TTD chuỗi quyền chọn The Trade Desk, Inc.
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±58.7% (5.07–19.47) · ATM IV 67.6% · Open interest P/C 0.32
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 6.20 | 6.35 | 69 | 10.0K | 72.0% | 0.87 | 0.0224 | -0.002 | 7.5 | 0.8000 | 1.10 | 857 | 68.1% | -0.14 | 0.0235 | -0.002 | |
| 4.75 | 5.65 | 5 | 1,490 | 76.5% | 0.77 | 0.0319 | -0.003 | 10 | 1.81 | 2.30 | 316 | 3,917 | 69.0% | -0.24 | 0.0339 | -0.003 |
| 3.50 | 4.35 | 241 | 4,140 | 69.7% | 0.67 | 0.0385 | -0.003 | 12.5 | 3.10 | 3.45 | 14 | 4,460 | 65.4% | -0.35 | 0.0420 | -0.004 |
| 2.95 | 3.10 | 37 | 14.3K | 67.2% | 0.58 | 0.0421 | -0.004 | 15 | 4.90 | 5.05 | 3 | 2,629 | 66.5% | -0.45 | 0.0474 | -0.004 |
| 2.29 | 2.45 | 86 | 2,189 | 66.0% | 0.50 | 0.0432 | -0.004 | 17.5 | 5.80 | 6.90 | 25 | 2,487 | 57.4% | -0.54 | 0.0505 | -0.004 |
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.