Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

LYFT chuỗi quyền chọn Lyft, Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 18:36 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±6.6% (16.38–18.68) · ATM IV 40.2% · P/C open interest 0.88

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
8.40 9.05 1 4 229.4% 0.99 0.0049 -0.000 9 0 0.0800 106 167.0% -0.01 0.0049 -0.004
7.35 8.10 9 198.1% 0.99 0.0068 -0.001 10 0 0.0800 111 143.3% -0.01 0.0068 -0.004
6.35 7.05 3 164.0% 0.99 0.0095 -0.001 11 0 0.0400 387 109.1% -0.01 0.0095 -0.005
5.85 6.55 151.0% 0.98 0.0114 -0.002 11.5 0 0.0800 111.6% -0.02 0.0114 -0.005
5.35 6.10 90 143.5% 0.98 0.0139 -0.002 12 0 0.0800 8,885 101.8% -0.02 0.0139 -0.005
4.85 5.45 20 115.7% 0.98 0.0171 -0.003 12.5 0 0.0800 92.4% -0.02 0.0171 -0.005
4.35 4.95 69 104.6% 0.97 0.0214 -0.003 13 0 0.0500 1 3,427 76.7% -0.03 0.0215 -0.005
3.85 4.55 103.2% 0.97 0.0274 -0.004 13.5 0 0.0900 76.1% -0.03 0.0274 -0.006
3.35 4.05 1 1,127 92.1% 0.96 0.0357 -0.004 14 0 0.0800 1,736 65.7% -0.04 0.0358 -0.006
2.87 3.60 1 86.2% 0.95 0.0479 -0.005 14.5 0 0.1000 22 59.9% -0.05 0.0481 -0.006
2.51 2.88 5 1,598 69.7% 0.94 0.0670 -0.006 15 0.0200 0.0600 55 2,872 48.7% -0.06 0.0673 -0.007
1.92 2.60 3 66.7% 0.91 0.0985 -0.008 15.5 0 0.1400 93 46.3% -0.10 0.0990 -0.009
1.63 1.78 147 2,345 49.4% 0.85 0.1434 -0.012 16 0.0800 0.1300 16 1,503 42.1% -0.15 0.1442 -0.013
1.18 1.79 32 62.7% 0.76 0.1920 -0.016 16.5 0.1200 0.2500 2 604 40.2% -0.24 0.1932 -0.017
0.8900 1.05 245 2,743 47.3% 0.65 0.2330 -0.019 17 0.3700 0.4000 262 4,250 43.8% -0.35 0.2346 -0.019
0.6400 0.6700 75 179 44.4% 0.53 0.2557 -0.020 17.5 0.3800 0.6100 20 213 35.9% -0.47 0.2578 -0.020
0.3800 0.5100 74 3,598 44.8% 0.40 0.2502 -0.020 18 0.5800 0.9300 497 33.7% -0.60 0.2529 -0.020
0.2400 0.3000 22 2,090 43.5% 0.29 0.2202 -0.017 18.5 1.13 1.26 5 9 40.2% -0.72 0.2232 -0.017
0.1400 0.2500 8 5,918 46.6% 0.20 0.1781 -0.014 19 1.23 1.81 409 29.6% -0.81 0.1811 -0.014
0.0800 0.1300 5 79 45.0% 0.13 0.1345 -0.011 19.5 1.56 2.25 1 -0.88 0.1368 -0.010
0.0500 0.1000 228 1,423 47.7% 0.09 0.0990 -0.009 20 1.99 2.71 276 -0.92 0.1017 -0.008
0 0.0800 1 706 47.0% 0.07 0.0740 -0.007 20.5 2.52 3.20 1 1 -0.94 0.0796 -0.006
0 0.1100 2,638 56.2% 0.05 0.0568 -0.006 21 2.88 3.70 1 -0.96 0.0642 -0.005
0 0.1000 65 60.6% 0.04 0.0448 -0.005 21.5 3.45 4.20 -0.97 0.0529 -0.004
0 0.0900 153 64.5% 0.03 0.0360 -0.005 22 3.95 4.70 -0.98 0.0433 -0.004
0 0.0900 69.5% 0.03 0.0295 -0.004 22.5 4.35 5.20 -0.98 0.0344 -0.004
0 0.0200 3,413 58.9% 0.02 0.0245 -0.004 23 4.85 5.70 -0.99 0.0278 -0.004
0 0.0800 129 81.8% 0.02 0.0176 -0.003 24 5.95 6.70 -0.99 0.0172 -0.005
0 0.0400 288 81.2% 0.01 0.0132 -0.003 25 7.00 7.70 3 -1.00 0.0101 -0.006

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Sep 18, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

27%49%70%91%17.5314.5020.50
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP