Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

WING chuỗi quyền chọn Wingstop Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 09:39 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±29.0% (80.36–145.86) · ATM IV 66.9% · P/C open interest 1.08

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
50.80 58.80 75.0% 0.97 0.0018 0.000 60 0 5.40 4 103.0% -0.04 0.0018 -0.017
46.30 54.30 74.3% 0.95 0.0024 -0.005 65 0.6000 1.55 32 72.3% -0.05 0.0024 -0.023
41.90 49.90 72.9% 0.93 0.0032 -0.013 70 0 6.00 9 85.9% -0.08 0.0032 -0.029
37.70 45.70 72.0% 0.90 0.0040 -0.022 75 1.25 6.40 22 83.6% -0.10 0.0040 -0.036
34.50 41.60 1 74.0% 0.87 0.0049 -0.030 80 2.05 4.50 20 70.2% -0.13 0.0049 -0.043
30.20 38.00 17 71.8% 0.84 0.0058 -0.039 85 1.00 10.00 23 76.5% -0.17 0.0058 -0.049
26.80 34.00 12 70.2% 0.80 0.0066 -0.046 90 3.90 8.10 1 24 70.1% -0.21 0.0067 -0.056
23.00 31.00 2 10 69.1% 0.76 0.0074 -0.054 95 6.80 8.00 55 103 68.3% -0.25 0.0075 -0.061
20.00 28.00 1 27 68.8% 0.71 0.0081 -0.060 100 7.30 12.20 191 70.0% -0.29 0.0082 -0.066
17.40 25.00 28 68.4% 0.67 0.0087 -0.065 105 8.30 15.40 10 124 69.2% -0.34 0.0088 -0.069
14.30 21.50 173 64.7% 0.62 0.0091 -0.069 110 9.30 17.90 175 66.0% -0.39 0.0092 -0.071
12.40 19.40 8 160 65.7% 0.57 0.0094 -0.071 115 13.60 20.10 43 68.1% -0.43 0.0096 -0.072
10.30 18.90 31 68.5% 0.53 0.0096 -0.073 120 16.90 22.60 44 67.8% -0.48 0.0098 -0.072
8.00 15.60 33 64.3% 0.48 0.0097 -0.073 125 18.20 26.90 37 66.1% -0.53 0.0099 -0.071
6.30 14.00 10 64.0% 0.44 0.0096 -0.072 130 23.20 30.50 51 69.9% -0.57 0.0098 -0.069
5.00 14.00 19 67.1% 0.40 0.0094 -0.071 135 25.80 33.70 138 67.0% -0.61 0.0097 -0.066
5.30 10.20 2 13 64.8% 0.36 0.0092 -0.069 140 29.00 38.00 15 67.0% -0.65 0.0095 -0.063
4.10 8.90 10 63.9% 0.32 0.0088 -0.066 145 34.20 41.90 3 276 69.9% -0.69 0.0092 -0.059
3.50 7.00 1 270 62.2% 0.29 0.0084 -0.063 150 38.20 45.70 41 69.3% -0.73 0.0089 -0.054
2.30 7.30 6 63.9% 0.26 0.0080 -0.059 155 42.40 50.00 21 69.8% -0.76 0.0085 -0.050
4.00 5.60 8 35 67.6% 0.23 0.0075 -0.056 160 45.50 53.90 52 65.5% -0.79 0.0081 -0.045
1.65 9.00 17 73.9% 0.21 0.0070 -0.052 165 51.00 58.20 3 68.6% -0.82 0.0077 -0.040

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Dec 18, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

59%64%69%74%113.195.00130.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP