UPS chuỗi quyền chọn United Parcel Service, Inc.
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±6.8% (96.03–109.97) · ATM IV 23.7% · P/C open interest 0.67
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 47.10 | 50.25 | 101.8% | 1.00 | 0.0001 | 0.000 | 55 | 0 | 0.6200 | 42 | 98.2% | -0.00 | 0.0001 | -0.001 | |||
| 42.10 | 45.25 | 88.2% | 1.00 | 0.0002 | 0.000 | 60 | 0 | 0.6200 | 67 | 86.2% | -0.00 | 0.0002 | -0.001 | |||
| 37.00 | 40.30 | 74.6% | 1.00 | 0.0003 | 0.000 | 65 | 0 | 0.6200 | 49 | 75.1% | -0.00 | 0.0003 | -0.001 | |||
| 32.55 | 35.35 | 73.3% | 1.00 | 0.0006 | 0.000 | 70 | 0 | 0.5100 | 113 | 62.4% | -0.00 | 0.0006 | -0.002 | |||
| 27.80 | 29.70 | 3 | 56.1% | 1.00 | 0.0011 | 0.000 | 75 | 0 | 0.2700 | 187 | 47.4% | -0.01 | 0.0011 | -0.002 | ||
| 22.80 | 24.70 | 28 | 45.8% | 0.99 | 0.0021 | 0.000 | 80 | 0 | 0.2300 | 125 | 606 | 38.4% | -0.01 | 0.0022 | -0.003 | |
| 18.15 | 19.80 | 41.3% | 0.98 | 0.0048 | -0.002 | 85 | 0.0600 | 0.0900 | 13 | 284 | 28.3% | -0.02 | 0.0048 | -0.005 | ||
| 13.40 | 14.95 | 55 | 34.5% | 0.94 | 0.0120 | -0.009 | 90 | 0.1800 | 0.3400 | 34 | 798 | 26.8% | -0.06 | 0.0122 | -0.012 | |
| 8.90 | 9.95 | 277 | 27.2% | 0.85 | 0.0261 | -0.022 | 95 | 0.6700 | 0.8000 | 39 | 2,357 | 25.1% | -0.15 | 0.0265 | -0.024 | |
| 5.25 | 6.10 | 1 | 751 | 25.9% | 0.68 | 0.0412 | -0.035 | 100 | 1.88 | 2.05 | 75 | 1,670 | 24.4% | -0.33 | 0.0422 | -0.036 |
| 2.57 | 2.82 | 53 | 1,887 | 23.4% | 0.45 | 0.0467 | -0.038 | 105 | 4.15 | 4.40 | 73 | 1,843 | 23.9% | -0.56 | 0.0486 | -0.039 |
| 1.06 | 1.20 | 249 | 4,830 | 23.3% | 0.24 | 0.0372 | -0.030 | 110 | 7.35 | 8.00 | 7 | 936 | 23.0% | -0.78 | 0.0402 | -0.031 |
| 0.4000 | 0.4600 | 94 | 2,291 | 23.7% | 0.11 | 0.0220 | -0.018 | 115 | 11.95 | 12.50 | 10 | 404 | 25.7% | -0.93 | 0.0281 | -0.020 |
| 0.1200 | 0.1700 | 34 | 1,488 | 24.1% | 0.04 | 0.0106 | -0.009 | 120 | 15.05 | 18.25 | -1.00 | 0.0005 | -0.018 | |||
| 0.0200 | 0.0700 | 6 | 912 | 24.5% | 0.02 | 0.0049 | -0.004 | 125 | 20.85 | 22.50 | -1.00 | 0.0000 | -0.018 | |||
| 0 | 0.0400 | 696 | 27.4% | 0.01 | 0.0024 | -0.002 | 130 | 25.50 | 27.40 | -1.00 | 0.0000 | -0.018 | ||||
| 0 | 0.1200 | 261 | 34.1% | 0.00 | 0.0012 | -0.001 | 135 | 30.30 | 33.40 | -1.00 | 0.0000 | -0.018 | ||||
| 0 | 0.0500 | 229 | 34.3% | 0.00 | 0.0007 | -0.001 | 140 | 35.45 | 38.35 | 1 | -1.00 | 0.0000 | -0.018 | |||
| 0 | 0.1000 | 141 | 40.9% | 0.00 | 0.0004 | -0.001 | 145 | 40.05 | 43.60 | -1.00 | 0.0000 | -0.018 | ||||
| 0 | 0.1100 | 102 | 44.9% | 0.00 | 0.0002 | -0.000 | 150 | 45.45 | 48.60 | -1.00 | 0.0000 | -0.018 | ||||
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.
Nụ cười biến động — Oct 16, 2026
Trang biến động →Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.