Nghiên cứu thị trường options độc lập
★
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Máy tính quyền chọn Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá cả, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường. Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

W chuỗi quyền chọn Wayfair Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 03:45 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±17.7% (92.16–131.81) · ATM IV 75.0% · Open interest P/C 1.83

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
53.20 56.65 2 118.5% 0.99 0.0008 -0.009 57.5 0 1.08 5 131.8% -0.01 0.0008 -0.016
50.75 53.70 14 93.1% 0.99 0.0010 -0.011 60 0 2.18 324 144.5% -0.01 0.0010 -0.017
48.30 51.25 2 92.1% 0.98 0.0012 -0.013 62.5 0 1.84 18 84 131.3% -0.02 0.0012 -0.019
45.85 48.75 4 87.9% 0.98 0.0014 -0.016 65 0 0.3100 14 38 89.2% -0.02 0.0014 -0.021
43.40 46.35 13 87.4% 0.98 0.0017 -0.019 67.5 0.0500 0.3200 9 531 86.0% -0.02 0.0017 -0.024
40.80 43.60 154 60.0% 0.97 0.0021 -0.022 70 0.0100 0.4300 682 82.9% -0.03 0.0021 -0.027
38.50 41.45 8 80.9% 0.97 0.0026 -0.027 72.5 0.0600 0.7100 636 85.6% -0.03 0.0026 -0.032
36.15 39.05 7 80.4% 0.96 0.0031 -0.032 75 0.1900 0.5500 435 79.3% -0.04 0.0031 -0.037
33.85 36.70 12 80.4% 0.95 0.0038 -0.039 77.5 0.3300 0.9000 20 72 82.0% -0.05 0.0038 -0.043
31.05 34.25 488 70.5% 0.94 0.0046 -0.046 80 0.6700 0.9700 130 81.5% -0.06 0.0046 -0.051
29.40 32.00 70 78.8% 0.92 0.0055 -0.055 82.5 0.9000 1.40 391 82.6% -0.08 0.0055 -0.059
27.50 29.85 207 81.4% 0.90 0.0065 -0.065 85 1.15 1.40 28 339 78.7% -0.10 0.0065 -0.069
25.00 27.70 25 77.7% 0.88 0.0075 -0.076 87.5 1.48 1.76 1 203 78.0% -0.12 0.0076 -0.079
23.20 25.60 36 78.8% 0.86 0.0086 -0.087 90 1.86 2.20 92 2,355 77.4% -0.14 0.0087 -0.090
20.95 23.55 82 76.3% 0.83 0.0098 -0.098 92.5 2.35 2.71 21 97 77.0% -0.17 0.0098 -0.101
19.40 21.55 77 77.4% 0.80 0.0109 -0.109 95 2.95 3.35 10 762 77.0% -0.20 0.0109 -0.111
17.85 19.80 373 78.6% 0.77 0.0119 -0.119 97.5 3.55 4.20 372 77.0% -0.23 0.0120 -0.121
16.60 18.80 77.6% 0.75 0.0125 -0.124 99 4.00 4.65 76.8% -0.25 0.0126 -0.126
15.80 18.10 10 644 76.7% 0.73 0.0129 -0.128 100 4.50 5.00 32 1,081 77.6% -0.27 0.0130 -0.130
15.30 16.95 75.1% 0.72 0.0133 -0.131 101 4.65 5.35 76.7% -0.28 0.0133 -0.133
14.50 16.40 74.7% 0.71 0.0136 -0.134 102 4.95 5.65 76.1% -0.29 0.0137 -0.136
14.00 16.20 77.0% 0.69 0.0140 -0.137 103 5.30 6.00 1 75.8% -0.31 0.0140 -0.139
13.25 15.60 76.3% 0.68 0.0143 -0.140 104 5.70 7.00 78.3% -0.33 0.0143 -0.141
12.90 14.15 30 1,317 73.7% 0.66 0.0146 -0.142 105 6.15 6.85 3 1,119 76.0% -0.34 0.0146 -0.144
12.25 13.85 74.4% 0.65 0.0148 -0.144 106 6.45 7.30 6 75.6% -0.36 0.0149 -0.146
11.80 13.35 75.0% 0.63 0.0151 -0.146 107 6.90 8.50 6 78.6% -0.37 0.0152 -0.148
11.30 12.70 74.7% 0.61 0.0153 -0.148 108 7.35 8.20 75.4% -0.39 0.0154 -0.149
10.60 12.35 74.6% 0.60 0.0155 -0.149 109 7.75 8.60 74.8% -0.40 0.0156 -0.151
10.55 11.35 129 1,434 74.4% 0.58 0.0157 -0.151 110 8.30 9.15 4 621 75.2% -0.42 0.0158 -0.152
9.55 11.25 73.9% 0.57 0.0158 -0.152 111 8.70 9.70 1 74.9% -0.44 0.0159 -0.153
9.35 10.70 74.7% 0.55 0.0159 -0.153 112 9.30 10.30 6 75.4% -0.45 0.0160 -0.154
9.00 10.20 16 74.9% 0.53 0.0160 -0.153 113 9.75 10.65 1 74.3% -0.47 0.0161 -0.154
8.05 9.75 72.9% 0.52 0.0161 -0.153 114 10.30 11.65 75.9% -0.48 0.0162 -0.154
8.45 9.35 121 421 76.0% 0.50 0.0161 -0.153 115 11.05 11.80 1 2,461 75.0% -0.50 0.0162 -0.154
7.25 8.90 72.9% 0.49 0.0161 -0.153 116 11.40 12.40 74.1% -0.51 0.0162 -0.154
6.85 8.45 72.6% 0.47 0.0161 -0.153 117 12.00 13.05 74.2% -0.53 0.0162 -0.154
7.00 8.00 1 74.3% 0.46 0.0160 -0.152 118 12.60 13.60 73.8% -0.55 0.0161 -0.153
6.65 7.60 1 74.2% 0.44 0.0159 -0.152 119 13.20 14.30 73.9% -0.56 0.0161 -0.152
6.55 8.05 33 175 78.2% 0.43 0.0158 -0.151 120 13.85 14.95 254 73.9% -0.58 0.0160 -0.151
6.10 6.90 4 74.6% 0.41 0.0157 -0.150 121 14.50 15.60 73.8% -0.59 0.0158 -0.150
5.15 6.60 72.2% 0.40 0.0156 -0.148 122 15.25 16.30 74.2% -0.61 0.0157 -0.149
5.15 6.25 73.3% 0.38 0.0154 -0.147 123 15.80 17.00 73.6% -0.62 0.0156 -0.147
5.00 5.95 73.8% 0.37 0.0152 -0.145 124 16.65 17.75 74.4% -0.63 0.0154 -0.145
5.05 5.55 6 322 74.7% 0.36 0.0150 -0.143 125 17.35 19.05 52 76.6% -0.65 0.0152 -0.144
4.65 5.40 74.6% 0.34 0.0148 -0.142 126 17.85 19.80 75.8% -0.66 0.0150 -0.142
3.80 4.25 10 382 74.3% 0.29 0.0138 -0.133 130 21.15 22.30 5 74.7% -0.71 0.0140 -0.133
2.92 3.35 27 181 75.2% 0.24 0.0124 -0.120 135 24.80 27.00 76.2% -0.77 0.0126 -0.119
2.19 2.60 118 379 75.5% 0.19 0.0109 -0.106 140 28.85 31.40 14 76.3% -0.81 0.0112 -0.105
1.41 2.23 796 75.8% 0.15 0.0094 -0.091 145 33.30 35.75 1 76.3% -0.85 0.0097 -0.090
1.09 1.59 1 557 75.6% 0.12 0.0080 -0.078 150 37.90 40.30 1 76.7% -0.89 0.0083 -0.077
0.5200 1.33 13 74.4% 0.10 0.0067 -0.066 155 42.60 45.45 81.6% -0.91 0.0071 -0.065
0.3600 1.10 74 75.7% 0.08 0.0056 -0.057 160 47.35 50.15 82.2% -0.93 0.0060 -0.055
0.4900 0.7700 1 34 78.2% 0.06 0.0047 -0.048 165 52.20 55.00 84.2% -0.95 0.0051 -0.046

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Nov 20, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

66%72%78%83%112.092.50130.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Hàng tiêu dùng thiết yếu

CELH · Celsius Holdings, Inc.CL · Colgate-Palmolive CompanyCOST · Costco Wholesale Corp…DG · Dollar General CorporationDLTR · Dollar Tree, Inc.EL · The Estée Lauder Comp…GIS · General Mills, Inc.HSY · The Hershey Company