Nghiên cứu thị trường options độc lập
★
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Máy tính quyền chọn Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá cả, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường. Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

WFC chuỗi quyền chọn Wells Fargo & Company

Cboe delayed options data · tính đến 09:46 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±20.8% (64.96–99.01) · ATM IV 27.8% · Open interest P/C 2.90

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
36.60 39.50 45.1% 0.98 0.0021 0.000 45 0.2500 0.4100 808 37.0% -0.03 0.0022 -0.003
34.50 37.45 2 45.6% 0.97 0.0027 0.000 47.5 0.3200 0.5100 61 35.8% -0.04 0.0029 -0.003
32.40 35.00 12 43.5% 0.96 0.0034 0.000 50 0.4300 0.6400 192 34.8% -0.05 0.0036 -0.004
28.05 30.00 38.1% 0.94 0.0052 -0.001 55 0.7300 1.01 1,903 33.0% -0.07 0.0054 -0.005
23.55 25.75 15 34.9% 0.90 0.0075 -0.003 60 1.39 1.60 3 1,602 32.2% -0.11 0.0078 -0.007
19.35 21.70 20 32.5% 0.85 0.0102 -0.006 65 2.18 2.56 16 558 31.4% -0.16 0.0105 -0.009
16.20 18.25 28 32.9% 0.78 0.0130 -0.008 70 3.30 3.60 41 3,684 30.0% -0.23 0.0134 -0.010
14.40 16.15 31.3% 0.75 0.0144 -0.009 72.5 4.00 4.30 8 385 29.5% -0.27 0.0149 -0.011
12.90 14.60 71 31.0% 0.71 0.0156 -0.010 75 4.85 5.10 5 1,544 29.1% -0.31 0.0163 -0.011
11.45 12.75 25 30.0% 0.67 0.0168 -0.010 77.5 5.70 6.00 8 1,412 28.5% -0.35 0.0176 -0.012
9.95 10.90 42 28.6% 0.62 0.0177 -0.011 80 6.80 7.05 13 2,201 28.2% -0.40 0.0187 -0.012
8.55 9.25 1 141 27.4% 0.58 0.0184 -0.011 82.5 8.00 8.25 4 184 28.1% -0.44 0.0196 -0.012
7.65 8.05 360 313 27.5% 0.53 0.0189 -0.011 85 9.10 9.55 697 27.4% -0.49 0.0204 -0.012
6.05 7.05 906 26.4% 0.49 0.0192 -0.012 87.5 10.35 11.05 297 27.0% -0.54 0.0209 -0.012
5.75 6.00 24 514 27.0% 0.44 0.0192 -0.011 90 11.60 12.55 386 26.2% -0.59 0.0212 -0.012
4.90 5.15 44 446 26.8% 0.40 0.0189 -0.011 92.5 13.55 14.30 130 26.7% -0.64 0.0214 -0.011
3.65 4.45 741 26.7% 0.36 0.0184 -0.011 95 15.35 16.00 2,510 26.4% -0.69 0.0216 -0.011
2.90 3.25 28 1,453 26.2% 0.28 0.0168 -0.010 100 17.65 20.35 23.0% -0.78 0.0215 -0.011
2.09 2.34 12 1,102 26.1% 0.22 0.0148 -0.009 105 21.95 24.35 -0.87 0.0192 -0.009
1.48 2.07 86 27.1% 0.17 0.0126 -0.007 110 26.50 29.55 -0.93 0.0139 -0.005
0.9600 1.51 375 26.8% 0.13 0.0105 -0.006 115 31.25 34.45 -0.97 0.0078 0.000
0.7900 1.13 36 27.4% 0.10 0.0087 -0.005 120 36.50 40.40 29.9% -0.99 0.0035 0.000

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Sep 17, 2027

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

24%28%31%35%81.9870.0095.00
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Hàng tiêu dùng thiết yếu

CELH · Celsius Holdings, Inc.CL · Colgate-Palmolive CompanyCOST · Costco Wholesale Corp…DG · Dollar General CorporationDLTR · Dollar Tree, Inc.EL · The Estée Lauder Comp…GIS · General Mills, Inc.HSY · The Hershey Company