Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

HON chuỗi quyền chọn Honeywell International Inc.

Cboe delayed options data · tính đến Sep 04, 21:51 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±7.7% (193.52–225.62) · ATM IV 28.1% · P/C open interest 0.15

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
98.20 102.20 1 74.7% 1.00 0.0000 -0.001 110 0 0.2000 2 79.0% -0.00 0.0000 -0.001
93.10 97.20 1.00 0.0001 -0.001 115 0 1.10 94.3% -0.00 0.0001 -0.001
88.30 92.30 70.1% 1.00 0.0001 -0.002 120 0 0.9000 85.5% -0.00 0.0001 -0.002
83.30 87.40 67.2% 1.00 0.0001 -0.002 125 0 0.9000 80.0% -0.00 0.0001 -0.002
78.90 82.40 73.6% 1.00 0.0002 -0.003 130 0 1.15 77.9% -0.00 0.0002 -0.003
73.40 77.40 58.2% 1.00 0.0003 -0.004 135 0 0.9500 70.2% -0.00 0.0003 -0.004
69.00 72.50 64.9% 1.00 0.0004 -0.005 140 0 1.15 67.5% -0.00 0.0004 -0.005
63.60 67.50 53.9% 0.99 0.0006 -0.007 145 0 0.9500 60.3% -0.01 0.0006 -0.007
60.10 62.40 10 63.2% 0.99 0.0008 -0.009 150 0 1.00 509 56.1% -0.01 0.0008 -0.009
53.50 57.60 43.7% 0.99 0.0011 -0.012 155 0 0.8500 50.0% -0.01 0.0011 -0.012
49.20 52.60 1 47.2% 0.98 0.0016 -0.015 160 0 1.15 2 48.3% -0.02 0.0016 -0.015
44.20 47.70 43.2% 0.97 0.0022 -0.019 165 0 2.35 21 51.3% -0.03 0.0023 -0.019
38.60 42.70 32.7% 0.96 0.0031 -0.025 170 0 1.10 7 39.0% -0.04 0.0032 -0.025
33.90 37.80 32.3% 0.95 0.0043 -0.032 175 0 0.7000 20 31.6% -0.05 0.0044 -0.032
29.40 31.90 24.0% 0.92 0.0060 -0.040 180 0.1000 1.20 45 31.5% -0.08 0.0060 -0.040
24.80 27.80 28.5% 0.89 0.0081 -0.050 185 0.5500 1.65 6 33 31.1% -0.11 0.0081 -0.050
20.40 24.10 1 1 30.4% 0.85 0.0106 -0.060 190 1.00 2.20 16 555 29.6% -0.15 0.0108 -0.061
16.00 19.70 28.2% 0.79 0.0136 -0.071 195 2.25 2.55 1 178 28.6% -0.21 0.0138 -0.072
13.00 15.70 117 28.8% 0.72 0.0165 -0.082 200 3.20 4.30 17 464 28.6% -0.28 0.0168 -0.083
7.70 9.10 26 330 28.5% 0.53 0.0204 -0.092 210 7.00 8.30 308 27.8% -0.48 0.0209 -0.095
3.50 5.10 218 549 28.0% 0.34 0.0189 -0.084 220 12.30 14.80 161 26.9% -0.68 0.0197 -0.087
1.50 2.50 20 456 28.0% 0.19 0.0136 -0.063 230 20.50 23.40 106 29.7% -0.83 0.0148 -0.069
0.6000 1.35 8 8,440 29.3% 0.10 0.0086 -0.043 240 29.80 32.40 235 32.0% -0.93 0.0095 -0.049
0.3000 0.9500 23 2,773 32.3% 0.06 0.0051 -0.029 250 38.30 42.50 37 -0.97 0.0048 -0.026
0 0.9000 3,964 35.5% 0.03 0.0031 -0.019 260 48.30 51.80 -0.99 0.0018 -0.010
0 0.8000 433 39.7% 0.02 0.0018 -0.013 270 58.40 62.50 37.7% -1.00 0.0005 -0.003
0 0.7500 368 43.8% 0.01 0.0012 -0.009 280 68.40 72.50 42.1% -1.00 0.0001 -0.000
0 0.7500 34 48.2% 0.01 0.0007 -0.006 290 78.30 82.50 -1.00 0.0000 0.000
0 0.7500 96 52.3% 0.00 0.0005 -0.004 300 88.30 92.50 -1.00 0.0000 0.000
0 0.7500 7 56.2% 0.00 0.0003 -0.003 310 98.30 102.50 -1.00 0.0000 0.000

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Oct 16, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

22%26%30%34%209.6175.0240.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP