Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

ZM chuỗi quyền chọn Zoom Communications, Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 15:39 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±6.3% (91.03–103.17) · ATM IV 38.2% · P/C open interest 0.65

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
46.85 49.35 4 211.2% 1.00 0.0000 0.000 50 0.0100 0.1000 125 137.5% 0.00 0.0000 0.000
41.80 44.30 16 181.8% 1.00 0.0000 0.000 55 0 0.7500 42 159.7% -0.00 0.0000 -0.000
36.75 39.40 34 159.0% 1.00 0.0000 0.000 60 0 0.7300 264 137.7% -0.00 0.0000 -0.000
34.40 36.35 35 137.4% 1.00 0.0001 0.000 62.5 0.0100 0.0200 1,446 81.7% -0.00 0.0001 -0.000
32.05 34.40 13 143.0% 1.00 0.0001 0.000 65 0 0.5700 6,564 112.7% -0.00 0.0001 -0.001
29.30 31.90 26 127.0% 1.00 0.0002 0.000 67.5 0 0.7500 431 109.4% -0.00 0.0002 -0.001
27.00 28.95 2 58 111.5% 1.00 0.0004 0.000 70 0 0.0600 8 586 67.5% -0.00 0.0004 -0.001
24.30 26.95 95 107.4% 1.00 0.0008 0.000 72.5 0 0.7600 1,320 91.6% -0.00 0.0008 -0.002
22.00 24.40 100 100.0% 1.00 0.0013 0.000 75 0.0100 0.0700 585 56.7% -0.00 0.0013 -0.004
19.35 21.95 69 89.4% 0.99 0.0023 0.000 77.5 0 0.7500 698 74.2% -0.01 0.0024 -0.006
16.85 18.35 2 2,615 58.3% 0.99 0.0041 -0.002 80 0.0200 0.0900 4 4,688 46.2% -0.01 0.0042 -0.010
14.40 17.00 138 71.6% 0.97 0.0072 -0.009 82.5 0 0.5000 2,833 52.6% -0.03 0.0072 -0.016
12.05 13.25 640 45.0% 0.95 0.0123 -0.020 85 0.0800 0.1600 10 1,196 38.5% -0.05 0.0124 -0.026
9.80 10.80 830 42.0% 0.91 0.0200 -0.035 87.5 0.2300 0.2900 1 1,987 37.6% -0.09 0.0201 -0.040
7.45 8.45 3,955 37.1% 0.85 0.0302 -0.053 90 0.5500 0.6700 64 1,269 38.7% -0.15 0.0306 -0.058
5.80 6.70 408 41.6% 0.76 0.0414 -0.074 92.5 1.02 1.17 10 944 37.7% -0.24 0.0419 -0.077
5.35 5.85 1 37.1% 0.74 0.0435 -0.077 93 1.16 1.33 122 37.9% -0.26 0.0440 -0.081
4.75 5.30 83 38.7% 0.69 0.0472 -0.084 94 1.49 1.65 168 38.0% -0.31 0.0478 -0.087
4.15 4.40 27 2,077 37.2% 0.64 0.0501 -0.090 95 1.88 2.05 189 1,215 38.4% -0.36 0.0508 -0.093
3.55 4.00 3 75 38.3% 0.59 0.0522 -0.095 96 2.29 2.53 136 38.7% -0.41 0.0529 -0.097
3.05 3.50 1 152 38.7% 0.54 0.0531 -0.097 97 2.60 3.00 94 37.7% -0.47 0.0539 -0.099
2.80 3.25 726 38.7% 0.51 0.0532 -0.098 97.5 3.00 3.25 20 431 38.6% -0.49 0.0540 -0.100
2.64 3.05 10 101 39.3% 0.49 0.0531 -0.098 98 3.05 3.60 40 37.7% -0.52 0.0539 -0.100
2.23 2.60 166 39.3% 0.43 0.0520 -0.098 99 3.55 4.15 139 37.0% -0.57 0.0529 -0.099
1.90 2.09 44 7,117 38.8% 0.39 0.0501 -0.096 100 4.30 4.95 3,060 39.0% -0.62 0.0511 -0.097
1.61 1.81 1 85 39.5% 0.34 0.0476 -0.093 101 5.00 5.65 37 39.3% -0.67 0.0486 -0.093
1.34 1.65 6 61 40.6% 0.30 0.0446 -0.088 102 5.50 6.35 85 37.6% -0.71 0.0455 -0.088
1.08 1.53 8 30 41.5% 0.26 0.0412 -0.084 103 6.55 7.10 80 39.8% -0.75 0.0422 -0.083
0.9400 1.10 2 51 40.6% 0.23 0.0377 -0.078 104 6.75 7.85 28 33.2% -0.79 0.0386 -0.077
0.7900 0.9300 341 4,187 41.0% 0.20 0.0343 -0.072 105 7.50 8.85 1,183 34.0% -0.82 0.0351 -0.071
0.5800 0.8700 2 505 41.5% 0.17 0.0309 -0.067 106 7.35 9.80 -0.84 0.0316 -0.064
0.4900 0.8500 361 43.3% 0.15 0.0277 -0.061 107 8.15 10.65 42 -0.87 0.0282 -0.058
0.4100 0.6000 564 42.4% 0.13 0.0246 -0.056 108 9.40 11.40 -0.89 0.0253 -0.051
0.3300 0.4600 11 42.0% 0.11 0.0219 -0.050 109 9.95 12.50 -0.91 0.0228 -0.045
0.2900 0.4200 279 7,351 43.3% 0.09 0.0193 -0.046 110 11.50 13.30 606 -0.92 0.0208 -0.040
0.0600 0.3600 5 101 40.5% 0.08 0.0170 -0.041 111 11.90 14.40 -0.94 0.0195 -0.036
0.0400 0.2400 5 257 39.4% 0.07 0.0150 -0.037 112 12.85 15.40 -0.95 0.0181 -0.031
0.1500 0.2500 2 86 44.3% 0.06 0.0132 -0.033 113 13.75 16.20 -0.96 0.0163 -0.032
0.0700 0.2500 1,211 44.4% 0.05 0.0116 -0.030 114 14.80 17.35 -0.97 0.0146 -0.031
0.0900 0.2400 2,976 46.7% 0.04 0.0101 -0.026 115 16.50 18.40 97 -0.98 0.0125 -0.033
0 0.2300 8 45.6% 0.04 0.0089 -0.024 116 16.70 19.25 -0.98 0.0097 -0.038
0 0.2200 43 47.0% 0.03 0.0078 -0.021 117 17.75 20.30 -0.99 0.0075 -0.041
0 0.3100 2 51.8% 0.03 0.0068 -0.019 118 18.75 21.35 -0.99 0.0055 -0.046
0 0.2400 25 51.3% 0.02 0.0060 -0.017 119 19.75 22.35 -1.00 0.0036 -0.051
0.0500 0.1000 20 1,815 49.3% 0.02 0.0052 -0.015 120 21.40 23.35 44 -1.00 0.0022 -0.055
0.0300 0.0400 1 4,874 51.8% 0.01 0.0027 -0.009 125 26.45 28.30 -1.00 0.0000 -0.068
0.0100 0.0600 1,523 58.8% 0.01 0.0015 -0.005 130 30.90 33.35 -1.00 0.0000 -0.072
0 0.1100 294 69.0% 0.00 0.0008 -0.003 135 35.75 38.30 -1.00 0.0000 -0.073
0 0.5900 1,139 96.7% 0.00 0.0005 -0.002 140 40.75 43.80 -1.00 0.0000 -0.073
0.0100 0.3000 475 93.9% 0.00 0.0003 -0.001 145 45.80 48.80 -1.00 0.0000 -0.073

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Sep 18, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

31%46%61%76%97.1080.00114.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP