55 0.0300 0.2400 47 40.1% -0.01 0.0011 -0.002
42.60 45.55 52.5% 1.00 0.0007 0.000 60 0.1300 0.3300 83 38.1% -0.02 0.0018 -0.003
37.55 40.70 5 45.8% 0.99 0.0015 0.000 65 0.2700 0.4800 79 36.2% -0.03 0.0028 -0.005
33.25 35.35 8 41.2% 0.98 0.0030 0.000 70 0.5100 0.7200 181 34.5% -0.05 0.0042 -0.007
28.60 30.65 38.1% 0.95 0.0052 -0.002 75 0.8600 1.11 253 33.1% -0.08 0.0062 -0.009
24.10 26.10 47 35.5% 0.91 0.0080 -0.006 80 1.37 1.70 100 1,126 31.7% -0.12 0.0087 -0.012
19.85 21.75 89 33.2% 0.86 0.0111 -0.011 85 2.24 2.70 359 31.2% -0.18 0.0115 -0.015
16.00 17.05 41 30.1% 0.79 0.0140 -0.014 90 3.40 4.00 100 406 30.5% -0.25 0.0143 -0.017
12.50 13.70 173 29.5% 0.70 0.0166 -0.018 95 4.90 5.55 676 29.4% -0.33 0.0167 -0.019
9.95 10.75 690 29.8% 0.61 0.0184 -0.019 100 7.00 7.75 1 1,581 29.2% -0.42 0.0184 -0.020
7.50 8.30 11 1,052 29.4% 0.52 0.0194 -0.020 105 9.40 10.35 14 692 28.6% -0.51 0.0191 -0.020
5.50 6.10 4 685 28.7% 0.43 0.0193 -0.020 110 12.40 13.15 17 1,132 27.9% -0.60 0.0188 -0.018
3.95 4.50 29 1,115 28.5% 0.34 0.0182 -0.019 115 15.70 16.65 6 17 27.5% -0.68 0.0176 -0.016
2.61 3.00 1 1,113 27.3% 0.27 0.0163 -0.017 120 19.10 20.75 69 27.1% -0.76 0.0156 -0.013
1.78 2.50 5 408 28.2% 0.20 0.0140 -0.014 125 23.15 24.65 68 26.2% -0.81 0.0134 -0.009
1.24 1.60 3 400 27.7% 0.15 0.0117 -0.012 130 27.40 28.95 3 25.4% -0.86 0.0112 -0.006
0.9200 1.30 4 739 28.6% 0.12 0.0095 -0.010 135 31.65 33.50 23.0% -0.90 0.0092 -0.004
0.6600 0.8700 5 89 28.6% 0.09 0.0076 -0.008 140 36.75 38.15 5 24 24.3% -0.93 0.0073 -0.001
0.4500 0.6300 107 28.7% 0.07 0.0061 -0.007 145 40.85 43.10 -0.95 0.0057 0.000
0.3100 0.5000 58 29.2% 0.05 0.0049 -0.005 150 45.75 47.90 1 -0.96 0.0044 0.000

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Mar 19, 2027

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

25%28%32%35%103.285.00120.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP