Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

UAL chuỗi quyền chọn United Airlines Holdings, Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 21:55 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±8.5% (99.05–117.35) · ATM IV 50.6% · P/C open interest 1.08

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
51.35 55.15 7 10 1.00 0.0000 0.000 55 0 0.0500 277 123.3% -0.00 0.0000 -0.000
47.50 50.30 63 158.3% 1.00 0.0001 0.000 60 0 0.0100 318 93.4% -0.00 0.0001 -0.001
41.65 45.30 76 1.00 0.0001 0.000 65 0 0.3900 1,024 124.2% -0.00 0.0001 -0.001
39.50 42.85 35 110.5% 1.00 0.0001 0.000 67.5 0 0.9600 617 136.4% -0.00 0.0001 -0.001
37.30 38.70 466 1.00 0.0002 0.000 70 0 0.5900 1,400 116.2% -0.00 0.0002 -0.002
35.30 37.05 24 94.6% 1.00 0.0004 0.000 72.5 0 0.7600 189 113.5% -0.00 0.0004 -0.002
32.00 35.25 45 84.2% 1.00 0.0005 0.000 75 0 0.0300 926 66.7% -0.00 0.0005 -0.003
29.20 32.85 37 1.00 0.0008 -0.001 77.5 0 0.0400 484 63.2% -0.00 0.0008 -0.004
26.70 30.25 674 0.99 0.0012 -0.003 80 0 0.0400 5 3,060 57.7% -0.01 0.0012 -0.006
24.25 27.80 35 0.99 0.0018 -0.005 82.5 0 0.3800 1,138 72.0% -0.01 0.0018 -0.009
22.10 25.35 1 102 63.0% 0.99 0.0028 -0.009 85 0 0.3100 2,116 63.0% -0.01 0.0028 -0.012
19.30 22.80 134 0.98 0.0042 -0.014 87.5 0 0.1400 2,097 49.8% -0.02 0.0042 -0.017
17.15 20.45 1 2,002 53.8% 0.97 0.0062 -0.021 90 0 0.3600 12 1,204 51.8% -0.03 0.0063 -0.023
14.30 18.05 351 40.1% 0.95 0.0092 -0.029 92.5 0.0500 0.4500 2 1,494 48.6% -0.05 0.0092 -0.032
12.35 15.00 912 34.0% 0.93 0.0133 -0.041 95 0.2200 0.6500 127 2,283 48.0% -0.07 0.0134 -0.042
10.00 13.40 486 44.9% 0.89 0.0190 -0.055 97.5 0.3100 0.8500 84 4,142 44.3% -0.11 0.0191 -0.057
8.20 11.35 3 1,028 47.4% 0.83 0.0258 -0.074 100 0.6900 1.25 277 5,687 44.0% -0.17 0.0259 -0.076
7.20 10.00 12 41.0% 0.80 0.0285 -0.082 101 0 2.39 2 13 44.1% -0.20 0.0287 -0.084
6.25 9.75 2 2 43.5% 0.77 0.0311 -0.091 102 0.1000 2.71 12 28 43.6% -0.23 0.0314 -0.092
5.50 8.80 41.8% 0.74 0.0335 -0.098 103 1.24 3.35 36 52 51.6% -0.26 0.0338 -0.100
5.60 7.35 42.0% 0.70 0.0357 -0.105 104 1.83 3.60 5 34 52.5% -0.30 0.0360 -0.107
5.70 6.55 26 2,285 42.3% 0.66 0.0375 -0.111 105 2.10 3.45 95 1,598 48.6% -0.34 0.0378 -0.113
3.70 7.15 7 7 44.5% 0.62 0.0390 -0.116 106 2.52 3.30 64 151 45.5% -0.38 0.0393 -0.117
3.85 5.40 106 41.3% 0.58 0.0401 -0.119 107 2.87 3.40 52 104 42.9% -0.42 0.0405 -0.120
3.90 6.05 8 34 50.7% 0.54 0.0408 -0.121 108 3.35 5.00 107 310 50.4% -0.46 0.0412 -0.122
3.45 4.95 29 99 47.5% 0.50 0.0412 -0.122 109 3.85 5.55 129 146 50.2% -0.50 0.0416 -0.123
3.00 3.45 91 2,496 43.0% 0.46 0.0411 -0.121 110 4.40 6.00 48 3,076 48.2% -0.54 0.0415 -0.122
2.68 4.00 96 117 48.1% 0.42 0.0406 -0.118 111 5.10 6.60 20 83 48.6% -0.58 0.0411 -0.120
2.32 2.75 59 59 43.2% 0.38 0.0397 -0.115 112 5.65 6.05 4 197 42.9% -0.62 0.0402 -0.116
1.90 3.55 54 63 49.6% 0.34 0.0384 -0.111 113 4.70 8.15 1 85 41.1% -0.66 0.0390 -0.112
1.62 2.45 81 312 45.1% 0.31 0.0368 -0.105 114 5.40 8.65 180 39.7% -0.70 0.0374 -0.106
1.35 1.74 85 4,324 42.2% 0.27 0.0349 -0.099 115 6.75 9.55 2 2,719 44.6% -0.73 0.0355 -0.100
0.2000 1.80 4 50 37.6% 0.24 0.0328 -0.092 116 7.55 10.05 1 28 43.1% -0.77 0.0333 -0.093
0.2400 1.31 50 259 36.8% 0.21 0.0305 -0.085 117 8.35 10.25 2 46 38.2% -0.80 0.0310 -0.086
0.2100 2.01 12 54 45.0% 0.18 0.0280 -0.078 118 9.20 11.95 68 45.5% -0.82 0.0286 -0.078
0.1300 1.00 10 34 38.1% 0.16 0.0256 -0.071 119 10.10 12.85 29 46.6% -0.85 0.0261 -0.071
0.3000 0.8900 145 2,651 41.0% 0.14 0.0231 -0.064 120 11.00 13.70 32 2,315 47.0% -0.87 0.0238 -0.064
0 1.57 1 38 47.2% 0.12 0.0208 -0.057 121 11.90 14.65 3 48.0% -0.89 0.0216 -0.057
0.2600 0.5000 69 40.5% 0.10 0.0186 -0.051 122 12.85 15.30 46.1% -0.91 0.0196 -0.052
0.3000 1.31 25 56 52.3% 0.09 0.0165 -0.046 123 13.75 16.30 47.2% -0.92 0.0177 -0.047
0.1500 0.8300 14 47.5% 0.08 0.0146 -0.041 124 13.95 17.60 41.8% -0.94 0.0159 -0.044
0.1000 0.6400 83 1,767 46.3% 0.06 0.0130 -0.037 125 15.35 18.20 1,103 43.7% -0.95 0.0145 -0.041
0 0.6000 11 46.1% 0.06 0.0115 -0.033 126 15.95 19.55 44.5% -0.96 0.0133 -0.037
0.1000 0.3800 16 4,398 51.0% 0.03 0.0073 -0.023 130 20.50 23.45 165 60.1% -0.98 0.0086 -0.025
0 0.3800 1,213 56.9% 0.02 0.0046 -0.017 135 24.85 28.35 1 -0.99 0.0037 -0.018
0 0.4300 6 3,294 65.8% 0.02 0.0032 -0.014 140 30.55 33.45 1 4 78.8% -1.00 0.0014 -0.015
0 0.2100 101 1,957 65.3% 0.01 0.0023 -0.012 145 35.55 38.15 80.8% -1.00 0.0005 -0.015
0 0.0100 19 2,787 51.5% 0.01 0.0017 -0.010 150 39.85 43.35 -1.00 0.0000 -0.015
0 0.0400 395 63.8% 0.01 0.0013 -0.009 155 44.85 48.45 74.9% -1.00 0.0000 -0.015
0 0.1500 339 79.9% 0.01 0.0010 -0.007 160 49.85 53.25 -1.00 0.0000 -0.015

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Sep 18, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

31%40%48%57%108.290.00126.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP