Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

ISRG chuỗi quyền chọn Intuitive Surgical, Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 12:35 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±23.5% (284.99–460.19) · ATM IV 37.5% · P/C open interest 1.31

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
166.30 172.50 45.7% 0.97 0.0005 0.000 210 0.9500 2.85 2 45.5% -0.03 0.0005 -0.020
157.10 162.80 43.8% 0.96 0.0007 0.000 220 0 3.90 42.6% -0.04 0.0007 -0.024
148.00 155.80 46.4% 0.95 0.0008 -0.004 230 0.4000 7.00 45.8% -0.05 0.0008 -0.029
139.10 144.60 42.2% 0.94 0.0010 -0.010 240 2.20 5.60 1 43.1% -0.06 0.0010 -0.033
130.30 136.10 42.0% 0.92 0.0011 -0.016 250 1.35 7.60 41.5% -0.08 0.0012 -0.038
121.60 126.90 40.6% 0.91 0.0013 -0.023 260 4.10 8.60 42.5% -0.09 0.0014 -0.044
112.30 119.00 39.8% 0.89 0.0015 -0.030 270 4.70 9.10 40.4% -0.11 0.0016 -0.049
104.20 111.80 40.2% 0.87 0.0018 -0.037 280 5.10 11.70 23 39.7% -0.13 0.0018 -0.055
96.30 104.80 40.4% 0.85 0.0020 -0.044 290 6.80 14.60 39.9% -0.15 0.0020 -0.061
92.40 100.60 39.9% 0.84 0.0021 -0.048 295 8.00 14.80 19 39.2% -0.17 0.0022 -0.063
88.70 97.20 39.9% 0.82 0.0022 -0.051 300 8.60 16.80 19 39.3% -0.18 0.0023 -0.066
85.00 92.70 39.2% 0.81 0.0023 -0.054 305 11.70 17.00 39.6% -0.19 0.0024 -0.069
81.40 89.60 39.3% 0.80 0.0024 -0.058 310 12.50 19.20 39.7% -0.21 0.0025 -0.072
78.00 85.90 39.1% 0.78 0.0026 -0.061 315 12.30 20.60 38.6% -0.22 0.0026 -0.074
74.30 80.90 37.8% 0.77 0.0027 -0.064 320 14.20 21.00 118 38.1% -0.24 0.0028 -0.077
72.30 77.50 1 38.4% 0.75 0.0028 -0.067 325 15.30 23.70 16 38.3% -0.25 0.0029 -0.079
68.00 76.30 1 38.8% 0.74 0.0029 -0.070 330 17.50 25.40 45 38.5% -0.27 0.0030 -0.081
65.40 73.10 38.9% 0.72 0.0030 -0.072 335 18.80 27.20 19 38.1% -0.29 0.0031 -0.083
61.30 69.50 38.0% 0.70 0.0031 -0.075 340 20.60 28.90 21 37.9% -0.30 0.0032 -0.085
59.90 66.50 38.6% 0.69 0.0032 -0.077 345 22.40 30.80 10 37.7% -0.32 0.0033 -0.087
56.00 63.90 1 38.1% 0.67 0.0032 -0.079 350 24.40 32.80 1 37.6% -0.34 0.0034 -0.089
53.00 59.40 37.1% 0.65 0.0033 -0.081 355 27.30 34.70 37.7% -0.36 0.0035 -0.090
50.00 58.50 4 37.7% 0.64 0.0034 -0.083 360 28.80 37.30 1 37.4% -0.37 0.0036 -0.092
47.40 55.70 37.5% 0.62 0.0034 -0.085 365 31.10 39.80 37.4% -0.39 0.0036 -0.093
45.00 53.40 79 37.5% 0.60 0.0035 -0.086 370 33.60 42.10 37.3% -0.41 0.0037 -0.094
44.20 50.30 37.9% 0.58 0.0035 -0.087 375 36.10 44.60 37.2% -0.43 0.0038 -0.095
40.10 48.70 62 37.3% 0.57 0.0036 -0.088 380 38.80 47.30 37.1% -0.45 0.0038 -0.095
38.00 46.20 37.2% 0.55 0.0036 -0.089 385 44.20 50.00 1 38.2% -0.47 0.0038 -0.095
36.00 44.20 10 37.2% 0.53 0.0036 -0.090 390 44.40 52.60 36.9% -0.49 0.0039 -0.096
34.00 42.20 8 37.2% 0.52 0.0036 -0.090 395 47.30 55.80 37.0% -0.50 0.0039 -0.096
32.80 40.30 37.5% 0.50 0.0036 -0.091 400 51.30 58.90 37.4% -0.52 0.0039 -0.096
30.00 38.40 4 37.0% 0.48 0.0036 -0.091 405 53.80 61.60 36.9% -0.54 0.0040 -0.095
29.50 36.60 37.6% 0.46 0.0036 -0.091 410 57.10 65.30 1 37.1% -0.56 0.0040 -0.095
27.00 34.90 37.2% 0.45 0.0036 -0.090 415 60.10 68.50 36.9% -0.58 0.0040 -0.094
25.00 33.30 25 37.0% 0.43 0.0036 -0.090 420 63.50 72.00 36.9% -0.60 0.0040 -0.093
24.00 31.70 37.2% 0.42 0.0036 -0.089 425 67.00 75.50 36.9% -0.61 0.0040 -0.092
22.00 30.20 8 36.9% 0.40 0.0035 -0.089 430 70.00 77.40 35.8% -0.63 0.0040 -0.091
21.00 28.70 37.0% 0.39 0.0035 -0.088 435 76.80 82.70 38.1% -0.65 0.0039 -0.090
19.10 27.20 36.7% 0.37 0.0035 -0.087 440 80.70 85.30 37.7% -0.66 0.0039 -0.089
18.00 26.30 3 36.9% 0.36 0.0034 -0.086 445 82.00 90.30 37.0% -0.68 0.0039 -0.087
17.00 24.80 8 36.9% 0.34 0.0034 -0.085 450 85.70 93.70 36.7% -0.70 0.0038 -0.086
16.00 24.00 1 37.1% 0.33 0.0033 -0.084 455 89.10 98.10 36.7% -0.71 0.0038 -0.084
15.00 22.60 5 37.0% 0.32 0.0032 -0.082 460 95.50 101.20 37.5% -0.73 0.0038 -0.083
13.60 21.70 36.9% 0.30 0.0032 -0.081 465 99.30 104.70 37.1% -0.74 0.0037 -0.081
13.00 20.80 37.1% 0.29 0.0031 -0.079 470 101.10 110.00 36.5% -0.76 0.0037 -0.079
12.00 20.00 6 37.2% 0.28 0.0031 -0.078 475 108.40 113.80 38.1% -0.77 0.0036 -0.077
13.50 17.30 37.5% 0.27 0.0030 -0.076 480 112.10 118.10 37.9% -0.78 0.0036 -0.075
10.00 18.00 36.9% 0.25 0.0029 -0.075 485 114.00 123.00 36.8% -0.80 0.0036 -0.074
9.30 17.60 37.1% 0.24 0.0029 -0.073 490 121.20 127.10 38.5% -0.81 0.0035 -0.072
9.70 14.70 36.6% 0.23 0.0028 -0.071 495 125.00 131.20 38.0% -0.82 0.0034 -0.070
8.00 15.40 36.8% 0.22 0.0027 -0.070 500 128.30 136.10 1 1 37.6% -0.84 0.0034 -0.068
5.20 13.60 37.1% 0.19 0.0024 -0.063 520 148.30 154.30 39.4% -0.88 0.0031 -0.060
6.50 9.60 38.0% 0.16 0.0022 -0.057 540 164.90 172.80 37.1% -0.92 0.0029 -0.051

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Apr 16, 2027

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

33%36%39%42%372.6310.0435.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP