Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

UVXY chuỗi quyền chọn ProShares - Ultra VIX Short-Term Futures ETF

Cboe delayed options data · tính đến 21:55 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±11.1% (15.52–19.39) · ATM IV 68.5% · P/C open interest 0.46

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
8.05 9.55 1 269.5% 1.00 0.0025 0.000 9 0 0.0300 31 145.0% -0.00 0.0025 -0.002
6.85 8.70 27 229.1% 0.99 0.0036 0.000 10 0 0.0400 97 128.9% -0.01 0.0037 -0.002
6.05 7.55 201.6% 0.99 0.0053 0.000 11 0 2.13 1 300.8% -0.01 0.0054 -0.002
5.05 6.55 171.8% 0.99 0.0081 0.000 12 0 0.6900 1 169.6% -0.01 0.0081 -0.002
4.20 5.40 2 143.9% 0.99 0.0137 -0.000 13 0 0.7500 146.4% -0.01 0.0138 -0.002
3.35 3.90 1 93.7% 0.97 0.0290 -0.002 14 0 0.2400 2 83 51.5% -0.03 0.0290 -0.004
2.24 2.74 656 48.5% 0.92 0.0758 -0.008 15 0.0600 0.1200 3 390 58.2% -0.08 0.0761 -0.009
1.56 1.95 104 74 62.1% 0.78 0.1405 -0.019 16 0 0.7000 96 66.2% -0.22 0.1410 -0.020
1.34 1.64 3 22 68.6% 0.70 0.1615 -0.025 16.5 0.4000 0.5400 79 75 62.9% -0.30 0.1621 -0.025
0.9600 1.29 18 191 63.3% 0.60 0.1686 -0.029 17 0.2900 0.8700 45 1,319 56.4% -0.40 0.1693 -0.029
0.8900 0.9800 70 55 68.0% 0.52 0.1649 -0.032 17.5 0.9000 1.10 48 38 69.0% -0.48 0.1656 -0.032
0.7600 0.8000 531 864 72.0% 0.45 0.1551 -0.034 18 1.25 1.40 17 595 71.7% -0.56 0.1558 -0.033
0.5900 0.8100 74 383 79.2% 0.38 0.1425 -0.034 18.5 1.54 1.78 29 93 72.5% -0.62 0.1431 -0.034
0.5000 0.6100 112 869 79.5% 0.33 0.1289 -0.034 19 2.01 2.13 320 2,157 76.8% -0.67 0.1296 -0.033
0.3200 0.6300 25 86 83.1% 0.28 0.1156 -0.033 19.5 2.31 2.61 3 6 77.6% -0.72 0.1163 -0.032
0.3500 0.4200 262 1,918 84.4% 0.24 0.1032 -0.032 20 2.72 3.00 6 2,475 77.3% -0.76 0.1038 -0.031
0.1700 0.4400 7 158 84.9% 0.21 0.0919 -0.030 20.5 2.50 3.70 51 49.4% -0.79 0.0926 -0.029
0.2600 0.3500 46 535 92.5% 0.19 0.0820 -0.029 21 3.60 3.95 328 83.5% -0.81 0.0826 -0.028
0.0100 0.3700 49 86.0% 0.17 0.0733 -0.028 21.5 4.15 4.45 1 93.5% -0.83 0.0740 -0.026
0.2000 0.2600 127 1,304 97.6% 0.15 0.0658 -0.027 22 4.65 4.95 120 100.2% -0.85 0.0664 -0.025
0 0.3500 22 19 96.4% 0.14 0.0593 -0.026 22.5 4.35 5.55 -0.87 0.0599 -0.024
0.1600 0.2600 61 420 107.2% 0.12 0.0538 -0.025 23 5.55 5.90 1 118 102.2% -0.88 0.0543 -0.023
0.0300 0.4300 81 29 115.8% 0.11 0.0489 -0.024 23.5 5.80 6.40 80.7% -0.89 0.0495 -0.022
0.1200 0.2000 100 588 110.7% 0.10 0.0448 -0.024 24 6.50 6.85 1 113 104.4% -0.90 0.0453 -0.021
0 0.4800 34 128.2% 0.10 0.0411 -0.023 24.5 6.65 7.35 -0.91 0.0416 -0.020
0.1400 0.2100 81 2,873 123.4% 0.09 0.0380 -0.022 25 7.50 7.80 26 1,428 108.9% -0.91 0.0384 -0.019
0.0700 0.1700 96 771 122.5% 0.08 0.0327 -0.021 26 8.50 8.85 189 123.7% -0.92 0.0330 -0.017

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Sep 18, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

45%60%75%90%17.4615.0020.50
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP