Nghiên cứu thị trường options độc lập
★
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Máy tính quyền chọn Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá cả, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường. Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

ZM chuỗi quyền chọn Zoom Communications, Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 06:45 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±9.7% (87.81–106.77) · ATM IV 41.1% · Open interest P/C 0.20

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
45.85 49.90 4 116.2% 1.00 0.0000 0.000 50 0 2.13 6 157.3% -0.00 0.0000 -0.000
41.50 44.80 1 116.1% 1.00 0.0001 0.000 55 0 2.13 21 138.3% -0.00 0.0001 -0.001
36.55 39.85 10 102.2% 1.00 0.0003 0.000 60 0 2.08 174 120.1% -0.00 0.0003 -0.001
31.55 34.90 4 88.0% 0.99 0.0008 0.000 65 0 2.14 55 104.8% -0.00 0.0008 -0.003
28.45 32.40 1 67.8% 0.99 0.0012 -0.001 67.5 0 1.15 454 83.3% -0.01 0.0013 -0.004
26.65 29.85 12 74.8% 0.99 0.0019 -0.003 70 0.0200 0.2000 6 95 56.0% -0.01 0.0020 -0.006
24.25 27.45 2 71.0% 0.98 0.0030 -0.006 72.5 0.0600 0.3900 217 57.6% -0.02 0.0030 -0.009
21.70 25.05 98 64.9% 0.97 0.0044 -0.010 75 0.0400 0.5800 14 204 55.5% -0.03 0.0044 -0.013
19.45 21.60 4 48.0% 0.96 0.0064 -0.015 77.5 0 0.5300 4 325 48.2% -0.04 0.0064 -0.018
16.40 20.25 61 50.7% 0.94 0.0091 -0.022 80 0.1900 0.7300 3 954 48.5% -0.06 0.0091 -0.024
15.50 19.35 50.4% 0.93 0.0103 -0.025 81 0 0.8800 45.6% -0.07 0.0104 -0.027
14.55 18.25 47.3% 0.92 0.0117 -0.029 82 0 1.06 45.4% -0.08 0.0117 -0.030
14.10 17.95 57 48.5% 0.91 0.0124 -0.030 82.5 0.1200 0.7400 8 564 41.9% -0.09 0.0124 -0.032
14.15 16.70 45.3% 0.90 0.0131 -0.032 83 0.2400 0.9700 44.6% -0.10 0.0132 -0.034
13.40 16.05 48.1% 0.89 0.0147 -0.036 84 0 1.45 1 44.4% -0.11 0.0147 -0.037
12.70 15.15 61 48.5% 0.87 0.0163 -0.039 85 0.7000 1.32 28 2,192 46.6% -0.13 0.0164 -0.041
11.65 14.30 46.4% 0.85 0.0180 -0.043 86 0 1.46 1 39.5% -0.15 0.0180 -0.045
10.85 13.50 46.3% 0.83 0.0197 -0.047 87 0 2.39 43.9% -0.17 0.0198 -0.048
10.45 12.85 271 44.5% 0.82 0.0205 -0.049 87.5 1.00 1.62 7 1,250 44.0% -0.18 0.0207 -0.050
10.05 12.70 45.9% 0.81 0.0214 -0.051 88 0.0100 2.00 38.5% -0.19 0.0215 -0.052
9.25 12.50 48.7% 0.79 0.0231 -0.054 89 0.2400 2.53 1 40.7% -0.21 0.0233 -0.056
9.20 10.85 808 1,054 47.2% 0.76 0.0248 -0.058 90 1.50 2.37 25 568 44.1% -0.24 0.0250 -0.059
7.75 11.05 47.8% 0.74 0.0264 -0.061 91 0.7600 3.65 43.8% -0.26 0.0266 -0.063
7.05 9.70 44.1% 0.71 0.0279 -0.064 92 1.04 3.85 1 42.9% -0.29 0.0281 -0.066
7.20 9.20 13 780 45.5% 0.69 0.0286 -0.066 92.5 1.50 3.95 212 414 44.0% -0.31 0.0288 -0.067
6.40 9.80 47.6% 0.68 0.0292 -0.067 93 1.37 4.00 41.8% -0.32 0.0294 -0.068
5.85 9.20 47.8% 0.65 0.0304 -0.070 94 1.74 4.85 44.0% -0.35 0.0306 -0.070
5.90 6.80 1,329 1,118 42.3% 0.62 0.0314 -0.071 95 2.87 4.35 205 624 43.0% -0.38 0.0316 -0.072
4.25 8.00 1 45.1% 0.58 0.0321 -0.073 96 3.00 5.20 2 43.4% -0.42 0.0324 -0.074
3.75 6.15 1 39.4% 0.55 0.0327 -0.074 97 2.70 5.65 39.8% -0.45 0.0329 -0.075
4.80 5.30 11 448 42.4% 0.54 0.0328 -0.074 97.5 2.95 5.90 2 226 39.8% -0.47 0.0331 -0.075
3.25 6.95 1 44.9% 0.52 0.0330 -0.074 98 3.20 5.25 35.8% -0.48 0.0333 -0.075
2.80 6.50 44.9% 0.49 0.0330 -0.074 99 4.05 6.65 40.8% -0.52 0.0334 -0.075
3.65 4.20 381 10.7K 42.3% 0.45 0.0329 -0.074 100 5.70 7.20 3 539 45.4% -0.55 0.0332 -0.075
2.22 3.75 2 37.4% 0.42 0.0325 -0.073 101 5.20 7.80 40.5% -0.58 0.0329 -0.074
1.83 4.45 41.9% 0.39 0.0319 -0.072 102 5.55 8.45 39.1% -0.61 0.0323 -0.072
1.37 4.45 5 42.9% 0.36 0.0311 -0.070 103 6.50 9.05 40.1% -0.64 0.0315 -0.070
1.44 4.10 8 44.4% 0.33 0.0301 -0.068 104 6.30 9.75 35.6% -0.67 0.0306 -0.068
2.04 2.30 113 4,501 41.3% 0.31 0.0290 -0.066 105 7.55 10.50 138 38.1% -0.70 0.0296 -0.066
0.8900 3.10 42.1% 0.28 0.0278 -0.063 106 8.30 11.25 38.0% -0.72 0.0284 -0.063
1.33 2.00 41.0% 0.25 0.0265 -0.060 107 9.35 12.00 39.2% -0.75 0.0271 -0.060
0.5400 2.97 3 44.3% 0.23 0.0252 -0.057 108 10.15 12.80 39.0% -0.77 0.0258 -0.057
0.8100 1.20 699 11.2K 39.5% 0.19 0.0223 -0.051 110 12.20 14.45 86 41.3% -0.82 0.0230 -0.051
0.5500 0.7200 88 4,614 42.6% 0.11 0.0155 -0.036 115 16.35 19.45 251 43.8% -0.90 0.0163 -0.036
0.0500 0.5400 35 1,045 42.4% 0.06 0.0100 -0.024 120 21.15 23.85 2 40.8% -0.95 0.0110 -0.024
0.1000 0.4500 53 873 48.2% 0.04 0.0061 -0.015 125 25.75 29.40 50.4% -0.98 0.0074 -0.014
0.0400 0.1800 3 7,105 46.6% 0.02 0.0036 -0.009 130 30.40 33.75 -1.00 0.0026 -0.008
0 0.9000 1 1,614 65.6% 0.01 0.0021 -0.005 135 35.40 39.35 -1.00 0.0000 -0.008
0 0.7000 271 68.0% 0.01 0.0012 -0.003 140 40.40 44.35 -1.00 0.0000 -0.008
0.0100 0.1200 454 57.0% 0.00 0.0007 -0.002 145 46.15 49.35 80.3% -1.00 0.0000 -0.008

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Nov 20, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

33%40%47%54%97.2980.00110.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Hàng tiêu dùng thiết yếu

CELH · Celsius Holdings, Inc.CL · Colgate-Palmolive CompanyCOST · Costco Wholesale Corp…DG · Dollar General CorporationDLTR · Dollar Tree, Inc.EL · The Estée Lauder Comp…GIS · General Mills, Inc.HSY · The Hershey Company