Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

NCLH chuỗi quyền chọn Norwegian Cruise Line Holdings Ltd.

Cboe delayed options data · tính đến 21:52 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±6.2% (14.62–16.55) · ATM IV 38.1% · P/C open interest 0.76

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
7.15 7.90 5 0.99 0.0048 0.000 8 0 0.0700 844 168.0% -0.01 0.0049 -0.003
5.30 6.40 47 182.8% 0.99 0.0100 -0.000 10 0 0.0200 1 704 97.3% -0.01 0.0100 -0.003
4.30 4.85 1 0.98 0.0155 -0.001 11 0 0.0700 95.4% -0.02 0.0155 -0.003
3.20 3.70 2 0.98 0.0260 -0.002 12 0 0.0700 74.9% -0.02 0.0260 -0.004
2.29 2.78 281 0.96 0.0503 -0.003 13 0.0100 0.0300 24.5K 49.8% -0.04 0.0506 -0.004
1.50 1.74 45 6 31.7% 0.90 0.1283 -0.007 14 0.0600 0.0800 75 46 43.7% -0.10 0.1292 -0.008
0.8200 0.9300 859 1,163 41.9% 0.69 0.2621 -0.015 15 0.2300 0.2700 1,142 16.2K 39.9% -0.31 0.2644 -0.016
0.4300 0.6100 188 60 37.0% 0.55 0.3040 -0.017 15.5 0.3400 0.5500 194 244 39.2% -0.46 0.3072 -0.017
0.2500 0.4000 579 4,854 39.0% 0.40 0.2948 -0.017 16 0.6200 0.7900 180 3,752 37.3% -0.61 0.2988 -0.017
0.1700 0.4100 11 171 49.4% 0.28 0.2467 -0.015 16.5 0.8900 1.22 4 215 36.2% -0.73 0.2510 -0.015
0.1000 0.1600 618 3,425 45.1% 0.18 0.1893 -0.012 17 1.40 1.60 47 10.1K 39.3% -0.83 0.1932 -0.012
0.0200 0.0900 5 257 41.5% 0.12 0.1361 -0.009 17.5 1.92 2.14 2 226 52.4% -0.89 0.1384 -0.008
0.0400 0.0500 111 2,360 46.6% 0.07 0.0945 -0.007 18 2.39 2.50 191 8,744 43.3% -0.94 0.1016 -0.005
0.0200 0.0500 30 131 50.6% 0.05 0.0672 -0.005 18.5 2.65 3.25 1 51.5% -0.96 0.0831 -0.004
0.0100 0.0200 212 9,883 49.0% 0.04 0.0506 -0.005 19 3.35 3.55 15 2,557 57.7% -0.97 0.0658 -0.004
0 0.0900 35 65.7% 0.03 0.0402 -0.004 19.5 3.65 4.25 63.6% -0.98 0.0505 -0.004
0.0100 0.0300 18 7,326 62.0% 0.03 0.0332 -0.004 20 4.35 4.55 12.5K 4,050 69.3% -0.99 0.0407 -0.004
0 0.0800 204 75.3% 0.03 0.0281 -0.004 20.5 4.65 5.35 1 89.6% -0.99 0.0337 -0.004
0.0100 0.0300 6 13.5K 71.9% 0.02 0.0242 -0.004 21 5.35 5.50 6,206 1,299 -0.99 0.0278 -0.004
0 0.0300 1 1 73.5% 0.02 0.0211 -0.004 21.5 5.60 6.55 1 1 116.5% -0.99 0.0223 -0.005
0 0.0500 18.0K 83.9% 0.02 0.0186 -0.004 22 6.35 6.70 7,456 1,552 112.6% -0.99 0.0180 -0.005
0 0.0700 93.2% 0.02 0.0165 -0.003 22.5 6.65 7.35 112.0% -1.00 0.0146 -0.005
0 0.0500 2 5,075 92.7% 0.02 0.0147 -0.003 23 7.25 7.65 99.6% -1.00 0.0117 -0.006

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Sep 18, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

29%38%47%56%15.5813.0018.00
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP