Nghiên cứu thị trường options độc lập
★
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Máy tính quyền chọn Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá cả, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường. Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

WING chuỗi quyền chọn Wingstop Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 09:46 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±18.0% (108.85–156.65) · ATM IV 70.6% · Open interest P/C 0.81

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
58.80 67.30 1 114.3% 0.99 0.0006 -0.005 70 0.1000 2.00 1 95 125.0% -0.01 0.0006 -0.012
53.90 62.40 107.6% 0.99 0.0009 -0.011 75 0.1000 0.6000 4 302 102.6% -0.01 0.0009 -0.018
49.20 57.50 103.8% 0.98 0.0014 -0.020 80 0.1000 0.9500 2 370 99.5% -0.02 0.0014 -0.026
44.40 52.70 2 98.5% 0.97 0.0021 -0.031 85 0.1000 0.5000 159 330 80.5% -0.03 0.0021 -0.037
39.60 47.70 2 90.0% 0.95 0.0030 -0.045 90 0.6500 1.20 4 493 89.8% -0.05 0.0030 -0.051
34.90 43.40 3 89.0% 0.93 0.0040 -0.062 95 0.5000 1.70 27 223 83.0% -0.07 0.0041 -0.068
30.40 38.30 42 81.1% 0.90 0.0054 -0.081 100 1.20 2.70 17 177 85.8% -0.10 0.0054 -0.086
26.20 34.50 29 82.8% 0.87 0.0068 -0.102 105 1.95 3.60 7 130 84.5% -0.14 0.0069 -0.106
22.10 30.50 93 80.9% 0.82 0.0084 -0.122 110 2.15 4.20 4 97 77.0% -0.18 0.0084 -0.126
18.30 26.80 256 79.4% 0.77 0.0099 -0.142 115 2.95 6.00 96 76.5% -0.23 0.0100 -0.145
14.90 23.40 1,199 78.5% 0.71 0.0113 -0.158 120 5.30 7.50 29 125 78.3% -0.29 0.0113 -0.160
13.70 20.30 3 150 84.0% 0.65 0.0124 -0.171 125 7.20 10.30 7 56 80.4% -0.35 0.0124 -0.172
12.80 16.80 35 152 86.5% 0.58 0.0132 -0.179 130 9.10 12.00 3 135 76.5% -0.42 0.0132 -0.179
8.00 14.00 72 72 76.6% 0.52 0.0136 -0.182 135 9.70 16.10 2 70 64.6% -0.49 0.0135 -0.181
6.30 11.60 1 116 76.1% 0.45 0.0135 -0.180 140 12.50 18.70 33 72.1% -0.55 0.0135 -0.178
5.70 10.00 14 96 80.0% 0.39 0.0132 -0.173 145 16.50 23.20 29 78.2% -0.61 0.0131 -0.171
1.90 8.50 8 275 62.3% 0.33 0.0124 -0.163 150 18.20 26.70 31 71.3% -0.67 0.0124 -0.160
2.60 6.50 3 174 75.0% 0.28 0.0115 -0.150 155 22.00 30.50 19 70.7% -0.72 0.0114 -0.146
1.95 5.00 16 158 74.0% 0.23 0.0105 -0.136 160 25.70 34.70 31 69.5% -0.77 0.0104 -0.131
1.45 4.10 16 96 74.5% 0.19 0.0093 -0.121 165 30.30 39.00 12 71.1% -0.81 0.0093 -0.116
0.9000 3.40 29 26 74.4% 0.15 0.0082 -0.106 170 34.70 43.30 18 70.3% -0.84 0.0081 -0.101
0.6500 1.85 1 92 68.9% 0.13 0.0071 -0.092 175 39.00 47.90 1 68.9% -0.87 0.0071 -0.086
0.1500 2.50 1 26 75.0% 0.10 0.0061 -0.079 180 43.80 52.30 10 67.8% -0.90 0.0061 -0.073
0.3500 1.80 4 12 75.9% 0.08 0.0052 -0.067 185 48.60 57.00 67.7% -0.92 0.0052 -0.062
0.1000 1.40 14 218 74.4% 0.07 0.0044 -0.057 190 53.70 61.80 71.0% -0.93 0.0045 -0.051
0.2500 1.15 1 17 77.4% 0.05 0.0037 -0.048 195 58.50 66.80 72.8% -0.95 0.0038 -0.043

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Nov 20, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

57%69%80%92%132.8110.0155.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Hàng tiêu dùng thiết yếu

CELH · Celsius Holdings, Inc.CL · Colgate-Palmolive CompanyCOST · Costco Wholesale Corp…DG · Dollar General CorporationDLTR · Dollar Tree, Inc.EL · The Estée Lauder Comp…GIS · General Mills, Inc.HSY · The Hershey Company