Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

UAL chuỗi quyền chọn United Airlines Holdings, Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 09:38 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±26.5% (76.97–132.37) · ATM IV 45.0% · P/C open interest 1.51

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
50.60 52.85 50.4% 0.97 0.0016 0.000 55 0.0200 1.06 67 53.6% -0.03 0.0016 -0.007
45.70 48.30 67 47.5% 0.96 0.0023 0.000 60 0.3100 1.00 1 1,180 49.4% -0.04 0.0023 -0.009
41.30 43.85 60 48.0% 0.94 0.0031 -0.002 65 0.8200 1.92 245 51.9% -0.06 0.0032 -0.012
37.35 39.65 106 49.5% 0.92 0.0042 -0.006 70 1.53 2.52 531 51.1% -0.09 0.0042 -0.015
33.40 35.75 7 49.8% 0.89 0.0053 -0.011 75 1.62 3.35 2 164 47.9% -0.12 0.0054 -0.018
28.95 31.55 27 46.5% 0.85 0.0065 -0.015 80 2.65 4.55 7 345 47.8% -0.16 0.0066 -0.022
27.10 29.95 6 46.9% 0.83 0.0070 -0.017 82.5 3.60 4.50 49 46.8% -0.18 0.0072 -0.024
25.40 28.05 86 46.6% 0.81 0.0076 -0.019 85 3.55 6.20 4 82 47.2% -0.20 0.0079 -0.025
24.25 26.25 10 47.4% 0.78 0.0082 -0.021 87.5 4.85 5.95 200 46.1% -0.23 0.0085 -0.027
22.35 24.45 132 46.2% 0.76 0.0087 -0.023 90 5.25 7.65 4 1,138 46.8% -0.25 0.0090 -0.028
20.75 23.00 42 46.2% 0.73 0.0092 -0.025 92.5 6.25 8.15 20 344 46.1% -0.28 0.0096 -0.029
18.15 21.35 1 38 43.7% 0.71 0.0097 -0.026 95 7.95 9.55 2 557 48.0% -0.30 0.0101 -0.030
18.05 19.10 43 44.5% 0.68 0.0102 -0.028 97.5 8.20 10.50 276 46.2% -0.33 0.0106 -0.031
16.15 18.25 102 44.3% 0.65 0.0105 -0.029 100 9.00 11.65 82 415 45.5% -0.36 0.0110 -0.032
14.35 16.20 8 151 45.9% 0.60 0.0111 -0.031 105 10.80 14.05 5 260 44.0% -0.42 0.0117 -0.033
12.20 14.35 5 399 46.3% 0.54 0.0115 -0.032 110 14.40 16.65 90 508 44.9% -0.48 0.0122 -0.033
10.20 12.65 4 358 46.4% 0.49 0.0116 -0.032 115 17.15 19.90 1 247 44.5% -0.54 0.0125 -0.033
8.80 9.45 41 276 44.1% 0.44 0.0115 -0.032 120 20.60 23.20 338 44.6% -0.59 0.0126 -0.032
7.20 8.80 468 45.1% 0.39 0.0112 -0.031 125 24.35 25.95 1 507 43.3% -0.65 0.0124 -0.030
5.90 7.60 121 45.0% 0.34 0.0108 -0.030 130 27.95 29.85 44 43.0% -0.70 0.0122 -0.029
4.45 6.55 1 366 44.2% 0.30 0.0102 -0.028 135 31.85 34.10 9 43.0% -0.75 0.0118 -0.026
3.00 5.75 1 208 43.3% 0.26 0.0096 -0.027 140 36.05 38.25 12 42.8% -0.79 0.0113 -0.024
2.95 4.95 144 44.6% 0.23 0.0089 -0.025 145 40.45 42.55 39 42.5% -0.83 0.0107 -0.021
2.50 4.20 4 468 44.8% 0.20 0.0081 -0.023 150 45.00 47.25 27 43.0% -0.86 0.0101 -0.019
1.77 3.40 9 226 43.6% 0.17 0.0074 -0.021 155 49.65 52.95 46.9% -0.90 0.0094 -0.017

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Mar 19, 2027

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

40%44%47%51%104.787.50120.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP