WING chuỗi quyền chọn Wingstop Inc.
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±29.0% (80.36–145.86) · ATM IV 66.9% · P/C open interest 1.08
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 50.80 | 58.80 | 75.0% | 0.97 | 0.0018 | 0.000 | 60 | 0 | 5.40 | 4 | 103.0% | -0.04 | 0.0018 | -0.017 | |||
| 46.30 | 54.30 | 74.3% | 0.95 | 0.0024 | -0.005 | 65 | 0.6000 | 1.55 | 32 | 72.3% | -0.05 | 0.0024 | -0.023 | |||
| 41.90 | 49.90 | 72.9% | 0.93 | 0.0032 | -0.013 | 70 | 0 | 6.00 | 9 | 85.9% | -0.08 | 0.0032 | -0.029 | |||
| 37.70 | 45.70 | 72.0% | 0.90 | 0.0040 | -0.022 | 75 | 1.25 | 6.40 | 22 | 83.6% | -0.10 | 0.0040 | -0.036 | |||
| 34.50 | 41.60 | 1 | 74.0% | 0.87 | 0.0049 | -0.030 | 80 | 2.05 | 4.50 | 20 | 70.2% | -0.13 | 0.0049 | -0.043 | ||
| 30.20 | 38.00 | 17 | 71.8% | 0.84 | 0.0058 | -0.039 | 85 | 1.00 | 10.00 | 23 | 76.5% | -0.17 | 0.0058 | -0.049 | ||
| 26.80 | 34.00 | 12 | 70.2% | 0.80 | 0.0066 | -0.046 | 90 | 3.90 | 8.10 | 1 | 24 | 70.1% | -0.21 | 0.0067 | -0.056 | |
| 23.00 | 31.00 | 2 | 10 | 69.1% | 0.76 | 0.0074 | -0.054 | 95 | 6.80 | 8.00 | 55 | 103 | 68.3% | -0.25 | 0.0075 | -0.061 |
| 20.00 | 28.00 | 1 | 27 | 68.8% | 0.71 | 0.0081 | -0.060 | 100 | 7.30 | 12.20 | 191 | 70.0% | -0.29 | 0.0082 | -0.066 | |
| 17.40 | 25.00 | 28 | 68.4% | 0.67 | 0.0087 | -0.065 | 105 | 8.30 | 15.40 | 10 | 124 | 69.2% | -0.34 | 0.0088 | -0.069 | |
| 14.30 | 21.50 | 173 | 64.7% | 0.62 | 0.0091 | -0.069 | 110 | 9.30 | 17.90 | 175 | 66.0% | -0.39 | 0.0092 | -0.071 | ||
| 12.40 | 19.40 | 8 | 160 | 65.7% | 0.57 | 0.0094 | -0.071 | 115 | 13.60 | 20.10 | 43 | 68.1% | -0.43 | 0.0096 | -0.072 | |
| 10.30 | 18.90 | 31 | 68.5% | 0.53 | 0.0096 | -0.073 | 120 | 16.90 | 22.60 | 44 | 67.8% | -0.48 | 0.0098 | -0.072 | ||
| 8.00 | 15.60 | 33 | 64.3% | 0.48 | 0.0097 | -0.073 | 125 | 18.20 | 26.90 | 37 | 66.1% | -0.53 | 0.0099 | -0.071 | ||
| 6.30 | 14.00 | 10 | 64.0% | 0.44 | 0.0096 | -0.072 | 130 | 23.20 | 30.50 | 51 | 69.9% | -0.57 | 0.0098 | -0.069 | ||
| 5.00 | 14.00 | 19 | 67.1% | 0.40 | 0.0094 | -0.071 | 135 | 25.80 | 33.70 | 138 | 67.0% | -0.61 | 0.0097 | -0.066 | ||
| 5.30 | 10.20 | 2 | 13 | 64.8% | 0.36 | 0.0092 | -0.069 | 140 | 29.00 | 38.00 | 15 | 67.0% | -0.65 | 0.0095 | -0.063 | |
| 4.10 | 8.90 | 10 | 63.9% | 0.32 | 0.0088 | -0.066 | 145 | 34.20 | 41.90 | 3 | 276 | 69.9% | -0.69 | 0.0092 | -0.059 | |
| 3.50 | 7.00 | 1 | 270 | 62.2% | 0.29 | 0.0084 | -0.063 | 150 | 38.20 | 45.70 | 41 | 69.3% | -0.73 | 0.0089 | -0.054 | |
| 2.30 | 7.30 | 6 | 63.9% | 0.26 | 0.0080 | -0.059 | 155 | 42.40 | 50.00 | 21 | 69.8% | -0.76 | 0.0085 | -0.050 | ||
| 4.00 | 5.60 | 8 | 35 | 67.6% | 0.23 | 0.0075 | -0.056 | 160 | 45.50 | 53.90 | 52 | 65.5% | -0.79 | 0.0081 | -0.045 | |
| 1.65 | 9.00 | 17 | 73.9% | 0.21 | 0.0070 | -0.052 | 165 | 51.00 | 58.20 | 3 | 68.6% | -0.82 | 0.0077 | -0.040 | ||
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.
Nụ cười biến động — Dec 18, 2026
Trang biến động →Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.