GameStop Corp. (GME)
Tổng quan · Chuỗi quyền chọn · Biến động · Lịch sử biến động kỳ vọng · Kết quả kinh doanh
Cboe delayed options data · tính đến Oct 19, 21:56 UTC · Các con số được tính từ toàn bộ chuỗi quyền chọn (1,034 hợp đồng, 17 ngày đáo hạn) · Phân vị lịch sử IV xuất hiện sau 60 ngày ghi nhận (29 cho đến nay)
Biến động kỳ vọng · Oct 30, 2026 (11 ngày)
Phương pháp luận →Đọc từ giá quyền chọn: straddle at-the-money có mức giá như vậy, tức là thị trường đang định giá một mức biến động khoảng đó theo cả hai chiều tính đến ngày đó. Đây là ước tính về biên độ biến động, không phải dự báo về chiều hướng.
Quyền chọn đang định giá mức biến động khoảng ±10.1% (biên độ 23.64–28.95) bởi Oct 30, 2026. ATM straddle: 2.65 @ strike 26.5 · ATM IV: 72.2%.
Phân phối xác suất
Mô hình & giả định →Đường cong cho thấy mô hình lognormal, được nạp với implied volatility hiện tại, đặt phạm vi kết quả ở đâu tại kỳ đáo hạn này. Vùng tô đậm: dải biến động dự kiến.
| Mức | so với giá | P(above)Model-estimated chance the stock finishes above a level at expiration, derived from current IV under a lognormal model with stated assumptions — an estimate, not a prediction. | P(below) |
|---|---|---|---|
| 23.67 | -10% | 78.2% | 21.8% |
| 24.98 | -5% | 63.6% | 36.4% |
| 26.30 | +0% | 47.5% | 52.5% |
| 27.62 | +5% | 32.5% | 67.5% |
| 28.93 | +10% | 20.5% | 79.5% |
Xác suất ước tính theo mô hình về việc giá kết thúc trên/dưới mỗi mức tại ngày đáo hạn: đây là ước tính dựa trên các giả định đã nêu, không phải dự báo.
Công cụ khám phá xác suất
Kéo thanh trượt đến bất kỳ mức nào để xem xác suất mô hình ước tính rằng cổ phiếu sẽ kết thúc trên hoặc dưới mức đó tại ngày đáo hạn đã chọn.
Kỳ hạn: Oct 30, 2026 · Mô hình lognormal với drift bằng không: đây là ước tính, không phải dự báo. Giả định
Các ngày đáo hạn
Mở chuỗi quyền chọn →| Đáo hạn | DTEDays to expiration, in calendar days. | Biến động ngụ ý | ATM IV | OI |
|---|---|---|---|---|
| Oct 23, 2026 | 4 | ±6.4% | 76.8% | 162.8K |
| Oct 30, 2026 | 11 | ±10.1% | 72.2% | 215.9K |
| Nov 06, 2026 | 18 | ±12.0% | 67.1% | 42.9K |
| Nov 13, 2026 | 25 | ±12.9% | 61.2% | 16.9K |
| Nov 20, 2026 | 32 | ±14.0% | 58.8% | 132.4K |
| Nov 27, 2026 | 39 | ±15.2% | 58.1% | 6,593 |
| Dec 18, 2026 | 60 | ±19.4% | 60.1% | 222.3K |
| Jan 15, 2027 | 88 | ±21.4% | 54.6% | 389.7K |
| Mar 19, 2027 | 151 | ±27.9% | 54.7% | 54.2K |
| Apr 16, 2027 | 179 | ±30.0% | 54.0% | 8,976 |
Open interest theo strike · Oct 30
Nơi các vị thế quyền chọn tập trung. Thanh màu xanh lam là call, thanh màu đỏ là put; đường đứt nét là giá hiện tại.
Tập trung open interest lớn nhất (tất cả kỳ đáo hạn ≤ 60 ngày): 30 C · 125.0K25 C · 69.3K35 C · 66.1K27 C · 62.5K28 C · 56.7K
Cấu trúc kỳ hạn IV
Trang biến động →Implied volatility tại mức at-the-money cho từng ngày đáo hạn. Một đỉnh nhô lên quanh một ngày thường đánh dấu sự kiện theo lịch mà thị trường đang định giá.
Open interest hết hạn khi nào?
Biến động ngụ ý so với biến động thực tế
HV tính từ dữ liệu đóng cửa hằng ngày lưu trữ của chúng tôi (đã quy năm); IV30 nội suy từ chuỗi quyền chọn. Phương pháp
Giá, 60 phiên gần nhất
Giá đóng cửa hàng ngày; Financial Modeling Prep.
Lịch sử theo dõi
Toàn bộ lịch sử →Của 121 so sánh ảnh chụp và kết quả thực tế đã ghi lại cho đến nay, giá đóng cửa nằm trong phạm vi kỳ vọng 22.3% số lần.
Phản ứng giá các kỳ công bố lợi nhuận trước đây
|Phản ứng| trung bình 10.1% · trung vị 5.9% (21 báo cáo). Cửa sổ đóng cửa sang đóng cửa trong hai phiên, định nghĩa
Giới thiệu GameStop Corp.
GameStop Corp. operates as a prominent specialty retailer, providing a diverse array of gaming and entertainment products to customers across the United States, Canada, Australia, and Europe, both through its online platforms and physical store locations. The company's merchandise includes new and pre-owned video game consoles, a wide selection of accessories such as controllers, gaming headsets, virtual reality equipment, and memory cards, as well as new and used gaming software. GameStop also offers digital gaming content, encompassing in-game currency, downloadable content (DLC), and full digital game downloads. Beyond its core gaming offerings, GameStop diversifies its inventory with licensed pop culture merchandise. These collectibles are primarily sourced from popular gaming franchises, television shows, movies, and broader pop culture themes. As of January 29, 2022, GameStop's retail network comprised 4,573 stores and e-commerce sites operating under its main brands: GameStop, EB Games, and Micromania. Additionally, the company managed 50 specialized Zing Pop Culture outlets, which retail various collectibles, apparel, gadgets, electronics, and toys. GameStop also publishes
Hàng tiêu dùng chu kỳ · Specialty Retail · NYSE · Hồ sơ: Financial Modeling Prep
Chứng khoán liên quan · Hàng tiêu dùng chu kỳ
TSLA · IV 45.0%AMZN · IV 40.5%RIVN · IV 65.5%NKE · IV 38.0%BABA · IV 39.7%CCL · IV 41.9%