Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

NOW chuỗi quyền chọn ServiceNow, Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 00:36 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±12.8% (122.72–158.88) · ATM IV 50.5% · P/C open interest 1.84

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
58.85 66.30 104.9% 1.00 0.0004 0.000 75 0 0.0800 7 75.5% -0.00 0.0004 -0.005
53.75 61.10 92.1% 0.99 0.0006 -0.001 80 0.0100 0.1100 70.4% -0.01 0.0006 -0.007
48.45 56.20 77.7% 0.99 0.0008 -0.004 85 0.0500 0.1300 3 66.5% -0.01 0.0008 -0.009
45.55 51.65 96.7% 0.99 0.0012 -0.007 90 0.0800 0.1500 1 61.3% -0.01 0.0012 -0.012
40.25 46.35 86.2% 0.98 0.0019 -0.012 95 0.1400 0.2400 1 58.5% -0.02 0.0019 -0.017
36.95 39.20 70.8% 0.97 0.0030 -0.020 100 0.2800 0.5300 1 58.9% -0.03 0.0030 -0.024
31.70 36.05 73.2% 0.95 0.0045 -0.031 105 0.5100 0.6000 1 1 54.7% -0.05 0.0045 -0.034
27.55 31.40 20 70.1% 0.92 0.0066 -0.044 110 0.8700 0.9800 5 114 53.2% -0.08 0.0066 -0.047
25.95 26.65 52.5% 0.90 0.0075 -0.051 112 1.01 1.22 14 2 52.5% -0.10 0.0076 -0.053
25.00 25.80 1 52.0% 0.89 0.0080 -0.054 113 1.11 1.35 4 5 52.3% -0.11 0.0081 -0.057
24.10 24.90 4 5 51.4% 0.88 0.0086 -0.057 114 1.14 1.49 4 52.7% -0.12 0.0086 -0.060
23.25 24.05 1 51.4% 0.87 0.0091 -0.061 115 1.41 1.82 36 24 53.2% -0.13 0.0091 -0.063
22.40 23.25 34 51.4% 0.86 0.0096 -0.064 116 1.50 1.83 3 51.9% -0.14 0.0097 -0.067
21.60 22.40 51.4% 0.85 0.0102 -0.068 117 1.65 1.97 3 3 51.5% -0.15 0.0102 -0.070
20.85 21.60 51.6% 0.84 0.0107 -0.071 118 1.84 2.34 1 6 52.3% -0.16 0.0108 -0.074
20.00 20.80 51.3% 0.83 0.0113 -0.075 119 2.01 2.34 16 6 52.1% -0.17 0.0114 -0.077
19.20 20.00 1 51.1% 0.82 0.0118 -0.078 120 2.36 2.49 24 130 51.4% -0.18 0.0119 -0.081
18.40 19.20 3 50.8% 0.80 0.0124 -0.082 121 2.38 2.89 2 9 51.2% -0.20 0.0125 -0.084
17.70 18.45 2 50.9% 0.79 0.0129 -0.085 122 2.60 3.10 6 9 50.9% -0.21 0.0130 -0.087
16.95 17.70 2 1 50.8% 0.78 0.0134 -0.088 123 2.84 3.40 2 18 50.9% -0.23 0.0136 -0.091
16.25 17.00 2 50.9% 0.76 0.0140 -0.092 124 3.10 3.65 1 20 50.7% -0.24 0.0141 -0.094
15.55 16.30 50.8% 0.74 0.0144 -0.095 125 3.45 3.95 5 47 50.9% -0.26 0.0146 -0.097
14.80 15.60 50.5% 0.73 0.0149 -0.098 126 3.75 4.30 4 50.9% -0.27 0.0150 -0.100
14.25 14.90 50.8% 0.71 0.0154 -0.101 127 4.05 4.65 6 4 50.9% -0.29 0.0155 -0.103
13.60 14.25 1 50.7% 0.70 0.0158 -0.103 128 4.35 5.00 3 19 50.7% -0.31 0.0159 -0.105
12.90 13.60 2 50.4% 0.68 0.0162 -0.106 129 4.70 5.40 5 10 50.7% -0.32 0.0163 -0.108
12.55 13.05 10 19 51.3% 0.66 0.0165 -0.108 130 5.10 5.85 15 13 50.9% -0.34 0.0167 -0.110
11.70 12.45 3 50.4% 0.65 0.0169 -0.110 131 5.50 6.15 3 50.5% -0.36 0.0170 -0.112
11.15 11.85 4 50.4% 0.63 0.0172 -0.112 132 5.90 6.55 1 6 50.4% -0.38 0.0173 -0.114
10.55 11.30 1 50.3% 0.61 0.0174 -0.114 133 6.35 7.00 4 29 50.4% -0.39 0.0176 -0.115
10.05 10.70 6 50.3% 0.59 0.0176 -0.115 134 6.80 7.45 4 50.3% -0.41 0.0178 -0.117
9.60 10.20 5 8 50.3% 0.57 0.0178 -0.116 135 7.25 7.95 19 50.3% -0.43 0.0180 -0.118
9.00 9.70 1 3 50.3% 0.56 0.0179 -0.117 136 7.35 8.45 6 2 51.3% -0.45 0.0182 -0.118
8.55 9.20 13 5 50.3% 0.54 0.0180 -0.118 137 8.30 8.95 12 7 50.3% -0.47 0.0183 -0.119
8.10 8.75 6 50.4% 0.52 0.0181 -0.118 138 8.80 9.50 9 5 50.3% -0.48 0.0183 -0.119
7.65 8.30 8 2 50.3% 0.50 0.0181 -0.118 139 9.35 10.10 5 50.4% -0.50 0.0184 -0.119
7.30 7.90 20 13 50.6% 0.48 0.0181 -0.118 140 9.95 10.65 390 402 50.4% -0.52 0.0184 -0.119
6.85 7.50 21 56 50.6% 0.47 0.0181 -0.118 141 10.55 11.25 31 50.4% -0.54 0.0183 -0.119
6.50 7.10 29 11 50.7% 0.45 0.0180 -0.117 142 11.15 11.85 3 16 50.4% -0.56 0.0182 -0.118
5.50 6.00 7 51 50.8% 0.40 0.0175 -0.115 145 13.05 13.85 1 50.6% -0.61 0.0178 -0.116
4.05 4.50 32 36 51.0% 0.32 0.0162 -0.106 150 16.55 17.25 1 50.1% -0.69 0.0166 -0.107
3.00 3.45 16 81 51.8% 0.25 0.0144 -0.096 155 20.45 21.30 50.9% -0.75 0.0148 -0.097
2.18 2.50 18 40 52.0% 0.20 0.0124 -0.084 160 24.60 25.50 51.2% -0.81 0.0128 -0.085
1.52 1.70 11 55 51.5% 0.15 0.0104 -0.072 165 29.00 30.15 20 52.9% -0.86 0.0109 -0.073
1.08 1.48 8 15 53.3% 0.12 0.0086 -0.061 170 33.60 34.50 52.2% -0.89 0.0091 -0.061
0.8200 1.14 4 27 54.5% 0.09 0.0071 -0.051 175 34.70 39.45 -0.92 0.0076 -0.050
0.5700 0.8800 2 7 55.1% 0.07 0.0057 -0.043 180 40.25 44.20 -0.94 0.0064 -0.042
0.3500 0.6600 3 26 55.1% 0.06 0.0046 -0.036 185 44.40 49.35 -0.96 0.0056 -0.036
0.1700 0.5100 40 3 54.9% 0.04 0.0038 -0.030 190 49.15 54.80 -0.98 0.0048 -0.037
0.1200 0.4100 3 56.0% 0.04 0.0031 -0.025 195 54.10 59.95 -0.99 0.0036 -0.033
0.1200 0.3200 8 1 57.6% 0.03 0.0025 -0.022 200 59.30 64.75 -0.99 0.0023 -0.018

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Oct 09, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

46%49%53%56%140.8116.0165.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP