XYZ chuỗi quyền chọn Block, Inc.
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±10.6% (74.44–92.14) · ATM IV 38.7% · P/C open interest 0.90
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 26.80 | 29.75 | 0.99 | 0.0012 | 0.000 | 55 | 0 | 2.05 | 95.1% | -0.01 | 0.0012 | -0.003 | |||||
| 22.10 | 24.15 | 2 | 0.98 | 0.0029 | 0.000 | 60 | 0 | 2.04 | 4 | 79.2% | -0.02 | 0.0030 | -0.006 | |||
| 18.30 | 19.70 | 3 | 49.6% | 0.96 | 0.0068 | 0.000 | 65 | 0.1200 | 0.2900 | 32 | 20 | 43.6% | -0.04 | 0.0069 | -0.012 | |
| 13.75 | 14.35 | 5 | 38.3% | 0.91 | 0.0140 | -0.013 | 70 | 0.5100 | 0.7000 | 116 | 1,986 | 42.8% | -0.09 | 0.0141 | -0.023 | |
| 11.55 | 12.15 | 4 | 37.9% | 0.86 | 0.0187 | -0.021 | 72.5 | 0.7900 | 1.04 | 1 | 28 | 41.6% | -0.14 | 0.0189 | -0.029 | |
| 9.55 | 10.30 | 220 | 9 | 39.3% | 0.81 | 0.0239 | -0.029 | 75 | 1.22 | 1.37 | 23 | 594 | 39.9% | -0.19 | 0.0241 | -0.036 |
| 7.70 | 8.25 | 3 | 38.0% | 0.74 | 0.0288 | -0.037 | 77.5 | 1.83 | 1.99 | 1 | 36 | 39.2% | -0.26 | 0.0291 | -0.042 | |
| 6.05 | 6.60 | 370 | 237 | 37.8% | 0.66 | 0.0328 | -0.043 | 80 | 2.68 | 2.84 | 530 | 165 | 38.9% | -0.35 | 0.0332 | -0.046 |
| 4.95 | 5.10 | 269 | 38.7% | 0.57 | 0.0354 | -0.047 | 82.5 | 3.70 | 3.95 | 69 | 38.6% | -0.43 | 0.0359 | -0.049 | ||
| 3.75 | 3.90 | 23 | 201 | 38.5% | 0.48 | 0.0360 | -0.048 | 85 | 5.05 | 5.25 | 154 | 38.6% | -0.52 | 0.0367 | -0.049 | |
| 2.82 | 2.94 | 2 | 83 | 38.7% | 0.40 | 0.0348 | -0.047 | 87.5 | 6.50 | 6.80 | 187 | 7 | 38.2% | -0.61 | 0.0356 | -0.046 |
| 2.06 | 2.20 | 11 | 895 | 38.8% | 0.32 | 0.0322 | -0.044 | 90 | 8.20 | 8.90 | 5 | 39.7% | -0.69 | 0.0331 | -0.041 | |
| 1.06 | 1.10 | 31 | 1,265 | 38.7% | 0.19 | 0.0244 | -0.034 | 95 | 12.35 | 12.95 | 41.5% | -0.82 | 0.0256 | -0.028 | ||
| 0.3700 | 0.6300 | 22 | 214 | 38.5% | 0.11 | 0.0164 | -0.024 | 100 | 16.75 | 17.50 | 42.9% | -0.91 | 0.0177 | -0.015 | ||
| 0.1800 | 0.3800 | 1 | 220 | 40.5% | 0.06 | 0.0103 | -0.015 | 105 | 21.55 | 22.25 | 45.6% | -0.97 | 0.0138 | -0.001 | ||
| 0.0500 | 0.2700 | 2 | 42.3% | 0.03 | 0.0061 | -0.010 | 110 | 25.65 | 28.85 | 60.8% | -1.00 | 0.0039 | -0.030 | |||
| 0.0100 | 0.2000 | 3 | 44.7% | 0.02 | 0.0036 | -0.006 | 115 | 30.45 | 33.85 | 65.6% | -1.00 | 0.0000 | -0.052 | |||
| 0 | 2.09 | 6 | 77.0% | 0.01 | 0.0020 | -0.003 | 120 | 35.50 | 38.85 | 72.6% | -1.00 | 0.0000 | -0.055 | |||
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.
Nụ cười biến động — Oct 16, 2026
Trang biến động →Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.