Nghiên cứu thị trường options độc lập
★
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Máy tính quyền chọn Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá cả, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường. Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

UAL chuỗi quyền chọn United Airlines Holdings, Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 03:44 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±22.8% (73.92–117.47) · ATM IV 44.5% · Open interest P/C 1.62

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
45.00 48.85 10 52.2% 0.98 0.0014 0.000 50 0 0.5800 136 55.8% -0.02 0.0014 -0.005
40.30 44.25 52.7% 0.97 0.0022 -0.001 55 0.1000 0.9000 67 53.9% -0.03 0.0022 -0.007
36.35 39.65 67 55.8% 0.95 0.0032 -0.005 60 0.3500 1.19 1,181 51.5% -0.05 0.0033 -0.010
31.95 34.70 60 50.9% 0.93 0.0047 -0.009 65 0.8900 1.67 271 50.6% -0.08 0.0047 -0.014
27.35 30.55 106 48.4% 0.89 0.0064 -0.014 70 1.49 2.16 1 1,141 48.3% -0.11 0.0065 -0.018
23.20 26.10 7 45.4% 0.85 0.0082 -0.019 75 2.38 3.50 1 491 48.7% -0.16 0.0083 -0.023
19.20 22.70 224 45.0% 0.79 0.0100 -0.024 80 2.97 4.50 1 406 45.3% -0.21 0.0102 -0.027
17.85 21.40 1 10 46.9% 0.76 0.0108 -0.026 82.5 3.95 5.75 164 47.0% -0.24 0.0111 -0.029
16.25 19.65 87 46.4% 0.73 0.0116 -0.028 85 4.50 6.60 264 404 46.1% -0.28 0.0120 -0.031
14.55 17.65 10 44.7% 0.70 0.0124 -0.030 87.5 5.80 6.95 1 205 45.3% -0.31 0.0128 -0.033
14.50 16.10 256 145 47.4% 0.67 0.0130 -0.032 90 7.25 8.25 1 1,144 46.7% -0.34 0.0135 -0.034
11.60 14.80 51 43.9% 0.63 0.0136 -0.033 92.5 7.00 9.85 3 348 44.5% -0.38 0.0141 -0.035
10.80 13.40 18 104 44.5% 0.60 0.0140 -0.034 95 8.40 10.95 20 584 44.5% -0.42 0.0146 -0.036
10.40 12.20 2 42 45.8% 0.56 0.0144 -0.034 97.5 10.40 12.25 4 330 45.8% -0.45 0.0151 -0.036
9.40 10.30 135 266 44.2% 0.53 0.0146 -0.035 100 10.90 13.70 120 1,700 43.8% -0.49 0.0154 -0.036
7.40 8.50 1 175 44.0% 0.46 0.0147 -0.034 105 13.95 17.40 5 318 44.8% -0.56 0.0156 -0.035
6.10 7.10 7 846 44.8% 0.39 0.0143 -0.033 110 16.95 20.20 12 1,206 42.4% -0.64 0.0155 -0.034
4.50 5.75 5 320 44.0% 0.33 0.0136 -0.031 115 21.00 23.80 21 542 42.6% -0.70 0.0150 -0.032
3.10 4.50 71 279 42.7% 0.28 0.0126 -0.029 120 24.55 28.05 509 41.8% -0.76 0.0142 -0.029
2.80 3.85 27 675 44.5% 0.23 0.0114 -0.026 125 28.80 31.65 512 39.2% -0.82 0.0133 -0.026
2.09 2.68 56 374 43.1% 0.19 0.0102 -0.023 130 33.35 36.65 42 41.1% -0.86 0.0123 -0.023
1.73 2.36 1 997 44.3% 0.16 0.0089 -0.021 135 39.10 40.80 30 44.1% -0.91 0.0113 -0.020
1.11 1.78 169 43.1% 0.13 0.0078 -0.018 140 43.50 45.30 19 -0.94 0.0105 -0.017

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Mar 19, 2027

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

39%43%46%50%95.7080.00110.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Hàng tiêu dùng thiết yếu

CELH · Celsius Holdings, Inc.CL · Colgate-Palmolive CompanyCOST · Costco Wholesale Corp…DG · Dollar General CorporationDLTR · Dollar Tree, Inc.EL · The Estée Lauder Comp…GIS · General Mills, Inc.HSY · The Hershey Company