Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

UBER chuỗi quyền chọn Uber Technologies, Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 06:38 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±32.2% (52.23–101.73) · ATM IV 39.7% · P/C open interest 1.13

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
38.55 40.80 10 50.0% 0.96 0.0026 0.000 40 0 2.83 14 53.9% -0.05 0.0026 -0.004
36.35 38.60 2 48.3% 0.95 0.0031 -0.001 42.5 0.7800 1.22 25 8 45.6% -0.06 0.0032 -0.005
34.30 36.50 2 47.6% 0.94 0.0037 -0.002 45 0 3.15 175 47.7% -0.07 0.0038 -0.006
32.15 34.45 4 46.4% 0.92 0.0044 -0.003 47.5 0.2000 3.10 83 44.7% -0.08 0.0045 -0.007
30.60 31.60 113 44.2% 0.91 0.0051 -0.004 50 1.71 2.87 1,601 45.9% -0.10 0.0053 -0.008
26.85 28.60 28 45.7% 0.87 0.0066 -0.006 55 2.42 4.25 728 44.9% -0.14 0.0069 -0.010
23.05 25.00 68 43.7% 0.82 0.0081 -0.009 60 3.55 5.15 15 618 42.7% -0.19 0.0086 -0.012
21.40 23.30 2 15 43.2% 0.79 0.0089 -0.010 62.5 4.40 5.25 20 41.1% -0.22 0.0094 -0.012
20.10 21.10 52 42.1% 0.77 0.0096 -0.011 65 5.30 6.05 522 40.8% -0.25 0.0102 -0.013
18.60 19.55 103 41.7% 0.74 0.0102 -0.012 67.5 6.25 6.85 711 40.4% -0.28 0.0110 -0.014
17.00 18.70 6 209 42.1% 0.71 0.0108 -0.012 70 6.75 8.85 552 41.1% -0.31 0.0117 -0.015
15.85 16.90 10 110 41.3% 0.68 0.0113 -0.013 72.5 8.35 9.80 105 41.5% -0.34 0.0123 -0.015
13.90 15.55 4 176 39.7% 0.65 0.0118 -0.014 75 9.10 11.50 86 2,586 41.4% -0.37 0.0129 -0.016
13.45 14.40 1 60 40.8% 0.62 0.0121 -0.014 77.5 9.95 11.70 34 38.7% -0.41 0.0134 -0.016
12.45 13.90 25 1,884 41.8% 0.59 0.0124 -0.015 80 12.20 12.85 237 404 39.6% -0.44 0.0138 -0.017
11.30 12.10 97 40.2% 0.56 0.0126 -0.015 82.5 13.15 15.20 101 40.2% -0.47 0.0142 -0.017
10.40 12.00 5 833 41.5% 0.53 0.0128 -0.015 85 15.10 15.85 371 39.3% -0.51 0.0145 -0.017
9.55 10.25 37 40.0% 0.50 0.0128 -0.015 87.5 16.65 17.55 4 39.3% -0.54 0.0148 -0.017
8.35 9.85 2 1,695 40.0% 0.48 0.0128 -0.015 90 18.35 20.10 6 40.7% -0.57 0.0149 -0.017
6.40 8.00 3 594 38.3% 0.42 0.0126 -0.015 95 21.70 23.75 1 40.3% -0.63 0.0151 -0.017
6.20 7.20 1 927 40.6% 0.37 0.0122 -0.015 100 25.80 26.75 7 39.2% -0.69 0.0151 -0.016
5.10 6.05 90 40.3% 0.33 0.0116 -0.014 105 29.90 30.85 160 39.2% -0.75 0.0150 -0.015
4.25 5.85 6 599 41.5% 0.29 0.0110 -0.013 110 34.10 35.25 39.1% -0.80 0.0147 -0.015
3.65 4.80 3 13 41.3% 0.26 0.0102 -0.013 115 37.85 39.75 1 36.4% -0.85 0.0145 -0.014

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Sep 17, 2027

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

36%39%42%45%76.9865.0090.00
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP