Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

W chuỗi quyền chọn Wayfair Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 15:39 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±8.9% (86.36–103.20) · ATM IV 53.1% · P/C open interest 0.84

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
45.65 48.40 6 1.00 0.0004 -0.003 47.5 0 2.13 11 229.7% -0.00 0.0004 -0.008
43.40 45.50 102 1.00 0.0005 -0.004 50 0 2.12 179 214.9% -0.00 0.0005 -0.009
40.70 43.40 1 0.99 0.0007 -0.005 52.5 0 0.2700 1 135.9% -0.01 0.0007 -0.010
38.30 40.65 26 0.99 0.0008 -0.006 55 0 0.4000 868 134.3% -0.01 0.0008 -0.011
35.75 38.05 61 0.99 0.0010 -0.008 57.5 0 2.13 62 175.4% -0.01 0.0010 -0.012
33.20 35.70 38 0.99 0.0013 -0.009 60 0 2.13 306 163.1% -0.01 0.0013 -0.013
30.70 33.20 105 0.99 0.0016 -0.011 62.5 0 2.13 95 151.4% -0.01 0.0016 -0.015
28.25 30.70 22 0.99 0.0020 -0.013 65 0 0.6500 364 106.7% -0.01 0.0020 -0.016
25.65 28.45 5 0.98 0.0026 -0.015 67.5 0 0.2900 29 84.4% -0.02 0.0026 -0.018
23.30 25.75 128 0.98 0.0033 -0.017 70 0 0.1500 244 69.0% -0.02 0.0033 -0.020
21.00 23.15 113 0.98 0.0043 -0.020 72.5 0 1.67 243 100.6% -0.03 0.0044 -0.023
18.35 20.85 69 0.97 0.0059 -0.025 75 0 0.4600 719 67.0% -0.03 0.0059 -0.027
15.95 18.45 25 0.95 0.0081 -0.031 77.5 0 2.29 58 89.3% -0.05 0.0082 -0.033
13.75 16.05 286 45.5% 0.93 0.0116 -0.042 80 0.1400 0.6500 2 868 58.2% -0.07 0.0116 -0.043
11.35 13.80 148 46.4% 0.90 0.0164 -0.056 82.5 0.3500 0.7000 3 1,141 53.9% -0.10 0.0164 -0.058
9.40 11.65 1,131 50.4% 0.85 0.0222 -0.075 85 0.4800 1.10 2 447 51.5% -0.15 0.0223 -0.077
7.80 9.35 266 51.2% 0.78 0.0281 -0.096 87.5 1.20 1.65 22 2,046 53.6% -0.22 0.0282 -0.097
7.40 8.90 50.3% 0.77 0.0292 -0.100 88 1.11 1.79 2 51.8% -0.24 0.0294 -0.101
6.70 8.45 52.6% 0.73 0.0313 -0.107 89 1.63 2.09 1 5 53.8% -0.27 0.0314 -0.109
6.05 7.75 20 331 52.7% 0.70 0.0331 -0.114 90 1.94 2.44 5 596 53.8% -0.30 0.0333 -0.115
5.70 6.70 51.8% 0.66 0.0347 -0.120 91 2.19 2.81 2 53.1% -0.34 0.0349 -0.121
5.15 5.85 6 349 50.6% 0.63 0.0359 -0.125 92 2.20 3.40 60 51.8% -0.37 0.0362 -0.126
4.65 5.55 223 49.1% 0.61 0.0364 -0.127 92.5 2.83 3.45 135 2,250 53.5% -0.39 0.0367 -0.128
4.55 5.30 49 49 50.5% 0.59 0.0369 -0.129 93 2.83 4.00 3 7 54.2% -0.41 0.0371 -0.130
4.20 4.75 34 51.5% 0.55 0.0375 -0.131 94 3.10 4.30 134 135 51.7% -0.45 0.0377 -0.132
3.95 4.35 2,484 2,904 53.6% 0.52 0.0377 -0.133 95 3.60 4.95 3,345 52.5% -0.49 0.0380 -0.134
3.40 3.95 16 19 53.3% 0.48 0.0376 -0.133 96 4.15 5.45 7 52.2% -0.52 0.0379 -0.134
2.95 3.90 91 89 55.4% 0.44 0.0372 -0.132 97 5.05 6.35 3 56.2% -0.56 0.0375 -0.133
2.36 3.35 328 452 50.6% 0.42 0.0368 -0.131 97.5 5.30 6.35 2 752 53.9% -0.58 0.0372 -0.132
2.63 3.10 166 80 53.1% 0.41 0.0365 -0.130 98 5.70 7.00 23 56.6% -0.60 0.0368 -0.131
2.11 2.86 115 164 52.6% 0.37 0.0354 -0.127 99 6.60 7.35 3 56.3% -0.63 0.0358 -0.128
2.02 2.51 36 3,980 53.9% 0.34 0.0342 -0.123 100 7.20 8.35 505 57.9% -0.66 0.0346 -0.124
1.80 2.26 10 10 54.6% 0.31 0.0328 -0.118 101 7.35 9.25 2 55.3% -0.70 0.0332 -0.119
1.14 2.01 3 51.6% 0.28 0.0312 -0.113 102 8.15 10.00 4 55.8% -0.72 0.0316 -0.114
1.11 1.78 12 53.0% 0.25 0.0295 -0.108 103 9.05 10.80 6 57.0% -0.75 0.0299 -0.108
0.9200 1.70 16 54.1% 0.23 0.0278 -0.102 104 9.80 11.65 3 57.2% -0.78 0.0282 -0.102
0.9700 1.29 567 2,121 54.1% 0.20 0.0260 -0.096 105 10.80 12.50 565 59.2% -0.80 0.0264 -0.096
0.5000 1.27 20 52.4% 0.18 0.0242 -0.090 106 11.50 13.45 1 59.2% -0.82 0.0246 -0.090
0.4300 1.40 1 55.8% 0.16 0.0224 -0.084 107 12.35 14.40 30 60.3% -0.84 0.0228 -0.084
0.3800 1.09 26 54.7% 0.15 0.0207 -0.078 108 13.20 15.25 60.1% -0.86 0.0210 -0.077
0.3000 1.15 1 57.0% 0.13 0.0190 -0.072 109 14.20 16.20 2 62.3% -0.88 0.0194 -0.071
0.2700 0.9000 10 2,766 56.1% 0.12 0.0174 -0.066 110 15.00 17.10 1 1,088 61.5% -0.89 0.0178 -0.066
0.3200 0.9000 25 59.2% 0.10 0.0159 -0.061 111 15.60 18.05 1 58.2% -0.90 0.0164 -0.060
0.2700 0.7700 1 59.0% 0.09 0.0145 -0.056 112 16.45 19.00 57.4% -0.92 0.0150 -0.056
0.2400 0.5600 2 9 57.5% 0.08 0.0132 -0.052 113 17.00 19.95 48.6% -0.93 0.0138 -0.051
0.1200 0.7200 1 1 60.3% 0.07 0.0120 -0.048 114 18.45 20.90 60.1% -0.94 0.0127 -0.047
0.0100 0.4500 1 1,222 54.9% 0.06 0.0109 -0.044 115 19.80 21.95 326 68.9% -0.94 0.0117 -0.044
0.0400 0.1800 4 799 56.7% 0.04 0.0068 -0.029 120 24.75 26.80 33 76.2% -0.97 0.0080 -0.033
0 0.3200 1 1,479 68.6% 0.02 0.0044 -0.021 125 29.45 31.80 79.6% -0.99 0.0051 -0.020
0 0.4600 1 316 81.2% 0.02 0.0029 -0.015 130 34.75 36.80 95.2% -1.00 0.0022 -0.014
0 0.3000 172 83.0% 0.01 0.0020 -0.011 135 39.70 41.80 102.7% -1.00 0.0007 -0.012
0 0.2800 150 89.0% 0.01 0.0015 -0.009 140 44.20 47.00 102.9% -1.00 0.0000 -0.012

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Sep 18, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

42%50%58%66%94.7880.00111.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP