Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

SVXY chuỗi quyền chọn ProShares - Short VIX Short-Term Futures ETF

Cboe delayed options data · tính đến 18:38 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±4.2% (60.40–65.75) · ATM IV 25.4% · P/C open interest 0.23

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
26.50 29.50 221 0.99 0.0019 -0.014 35 0 0.8000 10 176.5% -0.01 0.0018 -0.015
21.00 24.50 167 0.98 0.0031 -0.016 40 0 0.4000 55 123.5% -0.02 0.0029 -0.018
17.50 20.20 32 0.98 0.0047 -0.017 44 0 0.2000 45 89.4% -0.02 0.0045 -0.019
16.50 19.50 70 0.98 0.0052 -0.018 45 0 0.2000 286 84.6% -0.02 0.0051 -0.019
15.50 18.20 12 0.97 0.0059 -0.018 46 0 0.2500 28 83.0% -0.03 0.0057 -0.020
14.50 16.70 41 0.97 0.0066 -0.018 47 0 0.2500 33 78.1% -0.03 0.0064 -0.020
13.50 15.70 4 0.97 0.0075 -0.019 48 0 0.3000 19 75.9% -0.03 0.0073 -0.020
12.80 14.70 23 0.97 0.0085 -0.019 49 0.0500 0.2000 24 68.7% -0.03 0.0083 -0.021
11.00 14.50 404 0.96 0.0097 -0.020 50 0 0.2000 3 114 61.5% -0.04 0.0095 -0.021
10.30 12.70 191 0.96 0.0111 -0.020 51 0 0.7500 37 76.0% -0.04 0.0110 -0.021
9.80 11.50 232 0.95 0.0129 -0.020 52 0 0.7500 66 70.6% -0.05 0.0127 -0.021
8.80 10.50 44 0.95 0.0151 -0.021 53 0 0.7500 40 65.2% -0.05 0.0149 -0.021
7.90 9.50 42 0.94 0.0179 -0.021 54 0 0.3000 27 47.9% -0.06 0.0177 -0.022
7.80 8.60 52 39.3% 0.94 0.0216 -0.022 55 0 0.4500 100 49.0% -0.06 0.0213 -0.022
7.00 8.10 62 52.0% 0.92 0.0264 -0.023 56 0.0500 0.2500 83 38.8% -0.08 0.0262 -0.023
5.00 6.60 60 0.91 0.0332 -0.024 57 0 0.6500 115 42.1% -0.09 0.0329 -0.025
4.10 5.60 90 0.89 0.0426 -0.026 58 0 0.7000 49 37.8% -0.11 0.0423 -0.027
3.60 4.60 272 0.85 0.0552 -0.030 59 0 0.7500 106 33.2% -0.15 0.0549 -0.030
3.00 3.80 1 296 25.1% 0.80 0.0712 -0.034 60 0.3500 0.5500 1 250 29.7% -0.20 0.0710 -0.034
2.05 3.00 41 22.8% 0.73 0.0901 -0.038 61 0.5000 1.10 53 31.8% -0.27 0.0898 -0.038
1.60 2.15 1 82 23.8% 0.64 0.1101 -0.040 62 0.7500 0.9000 7 63 25.0% -0.36 0.1098 -0.040
1.10 1.85 1 47 27.0% 0.52 0.1266 -0.039 63 1.05 1.35 1 40 23.9% -0.47 0.1264 -0.039
0.4000 0.9500 56 20.0% 0.39 0.1315 -0.035 64 1.50 3.40 37.3% -0.61 0.1314 -0.035
0.2500 0.5500 1 4,860 20.5% 0.27 0.1122 -0.031 65 2.10 3.10 4 27.5% -0.73 0.1122 -0.030
0 0.7500 1 25.2% 0.21 0.0855 -0.029 66 2.85 4.40 34.1% -0.79 0.0856 -0.029
0 0.7500 1 30.1% 0.17 0.0660 -0.029 67 3.80 5.30 37.8% -0.83 0.0662 -0.028
0 0.7500 34.7% 0.14 0.0526 -0.028 68 4.60 6.50 42.9% -0.86 0.0527 -0.028
0 1.60 55.9% 0.10 0.0358 -0.028 70 6.70 8.30 51.0% -0.89 0.0360 -0.027
0 0.3000 50.1% 0.06 0.0176 -0.024 75 10.80 13.30 52.0% -0.94 0.0178 -0.023

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Sep 18, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

18%37%56%75%63.0752.0070.00
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP