Nghiên cứu thị trường options độc lập
★
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Máy tính quyền chọn Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá cả, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường. Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

TWLO chuỗi quyền chọn Twilio Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 22:03 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±18.9% (209.69–307.69) · ATM IV 81.8% · Open interest P/C 0.58

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
127.00 131.50 1 92.3% 0.99 0.0003 -0.014 130 0 0.5500 17 107.8% -0.01 0.0003 -0.030
122.00 126.30 20 0.99 0.0004 -0.018 135 0 0.4000 55 98.2% -0.01 0.0004 -0.033
117.00 121.70 16 84.0% 0.99 0.0004 -0.022 140 0 0.7000 15 100.6% -0.01 0.0004 -0.037
112.00 116.90 20 91.7% 0.98 0.0005 -0.027 145 0 0.6000 11 93.4% -0.01 0.0005 -0.041
107.10 111.90 28 85.9% 0.98 0.0006 -0.033 150 0 0.9500 42 94.8% -0.02 0.0006 -0.046
102.20 106.60 10 82.6% 0.98 0.0007 -0.040 155 0 0.9000 15 89.0% -0.02 0.0007 -0.053
97.60 101.50 8 82.7% 0.97 0.0008 -0.049 160 0.3500 1.20 11 87.0% -0.02 0.0008 -0.061
92.80 96.70 27 82.9% 0.97 0.0010 -0.059 165 0.3000 1.30 14 87.7% -0.03 0.0010 -0.071
88.00 92.10 74 83.9% 0.96 0.0012 -0.072 170 0.5500 1.55 273 87.2% -0.04 0.0012 -0.083
83.40 87.30 4 83.5% 0.95 0.0015 -0.086 175 0.7500 1.95 4 299 86.5% -0.05 0.0015 -0.097
78.50 82.90 19 82.9% 0.94 0.0017 -0.103 180 1.30 1.95 50 74 84.8% -0.06 0.0017 -0.113
74.00 77.80 1 337 79.9% 0.93 0.0020 -0.121 185 1.45 2.55 1 79 83.7% -0.07 0.0020 -0.131
69.80 72.90 46 79.2% 0.92 0.0024 -0.141 190 1.95 3.70 101 85.9% -0.08 0.0024 -0.150
65.70 68.60 1 314 80.7% 0.90 0.0027 -0.163 195 2.55 4.30 36 169 85.1% -0.10 0.0028 -0.172
61.00 65.10 2 236 81.7% 0.88 0.0031 -0.186 200 2.90 5.20 11 94 83.8% -0.12 0.0031 -0.194
57.00 60.20 3 79.5% 0.86 0.0035 -0.209 205 3.10 7.00 4 84.2% -0.14 0.0035 -0.217
53.80 57.00 291 83.8% 0.84 0.0039 -0.233 210 4.30 8.00 4 157 84.4% -0.16 0.0039 -0.240
49.00 53.20 81.2% 0.82 0.0043 -0.257 215 6.20 7.60 19 82.0% -0.18 0.0043 -0.263
46.10 49.60 103 79.3% 0.79 0.0046 -0.279 220 7.70 9.00 5 107 82.5% -0.21 0.0047 -0.285
43.50 47.20 79.7% 0.78 0.0048 -0.290 222.5 7.80 11.10 84.1% -0.22 0.0048 -0.296
42.00 45.30 79.9% 0.76 0.0050 -0.301 225 8.70 11.00 1 82.5% -0.24 0.0050 -0.306
40.00 44.30 2 80.7% 0.75 0.0052 -0.311 227.5 8.50 11.70 80.1% -0.25 0.0052 -0.316
38.50 42.90 2 73 81.5% 0.73 0.0053 -0.321 230 10.30 12.50 16 137 82.0% -0.27 0.0053 -0.326
37.00 40.20 2 79.5% 0.72 0.0055 -0.330 232.5 10.50 13.60 81.0% -0.28 0.0055 -0.335
35.50 39.50 2 2 81.4% 0.70 0.0056 -0.338 235 11.10 15.30 2 81.8% -0.30 0.0056 -0.343
34.10 37.60 80.9% 0.69 0.0057 -0.346 237.5 12.10 16.30 81.9% -0.31 0.0058 -0.351
32.60 36.50 7 197 81.5% 0.67 0.0058 -0.354 240 14.00 15.80 11 136 80.8% -0.33 0.0059 -0.358
31.20 35.20 81.8% 0.66 0.0060 -0.361 242.5 15.30 17.10 81.6% -0.34 0.0060 -0.364
29.90 33.10 80.7% 0.64 0.0061 -0.367 245 16.40 18.50 82.1% -0.36 0.0061 -0.370
28.50 32.40 81.7% 0.63 0.0062 -0.372 247.5 17.60 19.50 82.0% -0.38 0.0062 -0.376
27.10 30.10 23 200 79.8% 0.61 0.0062 -0.377 250 18.90 20.80 42 754 82.3% -0.39 0.0063 -0.380
26.10 28.90 1 80.4% 0.59 0.0063 -0.381 252.5 18.70 21.90 79.7% -0.41 0.0063 -0.384
24.80 28.50 2 81.7% 0.58 0.0064 -0.385 255 20.20 24.20 81.8% -0.42 0.0064 -0.387
23.50 27.50 81.8% 0.56 0.0064 -0.388 257.5 21.50 25.50 81.7% -0.44 0.0064 -0.390
21.80 26.10 10 258 80.4% 0.54 0.0064 -0.390 260 22.90 26.70 20 155 81.6% -0.46 0.0065 -0.392
20.70 25.20 80.8% 0.53 0.0065 -0.391 262.5 24.30 27.80 1 81.1% -0.47 0.0065 -0.393
20.40 24.00 17 41 81.8% 0.51 0.0065 -0.392 265 25.70 28.70 1 80.1% -0.49 0.0065 -0.394
19.20 22.90 10 81.4% 0.50 0.0065 -0.392 267.5 26.90 31.10 81.2% -0.50 0.0065 -0.394
18.60 21.20 51 410 80.8% 0.48 0.0065 -0.391 270 28.70 32.00 4 203 80.7% -0.52 0.0065 -0.393
15.80 20.10 5 80.5% 0.45 0.0065 -0.389 275 32.00 35.40 22 81.4% -0.55 0.0065 -0.390
15.40 16.60 16 249 79.7% 0.42 0.0064 -0.383 280 35.20 38.20 1 98 80.5% -0.58 0.0064 -0.384
13.50 16.50 1 1 81.7% 0.39 0.0063 -0.376 285 38.60 42.50 1 82.0% -0.61 0.0063 -0.376
12.40 13.70 1 128 79.9% 0.36 0.0061 -0.367 290 42.10 46.00 3 61 81.8% -0.64 0.0062 -0.367
9.90 11.80 3 641 81.2% 0.31 0.0058 -0.344 300 49.60 52.80 36 80.7% -0.69 0.0058 -0.343
6.50 10.50 15 331 80.2% 0.26 0.0054 -0.316 310 57.80 60.20 11 80.4% -0.74 0.0054 -0.315
5.80 7.70 1 102 80.1% 0.22 0.0049 -0.286 320 66.00 69.50 11 82.5% -0.78 0.0050 -0.284
4.60 5.90 10 401 79.6% 0.18 0.0044 -0.254 330 74.20 77.90 2 81.2% -0.82 0.0045 -0.251
2.55 4.70 151 76.6% 0.15 0.0038 -0.222 340 84.20 87.00 1 85.1% -0.86 0.0040 -0.219
1.70 4.00 26 510 77.0% 0.12 0.0034 -0.193 350 92.70 96.00 1 83.6% -0.88 0.0035 -0.188
1.70 3.00 115 78.3% 0.10 0.0029 -0.165 360 101.30 105.40 81.8% -0.91 0.0030 -0.160
1.15 2.65 36 79.1% 0.08 0.0025 -0.141 370 111.10 114.60 82.5% -0.93 0.0026 -0.135
0.8000 2.25 5 42 79.8% 0.07 0.0021 -0.120 380 120.60 124.20 82.6% -0.94 0.0022 -0.114

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Nov 20, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

73%78%84%89%258.7215.0300.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Hàng tiêu dùng thiết yếu

CELH · Celsius Holdings, Inc.CL · Colgate-Palmolive CompanyCOST · Costco Wholesale Corp…DG · Dollar General CorporationDLTR · Dollar Tree, Inc.EL · The Estée Lauder Comp…GIS · General Mills, Inc.HSY · The Hershey Company