Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

AAL chuỗi quyền chọn American Airlines Group Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 21:48 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±7.1% (12.06–13.90) · ATM IV 43.4% · P/C open interest 1.65

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
5.90 6.15 3 186 164.6% 1.00 0.0028 0.000 7 0 0.0100 2,935 123.4% -0.00 0.0028 -0.001
4.45 5.10 7 993 1.00 0.0052 0.000 8 0 0.0400 34.2K 119.1% -0.00 0.0052 -0.001
3.20 4.15 1 449 0.99 0.0101 0.000 9 0 0.0100 20.5K 76.8% -0.01 0.0102 -0.001
2.92 3.25 4 283 96.5% 0.99 0.0225 -0.000 10 0 0.0200 28 66.5K 62.5% -0.01 0.0226 -0.002
1.68 3.35 8 5 59.5% 0.98 0.0370 -0.001 10.5 0 0.0200 11 3 52.3% -0.02 0.0372 -0.002
1.80 2.12 9 1,013 0.96 0.0676 -0.002 11 0.0100 0.0300 23 17.4K 47.8% -0.04 0.0679 -0.004
1.25 1.88 26 45 50.3% 0.92 0.1294 -0.005 11.5 0.0400 0.0500 75 2,284 44.6% -0.08 0.1303 -0.006
1.10 1.19 156 19.4K 49.1% 0.83 0.2220 -0.009 12 0.1100 0.1200 481 67.1K 44.3% -0.18 0.2236 -0.010
0.7200 0.9000 103 59 50.9% 0.69 0.3095 -0.013 12.5 0.2300 0.2500 612 3,609 43.1% -0.32 0.3122 -0.014
0.4400 0.4800 952 8,428 43.4% 0.52 0.3487 -0.015 13 0.4400 0.4800 666 11.1K 43.4% -0.49 0.3524 -0.015
0.2500 0.2800 610 1,369 43.8% 0.35 0.3218 -0.014 13.5 0.7100 0.7900 52 1,088 42.1% -0.65 0.3264 -0.014
0.1400 0.1600 656 14.0K 45.7% 0.22 0.2517 -0.012 14 1.10 1.19 100 13.6K 44.0% -0.79 0.2564 -0.011
0.0700 0.0900 482 1,255 46.7% 0.14 0.1769 -0.009 14.5 1.53 1.88 49 276 63.9% -0.87 0.1802 -0.008
0.0400 0.0600 547 17.8K 49.9% 0.09 0.1215 -0.007 15 2.02 2.09 573 15.5K 47.5% -0.92 0.1227 -0.006
0.0200 0.0500 4 11.1K 53.9% 0.06 0.0856 -0.006 15.5 1.79 3.30 2 50 51.7% -0.95 0.0931 -0.004
0.0100 0.0300 22 12.6K 57.6% 0.05 0.0624 -0.005 16 2.97 3.05 244 7,450 -0.97 0.0767 -0.004
0 0.0300 85 59.1% 0.04 0.0470 -0.004 16.5 2.88 4.25 3 5 74.0% -0.98 0.0608 -0.003
0.0100 0.0200 51 33.2K 65.1% 0.03 0.0364 -0.004 17 3.85 4.60 8,466 115.9% -0.99 0.0449 -0.004
0 0.0200 27 66.9% 0.02 0.0289 -0.003 17.5 3.80 5.40 4 98.6% -0.99 0.0331 -0.004
0.0100 0.0200 3 2,834 76.4% 0.02 0.0234 -0.003 18 3.40 5.95 4 -0.99 0.0214 -0.004
0 0.0200 77.3% 0.02 0.0192 -0.002 18.5 3.90 6.20 -1.00 0.0132 -0.005
0.0100 0.0200 3,681 86.8% 0.01 0.0160 -0.002 19 5.15 7.25 141.7% -1.00 0.0077 -0.005

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Sep 18, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

39%48%58%68%12.9811.0015.00
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP