Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

VLO chuỗi quyền chọn Valero Energy Corporation

Cboe delayed options data · tính đến 09:39 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±7.1% (340.86–392.86) · ATM IV 42.3% · P/C open interest 0.73

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
180.10 183.10 524 139.9% 1.00 0.0000 0.000 185 0 0.5500 35 142.1% -0.00 0.0000 -0.009
174.90 177.50 80 1.00 0.0000 0.000 190 0 0.5500 1,034 137.0% -0.00 0.0000 -0.010
170.00 172.30 66 1.00 0.0001 0.000 195 0 0.0500 158 102.5% -0.00 0.0001 -0.011
165.00 168.10 1 193 119.0% 1.00 0.0001 0.000 200 0 0.5500 2 839 127.2% -0.00 0.0001 -0.011
155.00 157.60 2 136 1.00 0.0001 0.000 210 0 0.0500 549 91.1% -0.00 0.0001 -0.013
145.00 147.40 7 382 1.00 0.0001 0.000 220 0 0.0500 1,578 84.0% -0.00 0.0001 -0.015
135.10 138.20 5 256 96.0% 1.00 0.0001 -0.002 230 0 0.5500 372 100.4% -0.00 0.0001 -0.018
125.20 128.20 587 89.6% 1.00 0.0002 -0.005 240 0 0.6000 2 1,046 93.3% -0.00 0.0002 -0.020
115.50 118.20 2 948 87.2% 0.99 0.0003 -0.010 250 0 0.2500 26 602 76.1% -0.01 0.0003 -0.023
105.20 108.20 14 1,020 72.3% 0.99 0.0004 -0.015 260 0.0500 0.5500 389 77.5% -0.01 0.0004 -0.027
95.20 98.30 9 888 66.5% 0.99 0.0005 -0.020 270 0.0500 0.1500 7 491 60.5% -0.01 0.0005 -0.032
85.30 88.30 1 1,179 60.5% 0.99 0.0007 -0.027 280 0.1000 0.4500 13 606 61.9% -0.01 0.0007 -0.038
75.40 78.40 3 423 56.0% 0.98 0.0010 -0.038 290 0.0500 0.3500 32 550 52.3% -0.02 0.0010 -0.047
65.60 68.60 1 1,782 52.8% 0.98 0.0015 -0.055 300 0.3000 0.4500 15 1,225 50.3% -0.02 0.0015 -0.062
60.90 63.70 1 52.2% 0.97 0.0018 -0.067 305 0.2000 0.5000 51 46.2% -0.03 0.0019 -0.074
55.80 58.80 3 675 48.2% 0.96 0.0024 -0.083 310 0.4500 0.7000 58 512 46.0% -0.04 0.0024 -0.090
51.10 54.10 48.0% 0.95 0.0030 -0.104 315 0.5000 0.9500 4 43 45.1% -0.05 0.0030 -0.110
46.60 49.30 2 2,334 47.3% 0.93 0.0038 -0.129 320 0.6500 1.30 212 680 44.1% -0.07 0.0038 -0.135
43.90 47.00 1 45.1% 0.92 0.0042 -0.144 322.5 0.7000 1.70 35 44.3% -0.08 0.0042 -0.150
41.80 44.80 45.9% 0.91 0.0047 -0.160 325 1.05 1.60 19 148 43.3% -0.09 0.0047 -0.165
39.40 42.50 44.7% 0.90 0.0052 -0.177 327.5 1.15 2.10 2 44 43.5% -0.10 0.0053 -0.182
37.30 40.30 22 1,588 44.8% 0.88 0.0058 -0.195 330 1.25 2.00 97 1,364 41.3% -0.12 0.0058 -0.200
35.10 38.10 1 44.4% 0.87 0.0064 -0.213 332.5 1.60 2.55 17 42.2% -0.13 0.0064 -0.218
33.30 35.60 1 44.0% 0.85 0.0070 -0.233 335 1.85 2.75 34 104 41.2% -0.15 0.0070 -0.237
31.10 33.80 6 44.1% 0.83 0.0076 -0.252 337.5 2.25 3.40 4 36 41.0% -0.17 0.0076 -0.257
29.20 31.30 21 1,170 43.1% 0.81 0.0082 -0.272 340 2.80 3.90 50 643 42.0% -0.19 0.0082 -0.276
27.10 29.90 76 43.9% 0.79 0.0088 -0.291 342.5 3.20 4.60 26 42.0% -0.21 0.0088 -0.295
25.40 27.90 4 11 43.9% 0.77 0.0094 -0.310 345 3.80 5.70 257 37 43.0% -0.23 0.0094 -0.314
23.50 26.10 20 43.7% 0.74 0.0099 -0.328 347.5 4.40 6.30 1 25 42.6% -0.26 0.0100 -0.332
21.80 24.30 26 1,326 43.6% 0.71 0.0104 -0.344 350 5.30 6.20 196 273 41.2% -0.29 0.0105 -0.348
20.30 22.50 1 9 43.6% 0.69 0.0109 -0.359 352.5 6.00 7.60 1 30 42.1% -0.31 0.0109 -0.363
18.50 20.90 3 55 43.2% 0.66 0.0113 -0.373 355 6.90 8.20 3 15 41.6% -0.34 0.0114 -0.377
17.20 19.30 1 37 43.5% 0.63 0.0116 -0.384 357.5 7.70 9.40 14 41.7% -0.37 0.0117 -0.388
15.80 17.80 16 947 43.4% 0.60 0.0119 -0.394 360 8.80 10.20 71 54 41.4% -0.40 0.0120 -0.397
14.40 16.40 11 29 43.3% 0.57 0.0121 -0.401 362.5 9.80 11.60 1 41.6% -0.43 0.0122 -0.404
12.80 15.10 46 31 42.8% 0.54 0.0122 -0.405 365 11.10 12.80 8 1 41.8% -0.46 0.0123 -0.408
11.90 13.80 45 20 43.2% 0.51 0.0123 -0.407 367.5 12.20 14.10 2 6 41.5% -0.49 0.0124 -0.410
10.70 12.60 26 623 43.0% 0.48 0.0122 -0.407 370 13.70 15.60 6 48 42.0% -0.52 0.0123 -0.410
9.60 11.50 5 6 42.9% 0.45 0.0122 -0.405 372.5 14.90 17.00 1 41.5% -0.55 0.0122 -0.407
8.90 10.50 4 279 43.4% 0.42 0.0120 -0.400 375 16.40 18.80 17 2 42.0% -0.58 0.0121 -0.403
7.00 8.70 113 3,693 43.2% 0.36 0.0115 -0.385 380 19.50 22.00 6 23 41.7% -0.64 0.0116 -0.387
5.80 7.10 4 16 43.6% 0.31 0.0107 -0.362 385 22.90 25.60 41.6% -0.69 0.0109 -0.364
4.50 5.90 6 177 43.8% 0.26 0.0099 -0.334 390 26.90 29.40 42.2% -0.74 0.0100 -0.336
3.50 4.80 22 522 43.9% 0.22 0.0089 -0.302 395 30.70 33.50 42.0% -0.79 0.0091 -0.303
2.90 4.00 26 364 44.9% 0.18 0.0079 -0.269 400 34.70 37.80 13 41.9% -0.82 0.0081 -0.269
1.55 2.70 1 115 45.1% 0.12 0.0060 -0.204 410 43.60 46.50 10 41.6% -0.89 0.0061 -0.203
1.00 1.50 10 37 45.1% 0.08 0.0043 -0.152 420 52.90 56.30 44.0% -0.93 0.0046 -0.151
0.2500 1.30 143 45.9% 0.05 0.0031 -0.114 430 62.50 65.50 40.3% -0.96 0.0034 -0.121
0.2000 0.4500 11 43.9% 0.04 0.0022 -0.087 440 72.30 75.50 -0.97 0.0026 -0.096

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Sep 18, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

37%43%49%55%366.9305.0430.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP