UPS chuỗi quyền chọn United Parcel Service, Inc.
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±17.2% (85.42–120.97) · ATM IV 29.0% · P/C open interest 1.00
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 47.05 | 50.50 | 53.3% | 1.00 | 0.0003 | 0.000 | 55 | 0.0300 | 0.2400 | 47 | 40.1% | -0.01 | 0.0011 | -0.002 | |||
| 42.60 | 45.55 | 52.5% | 1.00 | 0.0007 | 0.000 | 60 | 0.1300 | 0.3300 | 83 | 38.1% | -0.02 | 0.0018 | -0.003 | |||
| 37.55 | 40.70 | 5 | 45.8% | 0.99 | 0.0015 | 0.000 | 65 | 0.2700 | 0.4800 | 79 | 36.2% | -0.03 | 0.0028 | -0.005 | ||
| 33.25 | 35.35 | 8 | 41.2% | 0.98 | 0.0030 | 0.000 | 70 | 0.5100 | 0.7200 | 181 | 34.5% | -0.05 | 0.0042 | -0.007 | ||
| 28.60 | 30.65 | 38.1% | 0.95 | 0.0052 | -0.002 | 75 | 0.8600 | 1.11 | 253 | 33.1% | -0.08 | 0.0062 | -0.009 | |||
| 24.10 | 26.10 | 47 | 35.5% | 0.91 | 0.0080 | -0.006 | 80 | 1.37 | 1.70 | 100 | 1,126 | 31.7% | -0.12 | 0.0087 | -0.012 | |
| 19.85 | 21.75 | 89 | 33.2% | 0.86 | 0.0111 | -0.011 | 85 | 2.24 | 2.70 | 359 | 31.2% | -0.18 | 0.0115 | -0.015 | ||
| 16.00 | 17.05 | 41 | 30.1% | 0.79 | 0.0140 | -0.014 | 90 | 3.40 | 4.00 | 100 | 406 | 30.5% | -0.25 | 0.0143 | -0.017 | |
| 12.50 | 13.70 | 173 | 29.5% | 0.70 | 0.0166 | -0.018 | 95 | 4.90 | 5.55 | 676 | 29.4% | -0.33 | 0.0167 | -0.019 | ||
| 9.95 | 10.75 | 690 | 29.8% | 0.61 | 0.0184 | -0.019 | 100 | 7.00 | 7.75 | 1 | 1,581 | 29.2% | -0.42 | 0.0184 | -0.020 | |
| 7.50 | 8.30 | 11 | 1,052 | 29.4% | 0.52 | 0.0194 | -0.020 | 105 | 9.40 | 10.35 | 14 | 692 | 28.6% | -0.51 | 0.0191 | -0.020 |
| 5.50 | 6.10 | 4 | 685 | 28.7% | 0.43 | 0.0193 | -0.020 | 110 | 12.40 | 13.15 | 17 | 1,132 | 27.9% | -0.60 | 0.0188 | -0.018 |
| 3.95 | 4.50 | 29 | 1,115 | 28.5% | 0.34 | 0.0182 | -0.019 | 115 | 15.70 | 16.65 | 6 | 17 | 27.5% | -0.68 | 0.0176 | -0.016 |
| 2.61 | 3.00 | 1 | 1,113 | 27.3% | 0.27 | 0.0163 | -0.017 | 120 | 19.10 | 20.75 | 69 | 27.1% | -0.76 | 0.0156 | -0.013 | |
| 1.78 | 2.50 | 5 | 408 | 28.2% | 0.20 | 0.0140 | -0.014 | 125 | 23.15 | 24.65 | 68 | 26.2% | -0.81 | 0.0134 | -0.009 | |
| 1.24 | 1.60 | 3 | 400 | 27.7% | 0.15 | 0.0117 | -0.012 | 130 | 27.40 | 28.95 | 3 | 25.4% | -0.86 | 0.0112 | -0.006 | |
| 0.9200 | 1.30 | 4 | 739 | 28.6% | 0.12 | 0.0095 | -0.010 | 135 | 31.65 | 33.50 | 23.0% | -0.90 | 0.0092 | -0.004 | ||
| 0.6600 | 0.8700 | 5 | 89 | 28.6% | 0.09 | 0.0076 | -0.008 | 140 | 36.75 | 38.15 | 5 | 24 | 24.3% | -0.93 | 0.0073 | -0.001 |
| 0.4500 | 0.6300 | 107 | 28.7% | 0.07 | 0.0061 | -0.007 | 145 | 40.85 | 43.10 | -0.95 | 0.0057 | 0.000 | ||||
| 0.3100 | 0.5000 | 58 | 29.2% | 0.05 | 0.0049 | -0.005 | 150 | 45.75 | 47.90 | 1 | -0.96 | 0.0044 | 0.000 | |||
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.
Nụ cười biến động — Mar 19, 2027
Trang biến động →Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.