Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

SVXY chuỗi quyền chọn ProShares - Short VIX Short-Term Futures ETF

Cboe delayed options data · tính đến 00:38 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±13.6% (54.49–71.64) · ATM IV 31.8% · P/C open interest 0.01

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
26.10 29.70 0.96 0.0037 0.000 35 0 2.35 4 89.4% -0.04 0.0034 -0.008
23.20 26.80 8 0.95 0.0048 -0.001 38 0.1000 2.30 1 79.8% -0.04 0.0044 -0.009
22.20 25.80 2 0.95 0.0052 -0.001 39 0 2.45 77.0% -0.05 0.0048 -0.009
21.20 24.80 15 0.95 0.0057 -0.002 40 0 2.45 21 73.9% -0.05 0.0053 -0.009
20.30 23.90 93 0.94 0.0062 -0.002 41 0 2.50 71.2% -0.05 0.0058 -0.009
19.30 22.50 5 0.94 0.0067 -0.003 42 0 2.55 68.6% -0.06 0.0064 -0.009
18.50 21.90 1 37.2% 0.93 0.0074 -0.003 43 0 2.55 65.6% -0.06 0.0070 -0.010
17.40 20.90 31.2% 0.93 0.0080 -0.004 44 0 2.60 63.1% -0.07 0.0077 -0.010
16.50 20.00 26 35.4% 0.92 0.0088 -0.004 45 0.2500 0.8000 4 17 46.3% -0.07 0.0085 -0.010
15.90 19.10 41.0% 0.92 0.0097 -0.005 46 0 2.70 58.1% -0.08 0.0093 -0.010
14.60 18.10 11 34.6% 0.91 0.0107 -0.005 47 0 2.80 2 56.0% -0.08 0.0103 -0.011
14.00 17.30 1 39.4% 0.90 0.0118 -0.006 48 0 2.85 3 53.5% -0.09 0.0115 -0.011
13.50 16.00 1 38.8% 0.89 0.0131 -0.007 49 0 2.95 51.4% -0.10 0.0127 -0.011
12.50 15.10 12 37.2% 0.88 0.0145 -0.008 50 0 1.85 5 41.2% -0.12 0.0142 -0.012
11.80 14.30 10 38.5% 0.86 0.0160 -0.009 51 0.7500 1.25 39.8% -0.13 0.0158 -0.013
10.90 13.40 2 37.2% 0.84 0.0176 -0.010 52 0 3.20 5 44.6% -0.15 0.0174 -0.014
10.10 12.70 1 37.7% 0.82 0.0193 -0.012 53 0.1500 2.45 4 38.4% -0.17 0.0191 -0.015
8.60 12.00 21 33.8% 0.80 0.0209 -0.013 54 0.6500 1.65 4 4 34.1% -0.19 0.0208 -0.016
8.50 10.70 18 34.4% 0.78 0.0226 -0.014 55 1.55 2.70 2 46 37.1% -0.21 0.0225 -0.017
7.80 10.00 2 34.6% 0.75 0.0244 -0.015 56 1.00 2.95 3 19 37.2% -0.24 0.0243 -0.018
7.00 9.40 6 34.5% 0.73 0.0261 -0.016 57 2.00 3.20 39.9% -0.26 0.0261 -0.018
6.30 9.00 6 35.4% 0.70 0.0279 -0.017 58 1.25 3.90 1 36.6% -0.29 0.0280 -0.019
5.60 8.30 24 34.7% 0.67 0.0297 -0.018 59 1.55 3.30 3 32.2% -0.32 0.0298 -0.019
6.10 6.70 1 93 35.0% 0.64 0.0315 -0.018 60 2.85 3.50 3 35.1% -0.35 0.0316 -0.019
4.30 7.00 21 33.5% 0.61 0.0332 -0.018 61 2.15 4.80 34.0% -0.38 0.0334 -0.019
3.60 6.30 4 32.1% 0.58 0.0347 -0.018 62 2.45 4.80 31.6% -0.42 0.0350 -0.019
2.40 4.10 12 29.5% 0.46 0.0380 -0.018 65 3.60 6.40 8 29.8% -0.53 0.0386 -0.018
0 3.10 3 28.4% 0.26 0.0360 -0.013 70 6.60 9.20 16 25.3% -0.74 0.0374 -0.011
0.1500 2.60 81 35.8% 0.10 0.0217 -0.006 75 10.90 13.50 1 25.7% -0.91 0.0246 -0.003
0.1000 0.3000 14.7K 26.2K 26.1% 0.06 0.0133 -0.005 80 15.50 19.10 34.3% -0.95 0.0156 -0.000

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Dec 18, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

23%31%39%47%63.0752.0070.00
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP