Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

UPS chuỗi quyền chọn United Parcel Service, Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 09:41 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±6.8% (96.03–109.97) · ATM IV 23.7% · P/C open interest 0.67

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
47.10 50.25 101.8% 1.00 0.0001 0.000 55 0 0.6200 42 98.2% -0.00 0.0001 -0.001
42.10 45.25 88.2% 1.00 0.0002 0.000 60 0 0.6200 67 86.2% -0.00 0.0002 -0.001
37.00 40.30 74.6% 1.00 0.0003 0.000 65 0 0.6200 49 75.1% -0.00 0.0003 -0.001
32.55 35.35 73.3% 1.00 0.0006 0.000 70 0 0.5100 113 62.4% -0.00 0.0006 -0.002
27.80 29.70 3 56.1% 1.00 0.0011 0.000 75 0 0.2700 187 47.4% -0.01 0.0011 -0.002
22.80 24.70 28 45.8% 0.99 0.0021 0.000 80 0 0.2300 125 606 38.4% -0.01 0.0022 -0.003
18.15 19.80 41.3% 0.98 0.0048 -0.002 85 0.0600 0.0900 13 284 28.3% -0.02 0.0048 -0.005
13.40 14.95 55 34.5% 0.94 0.0120 -0.009 90 0.1800 0.3400 34 798 26.8% -0.06 0.0122 -0.012
8.90 9.95 277 27.2% 0.85 0.0261 -0.022 95 0.6700 0.8000 39 2,357 25.1% -0.15 0.0265 -0.024
5.25 6.10 1 751 25.9% 0.68 0.0412 -0.035 100 1.88 2.05 75 1,670 24.4% -0.33 0.0422 -0.036
2.57 2.82 53 1,887 23.4% 0.45 0.0467 -0.038 105 4.15 4.40 73 1,843 23.9% -0.56 0.0486 -0.039
1.06 1.20 249 4,830 23.3% 0.24 0.0372 -0.030 110 7.35 8.00 7 936 23.0% -0.78 0.0402 -0.031
0.4000 0.4600 94 2,291 23.7% 0.11 0.0220 -0.018 115 11.95 12.50 10 404 25.7% -0.93 0.0281 -0.020
0.1200 0.1700 34 1,488 24.1% 0.04 0.0106 -0.009 120 15.05 18.25 -1.00 0.0005 -0.018
0.0200 0.0700 6 912 24.5% 0.02 0.0049 -0.004 125 20.85 22.50 -1.00 0.0000 -0.018
0 0.0400 696 27.4% 0.01 0.0024 -0.002 130 25.50 27.40 -1.00 0.0000 -0.018
0 0.1200 261 34.1% 0.00 0.0012 -0.001 135 30.30 33.40 -1.00 0.0000 -0.018
0 0.0500 229 34.3% 0.00 0.0007 -0.001 140 35.45 38.35 1 -1.00 0.0000 -0.018
0 0.1000 141 40.9% 0.00 0.0004 -0.001 145 40.05 43.60 -1.00 0.0000 -0.018
0 0.1100 102 44.9% 0.00 0.0002 -0.000 150 45.45 48.60 -1.00 0.0000 -0.018

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Oct 16, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

21%29%36%44%103.085.00120.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP