USB chuỗi quyền chọn U.S. Bancorp
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±19.4% (46.62–69.08) · ATM IV 25.8% · Open interest P/C 0.54
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 26.50 | 30.35 | 44.0% | 0.98 | 0.0026 | 0.000 | 30 | 0.1400 | 0.5200 | 10 | 42.9% | -0.03 | 0.0029 | -0.002 | |||
| 25.55 | 27.85 | 52.3% | 0.97 | 0.0038 | 0.000 | 32.5 | 0.2100 | 0.5900 | 2 | 40.0% | -0.04 | 0.0040 | -0.003 | |||
| 22.35 | 24.55 | 32.9% | 0.96 | 0.0050 | 0.000 | 35 | 0.3100 | 0.8900 | 10 | 39.3% | -0.05 | 0.0052 | -0.003 | |||
| 20.90 | 22.20 | 38.0% | 0.94 | 0.0066 | -0.001 | 37.5 | 0.4500 | 0.8200 | 9 | 35.5% | -0.07 | 0.0069 | -0.004 | |||
| 18.65 | 19.85 | 34.9% | 0.92 | 0.0086 | -0.002 | 40 | 0.6300 | 1.01 | 11 | 33.7% | -0.09 | 0.0089 | -0.004 | |||
| 16.55 | 17.80 | 34.0% | 0.89 | 0.0109 | -0.003 | 42.5 | 0.8800 | 1.28 | 1 | 32.2% | -0.11 | 0.0112 | -0.005 | |||
| 14.35 | 15.70 | 56 | 31.7% | 0.86 | 0.0135 | -0.004 | 45 | 1.22 | 1.60 | 5 | 39 | 30.8% | -0.15 | 0.0140 | -0.006 | |
| 12.35 | 13.65 | 27 | 30.0% | 0.82 | 0.0165 | -0.005 | 47.5 | 1.61 | 2.05 | 265 | 29.5% | -0.19 | 0.0171 | -0.006 | ||
| 10.20 | 11.85 | 102 | 28.2% | 0.78 | 0.0196 | -0.005 | 50 | 2.18 | 2.62 | 207 | 28.6% | -0.24 | 0.0204 | -0.007 | ||
| 8.80 | 9.85 | 7 | 27.5% | 0.72 | 0.0226 | -0.006 | 52.5 | 2.68 | 3.60 | 27 | 27.9% | -0.29 | 0.0236 | -0.007 | ||
| 6.75 | 8.30 | 179 | 25.5% | 0.66 | 0.0254 | -0.007 | 55 | 3.65 | 4.15 | 64 | 26.6% | -0.36 | 0.0266 | -0.008 | ||
| 5.60 | 6.90 | 13 | 25.5% | 0.60 | 0.0275 | -0.007 | 57.5 | 4.70 | 5.25 | 50 | 26.2% | -0.43 | 0.0290 | -0.008 | ||
| 4.75 | 5.55 | 114 | 25.6% | 0.53 | 0.0289 | -0.008 | 60 | 5.90 | 6.45 | 108 | 25.4% | -0.50 | 0.0306 | -0.008 | ||
| 3.85 | 4.35 | 293 | 25.1% | 0.46 | 0.0293 | -0.008 | 62.5 | 7.40 | 7.90 | 26 | 25.2% | -0.57 | 0.0314 | -0.008 | ||
| 2.80 | 3.60 | 263 | 24.6% | 0.39 | 0.0287 | -0.007 | 65 | 9.00 | 9.45 | 1 | 24.7% | -0.65 | 0.0311 | -0.007 | ||
| 2.13 | 2.82 | 230 | 24.2% | 0.33 | 0.0274 | -0.007 | 67.5 | 10.85 | 11.65 | 25.7% | -0.71 | 0.0299 | -0.006 | |||
| 1.57 | 2.23 | 81 | 24.0% | 0.28 | 0.0253 | -0.006 | 70 | 12.45 | 13.30 | 23.5% | -0.78 | 0.0277 | -0.005 | |||
| 1.14 | 1.74 | 164 | 23.8% | 0.23 | 0.0230 | -0.006 | 72.5 | 14.30 | 15.45 | 22.3% | -0.83 | 0.0254 | -0.004 | |||
| 0.8100 | 1.35 | 1 | 23.6% | 0.19 | 0.0204 | -0.005 | 75 | 16.40 | 18.50 | 25.5% | -0.89 | 0.0266 | -0.004 | |||
| 0.4100 | 0.8300 | 23.6% | 0.13 | 0.0155 | -0.004 | 80 | 20.00 | 24.10 | -0.98 | 0.0128 | -0.010 | |||||
| 0.1500 | 0.5300 | 23.5% | 0.08 | 0.0114 | -0.003 | 85 | 25.00 | 29.05 | -1.00 | 0.0000 | -0.010 | |||||
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.
Nụ cười biến động — Sep 17, 2027
Trang biến động →Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.