Nghiên cứu thị trường options độc lập
★
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Máy tính quyền chọn Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá cả, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường. Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

TWLO chuỗi quyền chọn Twilio Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 18:45 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±19.0% (211.05–310.05) · ATM IV 81.8% · Open interest P/C 0.58

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
124.20 128.80 20 114.2% 0.99 0.0003 -0.017 135 0 0.4000 55 99.1% -0.01 0.0003 -0.033
119.50 123.60 16 109.5% 0.99 0.0004 -0.022 140 0 0.5000 15 96.9% -0.01 0.0004 -0.036
114.20 118.90 20 103.3% 0.99 0.0005 -0.027 145 0 0.6000 11 94.3% -0.01 0.0005 -0.041
109.50 114.00 28 102.8% 0.98 0.0006 -0.033 150 0 0.7500 42 92.4% -0.02 0.0006 -0.046
104.40 108.90 10 94.5% 0.98 0.0007 -0.040 155 0 0.9000 15 90.0% -0.02 0.0007 -0.053
99.90 103.90 8 94.6% 0.97 0.0008 -0.049 160 0.3500 1.20 11 93.3% -0.02 0.0008 -0.061
95.10 99.20 27 93.7% 0.97 0.0010 -0.059 165 0.3500 1.30 14 89.3% -0.03 0.0010 -0.071
90.10 94.20 74 88.2% 0.96 0.0012 -0.072 170 0.5500 1.65 273 89.1% -0.04 0.0012 -0.083
85.60 89.60 4 89.4% 0.95 0.0014 -0.086 175 0.7000 1.95 4 299 87.3% -0.04 0.0014 -0.097
80.90 85.20 19 89.2% 0.95 0.0017 -0.102 180 1.10 1.95 74 84.8% -0.05 0.0017 -0.113
77.20 80.10 1 337 89.8% 0.93 0.0020 -0.121 185 1.45 2.55 1 79 85.0% -0.07 0.0020 -0.130
72.70 75.70 46 88.8% 0.92 0.0023 -0.141 190 2.00 2.75 101 83.3% -0.08 0.0023 -0.150
67.70 70.70 1 314 83.1% 0.90 0.0026 -0.162 195 2.65 3.50 36 169 83.8% -0.09 0.0026 -0.171
63.60 66.80 2 236 84.7% 0.89 0.0030 -0.185 200 3.40 4.50 11 94 84.5% -0.11 0.0030 -0.193
59.90 63.10 3 87.0% 0.87 0.0034 -0.208 205 4.00 5.50 1 83.9% -0.13 0.0034 -0.216
55.30 58.70 291 83.7% 0.85 0.0037 -0.232 210 5.10 6.40 157 83.8% -0.15 0.0037 -0.239
51.10 54.30 81.2% 0.82 0.0041 -0.256 215 6.10 7.60 4 83.4% -0.18 0.0041 -0.262
47.50 51.10 103 82.6% 0.80 0.0045 -0.278 220 7.50 8.40 2 107 82.4% -0.20 0.0045 -0.284
46.40 49.40 84.4% 0.78 0.0046 -0.289 222.5 7.80 10.50 84.6% -0.22 0.0046 -0.295
44.20 47.20 82.3% 0.77 0.0048 -0.300 225 8.70 11.50 1 85.4% -0.23 0.0048 -0.306
42.10 45.40 2 81.3% 0.76 0.0050 -0.310 227.5 9.50 11.70 84.1% -0.24 0.0050 -0.316
40.80 43.70 1 73 82.0% 0.74 0.0051 -0.320 230 10.30 12.20 16 137 83.3% -0.26 0.0051 -0.325
39.10 42.30 2 82.3% 0.73 0.0053 -0.330 232.5 11.20 13.60 84.4% -0.27 0.0053 -0.335
37.50 40.70 2 2 82.2% 0.71 0.0054 -0.339 235 11.70 13.80 2 82.2% -0.29 0.0054 -0.343
36.10 39.00 82.2% 0.70 0.0056 -0.347 237.5 13.00 15.00 83.3% -0.30 0.0056 -0.351
35.00 37.40 7 197 82.7% 0.68 0.0057 -0.355 240 13.90 15.30 1 136 81.8% -0.32 0.0057 -0.359
33.10 35.60 81.3% 0.67 0.0058 -0.362 242.5 14.70 16.30 81.4% -0.33 0.0058 -0.366
31.20 34.30 80.6% 0.65 0.0059 -0.368 245 16.00 17.30 81.6% -0.35 0.0059 -0.372
30.60 32.80 81.8% 0.64 0.0060 -0.374 247.5 17.00 18.50 81.6% -0.36 0.0060 -0.378
28.90 31.60 23 200 81.4% 0.62 0.0061 -0.379 250 18.20 19.10 42 754 80.7% -0.38 0.0061 -0.383
27.20 30.20 1 80.5% 0.60 0.0062 -0.384 252.5 19.40 21.90 83.4% -0.40 0.0062 -0.387
26.80 28.70 2 81.5% 0.59 0.0062 -0.388 255 20.60 22.80 82.8% -0.41 0.0062 -0.391
25.00 27.80 81.1% 0.57 0.0063 -0.391 257.5 21.90 24.20 83.0% -0.43 0.0063 -0.394
24.60 26.30 9 258 81.8% 0.56 0.0063 -0.394 260 23.00 25.10 20 155 81.9% -0.44 0.0064 -0.396
22.80 25.00 80.4% 0.54 0.0064 -0.395 262.5 24.20 26.60 1 81.8% -0.46 0.0064 -0.398
22.50 24.10 16 41 82.1% 0.53 0.0064 -0.397 265 25.60 28.20 1 82.1% -0.48 0.0064 -0.398
20.80 23.00 10 80.9% 0.51 0.0064 -0.397 267.5 27.20 29.40 82.0% -0.49 0.0064 -0.399
19.70 22.30 50 410 81.3% 0.49 0.0064 -0.397 270 28.30 31.50 4 203 82.4% -0.51 0.0064 -0.398
18.40 19.80 5 81.3% 0.46 0.0064 -0.395 275 31.50 34.60 22 82.7% -0.54 0.0064 -0.396
16.70 18.20 16 249 81.8% 0.43 0.0063 -0.390 280 34.70 37.40 1 98 82.0% -0.57 0.0064 -0.391
14.90 16.50 1 1 81.4% 0.40 0.0062 -0.383 285 38.20 40.40 1 81.6% -0.60 0.0063 -0.384
13.40 14.40 128 80.4% 0.38 0.0061 -0.375 290 41.40 44.10 3 61 81.5% -0.63 0.0062 -0.374
10.20 12.00 2 641 79.8% 0.32 0.0058 -0.352 300 48.70 51.30 36 81.1% -0.68 0.0059 -0.351
7.80 9.70 10 331 79.1% 0.27 0.0054 -0.323 310 56.20 59.10 11 80.6% -0.73 0.0055 -0.322
5.60 7.90 102 78.1% 0.23 0.0050 -0.291 320 64.50 67.10 11 80.4% -0.78 0.0050 -0.289
4.60 5.90 10 401 77.8% 0.19 0.0044 -0.258 330 72.60 75.30 2 78.5% -0.82 0.0046 -0.255
2.55 4.70 151 74.9% 0.15 0.0039 -0.225 340 81.40 84.20 1 78.5% -0.85 0.0040 -0.221
2.95 4.00 26 510 79.5% 0.12 0.0034 -0.193 350 90.00 94.20 1 79.9% -0.88 0.0035 -0.189
1.70 3.30 115 77.9% 0.10 0.0029 -0.164 360 99.40 103.40 80.2% -0.91 0.0031 -0.159
1.20 2.55 36 77.4% 0.08 0.0025 -0.139 370 108.70 112.50 78.2% -0.93 0.0026 -0.133
1.00 2.05 5 42 78.4% 0.06 0.0021 -0.117 380 118.20 122.10 77.7% -0.94 0.0023 -0.111
0.3500 1.85 55 77.5% 0.05 0.0018 -0.099 390 127.80 131.80 76.7% -0.96 0.0020 -0.092

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Nov 20, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

73%79%85%91%260.6215.0300.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Hàng tiêu dùng thiết yếu

CELH · Celsius Holdings, Inc.CL · Colgate-Palmolive CompanyCOST · Costco Wholesale Corp…DG · Dollar General CorporationDLTR · Dollar Tree, Inc.EL · The Estée Lauder Comp…GIS · General Mills, Inc.HSY · The Hershey Company