Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

ABBV chuỗi quyền chọn AbbVie Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 09:33 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±4.0% (251.34–272.10) · ATM IV 23.6% · P/C open interest 0.45

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
124.75 128.35 1 1.00 0.0000 0.000 135 0 2.13 24 179.2% -0.00 0.0000 -0.005
119.85 123.45 1.00 0.0001 0.000 140 0 2.13 107 170.5% -0.00 0.0001 -0.005
114.85 118.05 1.00 0.0001 0.000 145 0 2.13 136 162.2% -0.00 0.0001 -0.005
109.80 112.85 1.00 0.0001 0.000 150 0 0.4400 149 119.8% -0.00 0.0001 -0.006
104.95 108.40 1 1.00 0.0001 0.000 155 0 1.44 289 136.1% -0.00 0.0001 -0.006
99.90 103.50 1.00 0.0001 0.000 160 0 1.60 291 131.4% -0.00 0.0001 -0.007
95.00 98.60 1 1.00 0.0001 0.000 165 0 0.1200 697 86.4% -0.00 0.0001 -0.007
89.95 93.50 1 1.00 0.0002 0.000 170 0 0.1400 895 82.7% -0.00 0.0002 -0.008
84.95 88.50 2 1.00 0.0002 0.000 175 0 1.23 788 105.5% -0.00 0.0002 -0.009
79.95 83.60 27 1.00 0.0002 0.000 180 0 0.6300 1,253 88.7% -0.00 0.0002 -0.009
75.00 78.65 74 1.00 0.0003 -0.001 185 0 0.4300 1,405 78.4% -0.00 0.0003 -0.010
70.05 73.55 181 1.00 0.0004 -0.003 190 0 0.2200 947 66.8% -0.00 0.0004 -0.011
65.05 68.30 98 0.99 0.0005 -0.005 195 0 0.2300 1,090 62.3% -0.01 0.0005 -0.013
60.05 62.90 282 0.99 0.0006 -0.007 200 0 0.2400 816 57.9% -0.01 0.0006 -0.014
50.10 52.90 1 403 0.99 0.0010 -0.012 210 0 0.2500 990 48.9% -0.01 0.0010 -0.019
39.95 42.95 28 928 0.98 0.0018 -0.021 220 0.0500 0.2400 12 2,264 40.7% -0.02 0.0018 -0.026
35.25 38.30 0.98 0.0026 -0.026 225 0 0.3400 10 37.1% -0.02 0.0026 -0.031
30.65 32.75 10 1,839 0.97 0.0037 -0.034 230 0.1400 0.6300 23 1,169 37.6% -0.03 0.0037 -0.038
25.35 28.25 1 0.95 0.0055 -0.046 235 0.0500 0.5200 18 30.7% -0.05 0.0055 -0.049
22.95 25.80 0.94 0.0068 -0.053 237.5 0.1100 0.6400 1 29.8% -0.06 0.0068 -0.056
20.60 23.75 16 1,338 0.93 0.0084 -0.062 240 0.3400 0.8200 21 1,149 30.2% -0.07 0.0084 -0.065
18.20 21.45 20.5% 0.91 0.0103 -0.073 242.5 0 1.02 4 51 26.6% -0.09 0.0104 -0.075
15.95 18.65 1 17.5% 0.89 0.0127 -0.085 245 0.5200 1.57 1 263 29.2% -0.11 0.0128 -0.088
13.65 16.70 2 20.9% 0.86 0.0155 -0.100 247.5 0.9500 1.75 5 58 28.5% -0.14 0.0157 -0.102
11.70 14.00 35 3,184 19.8% 0.82 0.0186 -0.115 250 1.25 1.92 35 1,039 26.8% -0.18 0.0188 -0.118
9.55 12.85 1 22.8% 0.77 0.0219 -0.130 252.5 1.21 2.88 2 66 26.1% -0.23 0.0221 -0.133
8.20 10.15 418 21.9% 0.71 0.0251 -0.143 255 2.23 2.99 1 26 25.3% -0.29 0.0254 -0.146
6.00 9.25 17 71 22.7% 0.65 0.0279 -0.154 257.5 2.79 3.90 7 76 24.7% -0.35 0.0283 -0.156
5.95 6.50 110 2,610 23.1% 0.58 0.0300 -0.160 260 3.50 5.80 61 448 25.9% -0.43 0.0304 -0.163
3.45 5.35 17 15 20.7% 0.50 0.0309 -0.162 262.5 4.70 7.25 3 63 26.4% -0.50 0.0314 -0.165
2.86 4.10 38 176 21.5% 0.42 0.0305 -0.158 265 6.10 8.10 2 45 25.2% -0.58 0.0311 -0.161
1.42 4.45 11 498 23.3% 0.35 0.0289 -0.149 267.5 7.75 10.10 26.4% -0.66 0.0295 -0.152
1.47 2.58 74 8,622 22.4% 0.29 0.0264 -0.137 270 9.50 12.10 1 56 27.2% -0.73 0.0270 -0.139
1.23 1.78 8 31 22.7% 0.23 0.0233 -0.121 272.5 11.45 14.00 38 27.7% -0.79 0.0239 -0.123
0.6100 1.53 11 420 22.8% 0.18 0.0199 -0.104 275 13.05 16.10 26.9% -0.84 0.0206 -0.105
0.4900 1.35 26 24.3% 0.13 0.0166 -0.087 277.5 15.60 18.30 29.0% -0.88 0.0175 -0.089
0.2800 0.9000 195 12.0K 23.8% 0.10 0.0134 -0.071 280 17.75 20.55 447 29.4% -0.92 0.0147 -0.076
0.0400 0.8100 15 24.1% 0.08 0.0107 -0.058 282.5 19.95 22.95 30.2% -0.94 0.0126 -0.067
0.1100 0.6200 106 25.4% 0.06 0.0085 -0.047 285 22.40 25.45 32.4% -0.97 0.0105 -0.058
0 0.4800 1 141 25.3% 0.04 0.0067 -0.038 287.5 24.80 27.95 34.2% -0.98 0.0080 -0.043
0.0600 0.3600 11 4,388 26.5% 0.04 0.0054 -0.032 290 27.45 30.45 37.3% -0.99 0.0051 -0.037
0 0.3300 27 28.9% 0.02 0.0037 -0.026 295 32.35 35.45 41.2% -1.00 0.0019 -0.029
0 0.1000 3 403 27.4% 0.02 0.0028 -0.022 300 37.35 40.45 45.5% -1.00 0.0008 -0.029
0 0.2600 34.4% 0.02 0.0021 -0.020 305 42.40 45.45 50.0% -1.00 0.0002 -0.029
0 0.2500 237 37.3% 0.01 0.0017 -0.018 310 47.05 50.45 52.5% -1.00 0.0000 -0.029
0 0.6400 46.5% 0.01 0.0014 -0.016 315 52.05 55.45 55.1% -1.00 0.0000 -0.029
0 0.4400 103 46.9% 0.01 0.0011 -0.015 320 57.20 60.45 60.1% -1.00 0.0000 -0.029
0 0.4300 29 52.6% 0.01 0.0008 -0.012 330 67.05 70.45 65.8% -1.00 0.0000 -0.029
0 0.4300 98 58.3% 0.00 0.0005 -0.010 340 77.10 80.45 72.9% -1.00 0.0000 -0.029
0 1.15 21 74.3% 0.00 0.0004 -0.008 350 87.25 90.45 80.8% -1.00 0.0000 -0.029
0 2.13 1 89.5% 0.00 0.0003 -0.007 360 97.25 100.45 87.0% -1.00 0.0000 -0.029

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Sep 18, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

16%28%41%53%261.7220.0305.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP