Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

Mastercard Incorporated (MA)

Tổng quan · Chuỗi quyền chọn · Biến động · Lịch sử biến động kỳ vọng · Kết quả kinh doanh

Giá (có độ trễ) 588.14 +1.21%
Biến động kỳ vọngThe size of the up-or-down move the options market is pricing for a stock by a given date, read from option prices (the at-the-money straddle). It is a market-implied estimate, not a forecast. · Sep 18 ±3.4%
Biên độ kỳ vọng 568.29607.99
IV30Implied volatility interpolated to a constant 30-day horizon from the expirations around it, so different stocks and dates can be compared fairly.20.4%
Phân vị IVWhere this IV30 ranks across all securities we cover today (a cross-sectional comparison, not the stock's own history). 13/phạm vi
P/C khối lượngPut volume (or open interest) divided by call volume (or open interest). A descriptive activity measure — it does not by itself say what traders expect.1.14
P/C open interest0.92
Công bố thu nhập tiếp theo Oct 29

Cboe delayed options data · tính đến 06:36 UTC · Các con số được tính từ toàn bộ chuỗi quyền chọn (2,374 hợp đồng, 17 ngày đáo hạn) · Phân vị lịch sử IV xuất hiện sau 60 ngày ghi nhận (3 cho đến nay)

Biến động kỳ vọng — Sep 18, 2026 (15 ngày)

Phương pháp luận →

Đọc từ giá quyền chọn: straddle at-the-money có mức giá như vậy, tức là thị trường đang định giá một mức biến động khoảng đó theo cả hai chiều tính đến ngày đó. Đây là ước tính về biên độ biến động, không phải dự báo về chiều hướng.

568.3608.0588.1 current

Quyền chọn đang định giá mức biến động khoảng ±3.4% (biên độ 568.29–607.99) bởi Sep 18, 2026. ATM straddle: 19.85 @ strike 587.5 · ATM IV: 20.0%.

Phân phối xác suất

Mô hình & giả định →

Đường cong cho thấy mô hình lognormal, được nạp với implied volatility hiện tại, đặt phạm vi kết quả ở đâu tại kỳ đáo hạn này. Vùng tô đậm: dải biến động dự kiến.

588.1568.3608.0
dải biến động kỳ vọngmật độ mô hình
Mứcso với giáP(above)Model-estimated chance the stock finishes above a level at expiration, derived from current IV under a lognormal model with stated assumptions — an estimate, not a prediction.P(below)
529.33 -10% 99.5% 0.5%
558.73 -5% 89.3% 10.7%
588.14 +0% 49.2% 50.8%
617.55 +5% 11.1% 88.9%
646.95 +10% 0.9% 99.1%

Xác suất ước tính theo mô hình về việc giá kết thúc trên/dưới mỗi mức khi đáo hạn — là ước tính dựa trên các giả định đã nêu, không phải dự báo.

Công cụ khám phá xác suất

Kéo thanh trượt đến bất kỳ mức nào để xem xác suất mô hình ước tính rằng cổ phiếu sẽ kết thúc trên hoặc dưới mức đó tại ngày đáo hạn đã chọn.

P(finish above)
P(finish below)
P(touch, approx.)

Kỳ hạn: Sep 18, 2026 · mô hình lognormal, drift bằng không — ước tính, không phải dự đoán. Giả định

Các ngày đáo hạn

Mở chuỗi quyền chọn →
Đáo hạnDTEDays to expiration, in calendar days.Biến động ngụ ýATM IVOI
Sep 04, 2026 1 ±1.3% 21.7% 4,921
Sep 11, 2026 8 ±2.4% 19.2% 2,632
Sep 18, 2026 15 ±3.4% 20.0% 29.6K
Sep 25, 2026 22 ±4.1% 20.1% 1,109
Oct 02, 2026 29 ±4.7% 20.4% 666
Oct 09, 2026 36 ±5.2% 20.3% 68
Oct 16, 2026 43 ±5.8% 20.8% 15.2K
Nov 20, 2026 78 ±8.8% 23.4% 12.5K
Dec 18, 2026 106 ±10.2% 23.1% 13.6K
Jan 15, 2027 134 ±11.3% 23.1% 25.7K
Mar 19, 2027 197 ±14.2% 24.0% 6,490

Open interest theo strike — Sep 18

Nơi các vị thế quyền chọn tập trung. Thanh màu xanh lam là call, thanh màu đỏ là put; đường đứt nét là giá hiện tại.

445.0480.0515.0550.0570.0587.5605.0640.0675.0588.1
callput

Tập trung open interest lớn nhất (tất cả kỳ đáo hạn ≤ 60 ngày): 600 C · 3,048650 C · 1,639550 C · 1,612630 C · 1,497500 P · 1,418

Cấu trúc kỳ hạn IV

Trang biến động →

Implied volatility tại mức at-the-money cho từng ngày đáo hạn. Một đỉnh nhô lên quanh một ngày thường đánh dấu sự kiện theo lịch mà thị trường đang định giá.

18%20%23%25%1d29d197d

Open interest hết hạn khi nào?

27%This month66%Later

Biến động ngụ ý so với biến động thực tế

19.3%19.9%20.5%21.2%Aug 31Sep 02
IV30HV20

HV tính từ dữ liệu đóng cửa hằng ngày lưu trữ của chúng tôi (đã quy năm); IV30 nội suy từ chuỗi quyền chọn. Phương pháp

Giá, 60 phiên gần nhất

Lịch sử theo dõi

Toàn bộ lịch sử →

Mỗi ngày giao dịch, chúng tôi ghi lại những gì thị trường quyền chọn đang định giá cho từng ngày đáo hạn — trước khi kết quả được biết. Khi các ngày đáo hạn bắt đầu được quyết toán, phần này so sánh kỳ vọng với thực tế, và hồ sơ không bao giờ bị viết lại. Ghi nhận từ ngày 31/08/2026.

Phản ứng giá các kỳ công bố lợi nhuận trước đây

Oct 24-1.1%Jan 25+1.2%May 25+2.1%Jul 25+0.1%Oct 25-0.5%Jan 26+3.3%Apr 26-5.7%Jul 26+1.7%
implied (khi đã ghi lại)phản ứng thực tế

|Phản ứng| trung bình 2.8% · trung vị 2.3% (20 báo cáo) — cửa sổ đóng cửa hai phiên liên tiếp; định nghĩa

Giới thiệu Mastercard Incorporated

Mastercard Incorporated is a global technology firm specializing in providing transaction processing and a wide array of payment solutions, operating across the United States and internationally. Its core business centers on enabling the entire payment transaction lifecycle – including authorization, clearing, and settlement – alongside offering a spectrum of complementary payment services. The company provides a comprehensive suite of integrated products and value-added services to a diverse clientele, which includes individual account holders, merchants, financial institutions, businesses, governments, and other organizations. These offerings span programs enabling deferred payment credit, prepaid card management services, commercial credit and debit solutions, and tools for accessing funds in deposit and other accounts. Additionally, Mastercard offers advanced cyber and intelligence solutions designed to secure transactions for all participants, and provides proprietary insights derived from the responsible utilization of consumer and merchant data. For online merchants, its specialized offerings encompass analytics, experimental "test and learn" platforms, consulting, managed s

Dịch vụ tài chính · Financial - Credit Services · NYSE · Hồ sơ: Financial Modeling Prep

Chứng khoán liên quan — Dịch vụ tài chính

SOFI · IV 47.5%HOOD · IV 60.7%MARA · IV 81.5%COIN · IV 61.8%NU · IV 40.5%BAC · IV 20.8%

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP