Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

MAR chuỗi quyền chọn Marriott International, Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 12:36 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±5.7% (314.04–352.24) · ATM IV 24.9% · P/C open interest 0.15

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
137.00 141.10 73.4% 0.99 0.0004 -0.023 195 0 2.15 104.6% -0.01 0.0004 -0.041
132.00 136.10 68.3% 0.99 0.0004 -0.024 200 0 2.15 100.3% -0.01 0.0004 -0.041
127.00 131.20 68.0% 0.99 0.0004 -0.026 205 0 2.15 96.1% -0.01 0.0004 -0.042
122.10 126.20 67.1% 0.99 0.0005 -0.027 210 0 2.15 92.0% -0.01 0.0005 -0.043
117.00 121.20 58.6% 0.98 0.0005 -0.028 215 0 2.15 88.0% -0.02 0.0005 -0.043
112.00 116.20 53.4% 0.98 0.0006 -0.030 220 0 2.15 84.1% -0.02 0.0006 -0.044
107.10 111.20 54.0% 0.98 0.0006 -0.031 225 0 2.15 80.2% -0.02 0.0007 -0.045
102.10 106.30 53.5% 0.98 0.0007 -0.033 230 0 2.15 76.4% -0.02 0.0007 -0.046
97.20 101.30 52.4% 0.98 0.0008 -0.034 235 0 2.15 72.7% -0.02 0.0008 -0.047
92.60 96.30 55.9% 0.98 0.0009 -0.036 240 0 2.15 69.1% -0.02 0.0009 -0.048
87.60 91.30 1 1 52.3% 0.98 0.0010 -0.038 245 0 2.15 65.5% -0.02 0.0010 -0.049
82.50 86.40 48.8% 0.97 0.0012 -0.040 250 0 2.20 62.2% -0.03 0.0012 -0.051
77.30 81.40 42.3% 0.97 0.0013 -0.042 255 0 2.20 58.7% -0.03 0.0013 -0.052
72.40 76.50 42.1% 0.97 0.0015 -0.044 260 0 2.25 55.5% -0.03 0.0015 -0.054
67.50 71.50 40.0% 0.96 0.0017 -0.047 265 0 2.30 52.3% -0.04 0.0018 -0.056
62.60 66.60 38.9% 0.96 0.0020 -0.050 270 0 2.35 49.1% -0.04 0.0020 -0.058
57.60 61.70 36.5% 0.96 0.0024 -0.053 275 0 2.40 45.9% -0.05 0.0024 -0.061
52.80 56.80 35.6% 0.95 0.0028 -0.058 280 0 2.50 42.9% -0.05 0.0028 -0.065
47.90 52.00 34.1% 0.94 0.0034 -0.062 285 0 2.60 39.9% -0.06 0.0034 -0.069
43.10 47.20 32.8% 0.93 0.0040 -0.069 290 0 2.80 1 37.2% -0.07 0.0041 -0.075
38.40 42.50 31.8% 0.91 0.0049 -0.076 295 0 3.00 34.4% -0.09 0.0050 -0.082
33.80 37.80 30.6% 0.89 0.0061 -0.085 300 0 3.30 1 31.8% -0.11 0.0061 -0.090
29.10 33.30 29.2% 0.87 0.0075 -0.097 305 0 3.70 29.3% -0.13 0.0076 -0.101
24.70 28.90 28.1% 0.83 0.0091 -0.110 310 0.1500 4.30 1 27.3% -0.17 0.0092 -0.114
20.60 24.70 27.3% 0.79 0.0110 -0.124 315 1.15 5.30 27.2% -0.22 0.0111 -0.129
17.00 20.90 27.2% 0.73 0.0129 -0.138 320 2.20 5.00 13 24.1% -0.27 0.0131 -0.142
13.60 17.50 26.9% 0.66 0.0146 -0.150 325 3.70 7.90 1 6 25.9% -0.34 0.0149 -0.153
10.40 13.50 25.2% 0.59 0.0160 -0.156 330 7.10 9.50 1 15 27.2% -0.42 0.0164 -0.160
7.40 11.30 4 25.1% 0.51 0.0168 -0.157 335 7.60 11.90 6 2 24.6% -0.50 0.0172 -0.161
5.00 8.90 6 24.5% 0.42 0.0167 -0.152 340 10.20 14.40 2 5 23.7% -0.59 0.0172 -0.156
3.00 7.00 24.0% 0.34 0.0158 -0.141 345 13.70 17.50 23 23.8% -0.67 0.0164 -0.145
1.55 5.50 23.8% 0.27 0.0143 -0.126 350 17.20 21.00 23.2% -0.75 0.0150 -0.130
0.7000 4.70 1 330 24.6% 0.21 0.0123 -0.108 355 21.30 25.00 23.2% -0.81 0.0130 -0.112
0 2.70 1 22.2% 0.16 0.0102 -0.091 360 25.40 29.00 1 21.4% -0.87 0.0110 -0.094
0 3.40 20 26.8% 0.12 0.0083 -0.076 365 30.00 34.20 23.4% -0.91 0.0093 -0.079
0 2.95 1 28.4% 0.09 0.0067 -0.066 370 34.70 38.90 21.6% -0.94 0.0078 -0.076
0 1.30 2 25.5% 0.07 0.0055 -0.058 375 39.70 43.80 -0.96 0.0072 -0.074
0 2.50 51 32.2% 0.06 0.0046 -0.054 380 44.70 48.80 -0.97 0.0061 -0.065
0 2.35 2 34.1% 0.06 0.0039 -0.051 385 49.70 53.80 -0.98 0.0050 -0.060
0 2.30 47 36.3% 0.05 0.0034 -0.050 390 54.70 58.80 -0.98 0.0041 -0.061
0 2.25 38.3% 0.04 0.0030 -0.048 395 59.70 63.80 -0.99 0.0034 -0.062
0 2.20 40.3% 0.04 0.0026 -0.047 400 64.70 68.80 -0.99 0.0028 -0.062
0 2.15 42.2% 0.04 0.0024 -0.046 405 69.70 73.70 -0.99 0.0024 -0.056
0 2.15 44.3% 0.03 0.0021 -0.044 410 74.70 78.80 -0.99 0.0020 -0.051
0 2.15 46.3% 0.03 0.0019 -0.043 415 79.70 83.80 -0.99 0.0017 -0.046
0 2.15 48.3% 0.03 0.0017 -0.042 420 84.70 88.80 -0.99 0.0014 -0.042
0 2.15 50.3% 0.03 0.0016 -0.041 425 89.70 93.80 -1.00 0.0012 -0.042
0 2.15 52.2% 0.03 0.0014 -0.040 430 94.70 98.90 44.7% -1.00 0.0009 -0.042
0 2.15 54.0% 0.02 0.0013 -0.039 435 99.70 103.80 -1.00 0.0007 -0.042
0 2.15 55.9% 0.02 0.0012 -0.038 440 104.70 108.80 -1.00 0.0005 -0.042
0 2.15 57.6% 0.02 0.0011 -0.037 445 109.70 113.80 -1.00 0.0004 -0.042
0 2.15 59.4% 0.02 0.0010 -0.036 450 114.70 118.80 -1.00 0.0003 -0.042
0 2.15 61.1% 0.02 0.0010 -0.035 455 119.70 123.80 -1.00 0.0002 -0.042
0 2.15 62.8% 0.02 0.0009 -0.034 460 124.70 128.80 -1.00 0.0001 -0.042
0 2.15 64.5% 0.02 0.0008 -0.034 465 129.70 133.90 56.1% -1.00 0.0001 -0.042
0 2.15 66.2% 0.02 0.0008 -0.033 470 134.70 138.80 -1.00 0.0000 -0.042
0 2.15 69.4% 0.01 0.0007 -0.031 480 144.70 148.80 -1.00 0.0000 -0.042

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Oct 02, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

20%29%39%49%333.1275.0390.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP