UPS chuỗi quyền chọn United Parcel Service, Inc.
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±15.1% (82.75–112.14) · ATM IV 29.5% · Open interest P/C 1.15
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 45.90 | 49.20 | 2 | 1.00 | 0.0000 | 0.000 | 50 | 0.0300 | 0.1500 | 106 | 45.8% | -0.01 | 0.0008 | -0.002 | |||
| 40.90 | 43.70 | 1.00 | 0.0000 | 0.000 | 55 | 0 | 0.1900 | 77 | 40.0% | -0.01 | 0.0013 | -0.003 | ||||
| 36.00 | 39.00 | 3 | 1.00 | 0.0002 | 0.000 | 60 | 0.0800 | 0.2600 | 83 | 37.5% | -0.02 | 0.0021 | -0.004 | |||
| 30.85 | 34.15 | 6 | 1.00 | 0.0011 | 0.000 | 65 | 0.2100 | 0.3900 | 99 | 35.2% | -0.03 | 0.0035 | -0.005 | |||
| 26.75 | 28.30 | 10 | 0.98 | 0.0035 | -0.002 | 70 | 0.4300 | 0.6400 | 232 | 33.4% | -0.06 | 0.0057 | -0.008 | |||
| 21.60 | 23.65 | 1 | 0.95 | 0.0080 | -0.008 | 75 | 0.8400 | 1.20 | 344 | 32.7% | -0.10 | 0.0088 | -0.011 | |||
| 17.55 | 19.10 | 66 | 28.9% | 0.89 | 0.0129 | -0.013 | 80 | 1.64 | 1.71 | 7 | 1,177 | 31.1% | -0.16 | 0.0127 | -0.015 | |
| 13.65 | 15.10 | 131 | 29.4% | 0.80 | 0.0167 | -0.017 | 85 | 2.73 | 2.92 | 979 | 30.6% | -0.24 | 0.0168 | -0.019 | ||
| 10.85 | 11.45 | 2 | 143 | 30.4% | 0.70 | 0.0200 | -0.021 | 90 | 4.30 | 4.60 | 1,640 | 30.0% | -0.33 | 0.0202 | -0.022 | |
| 7.95 | 8.45 | 286 | 29.9% | 0.59 | 0.0225 | -0.023 | 95 | 6.30 | 6.70 | 2,055 | 29.1% | -0.44 | 0.0222 | -0.023 | ||
| 5.65 | 6.00 | 4 | 1,020 | 29.4% | 0.48 | 0.0233 | -0.024 | 100 | 9.00 | 9.50 | 1,685 | 28.9% | -0.55 | 0.0226 | -0.022 | |
| 3.80 | 4.15 | 3 | 1,795 | 28.9% | 0.37 | 0.0222 | -0.022 | 105 | 12.15 | 12.95 | 911 | 28.8% | -0.65 | 0.0214 | -0.020 | |
| 2.49 | 2.79 | 18 | 948 | 28.6% | 0.28 | 0.0197 | -0.019 | 110 | 15.85 | 16.65 | 1,183 | 28.6% | -0.75 | 0.0188 | -0.017 | |
| 1.55 | 1.82 | 1 | 1,632 | 28.3% | 0.20 | 0.0164 | -0.016 | 115 | 19.70 | 20.85 | 16 | 28.2% | -0.82 | 0.0156 | -0.013 | |
| 1.03 | 1.17 | 5 | 1,067 | 28.4% | 0.14 | 0.0130 | -0.013 | 120 | 24.05 | 25.80 | 67 | 30.4% | -0.87 | 0.0122 | -0.009 | |
| 0.5800 | 0.8400 | 668 | 28.6% | 0.10 | 0.0100 | -0.010 | 125 | 28.60 | 30.50 | 68 | 31.6% | -0.91 | 0.0094 | -0.006 | ||
| 0.3700 | 0.5900 | 419 | 29.1% | 0.07 | 0.0075 | -0.008 | 130 | 33.35 | 35.30 | 3 | 33.5% | -0.94 | 0.0074 | -0.004 | ||
| 0.2400 | 0.4200 | 821 | 29.7% | 0.05 | 0.0056 | -0.006 | 135 | 38.05 | 40.55 | 36.9% | -0.96 | 0.0055 | -0.002 | |||
| 0.1400 | 0.3100 | 99 | 30.2% | 0.04 | 0.0042 | -0.005 | 140 | 42.10 | 45.70 | 24 | 35.2% | -0.98 | 0.0038 | 0.000 | ||
| 0.0400 | 0.1900 | 108 | 29.4% | 0.03 | 0.0033 | -0.004 | 145 | 48.15 | 50.65 | 44.7% | -0.99 | 0.0025 | 0.000 | |||
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.
Nụ cười biến động — Mar 19, 2027
Trang biến động →Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.