Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

VXX chuỗi quyền chọn iPath Series B S&P 500 VIX Short-Term Futures ETN

Cboe delayed options data · tính đến 21:39 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±7.6% (16.34–19.02) · ATM IV 47.0% · P/C open interest 0.27

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
6.80 10.80 210.8% 1.00 0.0019 0.000 9 0 2.13 394.3% -0.00 0.0019 -0.001
5.80 9.80 1 181.6% 1.00 0.0028 0.000 10 0 2.13 347.3% -0.00 0.0028 -0.001
4.80 8.80 155.2% 0.99 0.0042 0.000 11 0 0.0200 110 101.6% -0.00 0.0042 -0.001
3.80 7.80 3 130.9% 0.99 0.0062 0.000 12 0 0.0200 27 84.7% -0.01 0.0062 -0.002
2.79 6.80 107.1% 0.99 0.0097 0.000 13 0 0.4500 11 128.0% -0.01 0.0097 -0.002
1.80 5.80 3 86.8% 0.99 0.0160 0.000 14 0 0.0200 56 54.1% -0.01 0.0160 -0.002
2.57 2.99 95 62.9% 0.98 0.0316 -0.001 15 0 0.0200 67 891 39.9% -0.02 0.0318 -0.002
1.66 1.88 3 386 42.0% 0.91 0.1180 -0.006 16 0.0300 0.0700 45 463 36.5% -0.09 0.1186 -0.007
1.22 1.50 102 42.4% 0.83 0.1884 -0.011 16.5 0.1100 0.1400 61 35 37.3% -0.17 0.1894 -0.011
0.9200 1.08 42 423 42.4% 0.70 0.2368 -0.017 17 0.2600 0.3000 72 962 39.8% -0.30 0.2382 -0.017
0.6500 0.8200 7 207 44.8% 0.56 0.2445 -0.021 17.5 0.5200 0.7000 174 583 49.2% -0.44 0.2460 -0.021
0.4500 0.5500 171 1,114 44.6% 0.45 0.2277 -0.023 18 0.7700 0.9000 355 2,800 46.2% -0.55 0.2292 -0.023
0.3900 0.4600 81 552 52.2% 0.36 0.1999 -0.023 18.5 1.07 1.30 13 662 48.1% -0.65 0.2014 -0.023
0.3200 0.3600 209 1,266 56.5% 0.28 0.1697 -0.022 19 1.53 1.71 76 866 53.7% -0.72 0.1712 -0.022
0.2400 0.2900 5 179 59.5% 0.23 0.1419 -0.021 19.5 1.86 2.13 14 51.2% -0.78 0.1433 -0.020
0.1900 0.2700 278 4,315 64.6% 0.19 0.1184 -0.020 20 2.47 2.58 45 2,359 62.5% -0.82 0.1197 -0.019
0.1500 0.2300 27 22 67.9% 0.15 0.0992 -0.019 20.5 2.80 3.10 3 61.0% -0.85 0.1004 -0.018
0.1300 0.1800 8 854 70.7% 0.13 0.0839 -0.018 21 3.30 3.55 33 629 64.0% -0.87 0.0849 -0.016
0.0300 0.2200 1 21 72.9% 0.11 0.0716 -0.017 21.5 3.45 4.45 74.3% -0.89 0.0726 -0.015
0.0100 0.1500 159 4,354 71.0% 0.10 0.0618 -0.016 22 4.20 4.50 837 57.5% -0.91 0.0626 -0.014
0.0700 0.2400 7 89.5% 0.09 0.0538 -0.015 22.5 4.20 5.20 -0.92 0.0544 -0.013
0.0800 0.3100 109 3,794 101.2% 0.08 0.0472 -0.014 23 5.15 5.55 884 67.1% -0.93 0.0477 -0.012
0 0.5400 10 116.9% 0.07 0.0417 -0.013 23.5 4.60 6.95 11 -0.93 0.0421 -0.011
0.0700 0.2500 4 4,886 107.0% 0.06 0.0371 -0.013 24 6.25 6.60 27 391 98.0% -0.94 0.0375 -0.010
0 0.3600 4 115.4% 0.06 0.0332 -0.012 24.5 5.60 7.80 10 -0.95 0.0335 -0.009
0.0600 0.0900 65 3,905 99.8% 0.05 0.0299 -0.012 25 6.75 8.20 309 3,941 117.5% -0.95 0.0301 -0.008
0 0.1500 1,046 108.5% 0.04 0.0246 -0.011 26 7.85 8.55 334 -0.96 0.0253 -0.007

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Sep 18, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

34%46%59%72%17.6815.0020.50
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP