Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

VST chuỗi quyền chọn Vistra Corp.

Cboe delayed options data · tính đến 09:39 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±8.3% (132.06–155.91) · ATM IV 41.0% · P/C open interest 1.20

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
66.55 70.55 1.00 0.0000 0.000 75 0 2.13 165.5% -0.00 0.0000 -0.000
61.55 65.40 1.00 0.0000 0.000 80 0 2.13 151.3% -0.00 0.0000 -0.000
56.55 60.55 1.00 0.0001 0.000 85 0 2.13 138.0% -0.00 0.0001 -0.001
51.60 55.75 1.00 0.0001 0.000 90 0 2.13 125.3% -0.00 0.0002 -0.002
46.55 50.60 1.00 0.0003 0.000 95 0 2.13 113.2% -0.00 0.0003 -0.003
41.60 45.60 2 1.00 0.0005 0.000 100 0 1.15 88.7% -0.00 0.0006 -0.005
36.70 40.80 53.2% 0.99 0.0010 -0.004 105 0 1.00 26 76.4% -0.01 0.0011 -0.008
32.15 35.65 56.5% 0.99 0.0020 -0.010 110 0 0.7500 266 63.1% -0.02 0.0021 -0.015
27.35 30.35 4 45.3% 0.97 0.0037 -0.020 115 0.0100 0.2200 54 92 44.0% -0.03 0.0039 -0.024
22.55 25.45 7 43.3% 0.95 0.0065 -0.035 120 0.2000 0.6500 21 187 47.0% -0.05 0.0066 -0.039
17.90 20.60 1 9 40.6% 0.91 0.0106 -0.056 125 0.5000 1.00 42 425 44.3% -0.10 0.0108 -0.059
13.75 15.95 3 35 40.0% 0.84 0.0159 -0.081 130 1.15 1.69 533 310 43.1% -0.17 0.0160 -0.083
9.70 11.75 19 46 37.8% 0.74 0.0215 -0.106 135 2.27 2.77 52 547 42.0% -0.26 0.0215 -0.107
7.75 8.15 43 358 41.7% 0.62 0.0256 -0.124 140 3.65 4.55 18 110 40.5% -0.38 0.0256 -0.125
5.05 5.40 221 369 40.5% 0.49 0.0269 -0.130 145 5.80 7.60 20 41 41.5% -0.52 0.0269 -0.130
3.30 3.75 73 166 42.0% 0.36 0.0251 -0.122 150 9.60 11.20 3 73 46.0% -0.64 0.0251 -0.121
1.95 2.35 34 99 41.8% 0.26 0.0212 -0.106 155 12.80 14.90 1 1 44.9% -0.75 0.0212 -0.104
1.12 1.50 26 369 42.3% 0.17 0.0166 -0.085 160 16.45 19.25 1 12 44.5% -0.83 0.0166 -0.084
0.5600 1.10 123 61 43.7% 0.12 0.0124 -0.066 165 21.10 23.70 1 46.8% -0.89 0.0125 -0.064
0.0400 0.7800 16 63 42.6% 0.08 0.0089 -0.049 170 26.05 27.95 1 1 47.4% -0.93 0.0094 -0.048
0 0.5000 72 43.8% 0.05 0.0063 -0.036 175 30.75 33.15 1 52.4% -0.96 0.0076 -0.040
0 1.70 72 62.5% 0.03 0.0044 -0.026 180 35.15 38.65 57.0% -0.98 0.0058 -0.035
0 2.21 4 72.5% 0.02 0.0031 -0.019 185 39.75 43.65 56.7% -0.99 0.0031 -0.024
0 1.15 2 67.6% 0.02 0.0021 -0.014 190 44.65 48.70 60.6% -1.00 0.0009 -0.018
0 2.18 82.9% 0.01 0.0015 -0.010 195 50.25 53.70 74.5% -1.00 0.0000 -0.018
0 2.18 11 87.9% 0.01 0.0010 -0.007 200 54.90 58.70 74.5% -1.00 0.0000 -0.018
0 1.00 79.3% 0.01 0.0008 -0.005 205 60.10 63.70 82.0% -1.00 0.0000 -0.018
0 0.9900 83.4% 0.00 0.0005 -0.004 210 65.25 68.70 88.6% -1.00 0.0000 -0.018
0 2.16 101.6% 0.00 0.0004 -0.003 215 70.25 73.70 93.0% -1.00 0.0000 -0.018

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Sep 25, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

35%40%45%50%144.0120.0165.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP