Nghiên cứu thị trường options độc lập
★
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá cả, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường. Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

W chuỗi quyền chọn Wayfair Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 18:45 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±17.3% (93.09–132.15) · ATM IV 73.2% · Open interest P/C 1.83

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
53.10 57.25 2 0.98 0.0011 -0.018 57.5 0 2.16 5 152.9% -0.02 0.0011 -0.025
50.65 54.65 14 0.98 0.0012 -0.020 60 0 2.18 324 144.9% -0.02 0.0012 -0.026
48.20 52.15 2 0.98 0.0014 -0.022 62.5 0.0400 1.84 84 132.4% -0.02 0.0014 -0.028
45.75 49.50 4 0.97 0.0017 -0.024 65 0.0700 1.30 38 116.6% -0.02 0.0017 -0.030
43.35 46.05 13 0.97 0.0020 -0.027 67.5 0.1200 1.61 531 115.5% -0.03 0.0020 -0.032
40.95 43.85 154 0.97 0.0023 -0.030 70 0.0300 0.4300 682 84.0% -0.03 0.0023 -0.035
38.55 41.25 8 0.96 0.0028 -0.034 72.5 0.2600 1.31 636 99.8% -0.04 0.0028 -0.039
36.15 39.00 7 0.95 0.0033 -0.039 75 0.3700 0.8200 435 87.9% -0.05 0.0033 -0.044
33.80 36.80 12 52.1% 0.94 0.0039 -0.045 77.5 0.5200 1.14 72 88.5% -0.06 0.0039 -0.050
31.50 34.25 488 55.2% 0.93 0.0046 -0.053 80 0.6800 1.24 130 85.4% -0.07 0.0046 -0.057
29.15 32.20 70 64.5% 0.92 0.0054 -0.061 82.5 0.9000 1.61 391 85.3% -0.08 0.0055 -0.065
27.10 30.05 207 69.6% 0.90 0.0064 -0.070 85 1.17 2.00 339 84.7% -0.10 0.0064 -0.074
24.90 27.55 25 66.8% 0.88 0.0074 -0.080 87.5 1.50 2.39 203 83.7% -0.12 0.0074 -0.084
22.85 25.25 36 66.5% 0.86 0.0084 -0.091 90 1.91 2.45 3 2,355 80.2% -0.14 0.0084 -0.094
20.85 23.30 82 67.9% 0.83 0.0094 -0.102 92.5 2.40 3.20 97 81.1% -0.17 0.0094 -0.104
19.25 21.40 77 70.6% 0.80 0.0104 -0.112 95 3.00 4.05 1 762 82.0% -0.20 0.0105 -0.114
17.45 19.70 373 71.6% 0.77 0.0114 -0.122 97.5 3.65 5.45 372 84.7% -0.23 0.0115 -0.124
16.35 18.75 71.9% 0.75 0.0120 -0.127 99 4.10 5.10 80.5% -0.25 0.0120 -0.129
15.70 17.90 10 644 71.3% 0.74 0.0124 -0.131 100 4.40 5.30 1 1,081 79.7% -0.26 0.0124 -0.133
15.05 17.30 71.7% 0.72 0.0127 -0.134 101 4.75 6.70 84.3% -0.28 0.0128 -0.136
14.40 16.60 71.4% 0.71 0.0130 -0.137 102 5.10 7.05 84.0% -0.29 0.0131 -0.139
13.75 16.00 71.5% 0.70 0.0134 -0.140 103 5.45 7.45 1 83.8% -0.30 0.0134 -0.142
13.10 15.25 70.8% 0.68 0.0137 -0.143 104 5.80 7.00 80.0% -0.32 0.0137 -0.144
13.00 14.65 30 1,317 72.9% 0.67 0.0140 -0.145 105 6.20 6.95 3 1,119 78.0% -0.33 0.0140 -0.147
12.00 14.15 71.5% 0.65 0.0142 -0.148 106 6.65 8.65 6 83.2% -0.35 0.0143 -0.149
11.40 13.55 71.2% 0.64 0.0145 -0.150 107 7.05 9.10 6 83.0% -0.36 0.0145 -0.151
10.95 13.00 71.6% 0.62 0.0147 -0.151 108 7.45 9.60 82.8% -0.38 0.0148 -0.153
10.35 12.35 70.9% 0.61 0.0149 -0.153 109 7.85 9.30 79.4% -0.39 0.0150 -0.154
11.25 12.00 121 1,434 76.9% 0.59 0.0150 -0.154 110 8.50 9.30 4 621 78.1% -0.41 0.0151 -0.156
9.35 11.30 70.8% 0.57 0.0152 -0.156 111 8.90 11.00 82.3% -0.43 0.0153 -0.157
9.15 10.90 72.1% 0.56 0.0153 -0.157 112 9.40 9.95 76.2% -0.44 0.0154 -0.158
8.45 10.25 4 70.5% 0.54 0.0154 -0.157 113 9.90 10.45 75.9% -0.46 0.0155 -0.158
7.95 10.05 71.2% 0.53 0.0155 -0.158 114 10.40 11.15 76.2% -0.47 0.0156 -0.159
9.15 9.50 94 421 76.9% 0.51 0.0155 -0.158 115 10.90 11.95 1 2,461 76.9% -0.49 0.0156 -0.159
7.10 9.10 70.8% 0.50 0.0155 -0.158 116 11.45 13.75 81.3% -0.50 0.0156 -0.159
6.65 8.70 70.6% 0.48 0.0155 -0.158 117 12.15 14.35 81.7% -0.52 0.0156 -0.158
7.20 8.30 1 74.1% 0.47 0.0155 -0.157 118 12.75 14.60 80.3% -0.53 0.0156 -0.158
6.40 7.90 1 72.3% 0.45 0.0154 -0.157 119 13.40 15.05 79.7% -0.55 0.0156 -0.157
7.00 7.75 6 175 76.7% 0.44 0.0154 -0.156 120 14.00 16.20 254 81.5% -0.56 0.0155 -0.156
5.90 7.15 72.9% 0.43 0.0153 -0.155 121 14.65 16.35 79.6% -0.58 0.0154 -0.155
4.90 6.80 70.2% 0.41 0.0152 -0.154 122 15.30 17.55 81.6% -0.59 0.0153 -0.154
4.55 6.50 70.0% 0.40 0.0150 -0.153 123 16.00 18.25 81.7% -0.60 0.0152 -0.153
4.90 6.20 72.6% 0.38 0.0149 -0.151 124 16.55 18.50 79.5% -0.62 0.0150 -0.151
5.30 6.00 2 322 75.6% 0.37 0.0147 -0.149 125 17.40 19.65 52 81.9% -0.63 0.0149 -0.149
3.65 5.60 69.6% 0.36 0.0145 -0.148 126 18.10 20.35 81.8% -0.64 0.0147 -0.147
4.05 4.60 2 382 75.3% 0.31 0.0137 -0.139 130 21.10 22.95 5 80.5% -0.69 0.0139 -0.139
3.25 3.55 12 181 76.2% 0.25 0.0124 -0.126 135 25.00 27.30 82.4% -0.75 0.0126 -0.125
2.40 2.64 109 379 75.5% 0.20 0.0110 -0.111 140 28.95 31.75 14 83.2% -0.80 0.0113 -0.110
1.51 2.03 796 73.9% 0.16 0.0096 -0.095 145 33.50 36.15 1 85.3% -0.84 0.0098 -0.094
0.7600 1.54 557 71.5% 0.13 0.0082 -0.080 150 37.90 40.70 1 86.1% -0.88 0.0084 -0.079
0.5200 1.33 13 73.3% 0.10 0.0069 -0.068 155 42.70 45.30 88.5% -0.91 0.0072 -0.066
0.3600 1.10 74 74.6% 0.08 0.0058 -0.058 160 47.25 50.05 89.3% -0.93 0.0061 -0.055
0.5300 0.7700 1 34 77.7% 0.07 0.0048 -0.050 165 51.95 54.85 90.6% -0.94 0.0052 -0.047

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Nov 20, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

63%72%81%90%112.692.50130.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Hàng tiêu dùng thiết yếu

CELH · Celsius Holdings, Inc.CL · Colgate-Palmolive CompanyCOST · Costco Wholesale Corp…DG · Dollar General CorporationDLTR · Dollar Tree, Inc.EL · The Estée Lauder Comp…GIS · General Mills, Inc.HSY · The Hershey Company