Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

TRV chuỗi quyền chọn The Travelers Companies, Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 21:55 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±6.4% (351.79–400.09) · ATM IV 23.1% · P/C open interest 0.44

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
183.80 187.90 1 1.00 0.0000 0.000 190 0 2.15 4 105.3% -0.00 0.0000 -0.001
178.80 182.90 1.00 0.0000 0.000 195 0 2.15 21 101.7% -0.00 0.0000 -0.001
173.80 177.90 1.00 0.0000 0.000 200 0 2.15 20 98.2% -0.00 0.0000 -0.001
163.80 167.80 1 1.00 0.0000 0.000 210 0 2.15 10 91.5% -0.00 0.0000 -0.002
153.80 158.10 1 1.00 0.0000 0.000 220 0 2.15 44 85.0% -0.00 0.0000 -0.002
143.80 148.10 1.00 0.0000 0.000 230 0 2.15 16 78.9% -0.00 0.0001 -0.003
133.80 138.10 5 1.00 0.0000 0.000 240 0 0.9500 11 63.7% -0.00 0.0001 -0.004
123.80 127.90 4 1.00 0.0000 0.000 250 0 1.35 19 62.0% -0.00 0.0002 -0.006
113.90 118.00 1 1.00 0.0001 0.000 260 0 1.35 18 56.8% -0.00 0.0002 -0.007
103.90 108.00 3 1.00 0.0002 0.000 270 0 0.7500 41 47.1% -0.01 0.0004 -0.010
94.00 98.00 6 1.00 0.0004 0.000 280 0 0.7500 44 42.5% -0.01 0.0005 -0.014
84.10 88.20 16 34.6% 0.99 0.0008 0.000 290 0.0500 0.7500 1 30 38.5% -0.01 0.0008 -0.019
75.00 77.40 34 31.7% 0.98 0.0013 0.000 300 0 0.9000 217 34.8% -0.02 0.0012 -0.025
64.60 67.60 39 0.97 0.0020 0.000 310 0.0500 1.20 171 32.4% -0.03 0.0018 -0.034
54.90 58.00 44 26.5% 0.95 0.0029 -0.009 320 0.5000 1.70 30 31.4% -0.05 0.0028 -0.046
46.00 48.20 208 26.6% 0.92 0.0042 -0.030 330 0.9500 2.55 50 30.0% -0.08 0.0042 -0.062
36.40 39.30 849 25.0% 0.87 0.0060 -0.055 340 1.80 2.80 1 37 26.9% -0.13 0.0060 -0.081
27.60 30.30 2 278 23.1% 0.81 0.0083 -0.082 350 3.00 4.10 1 32 25.2% -0.19 0.0084 -0.101
20.90 22.80 10 117 24.0% 0.72 0.0108 -0.107 360 5.20 6.30 1 61 24.1% -0.29 0.0110 -0.120
14.30 15.70 6 316 22.9% 0.60 0.0128 -0.124 370 8.50 9.70 1 86 23.3% -0.41 0.0131 -0.131
9.90 10.40 7 153 23.1% 0.47 0.0134 -0.129 380 13.20 14.80 55 23.0% -0.54 0.0138 -0.130
6.10 6.90 4 107 23.2% 0.34 0.0124 -0.120 390 19.50 21.40 24 23.2% -0.67 0.0129 -0.115
3.50 3.80 15 122 22.6% 0.23 0.0103 -0.101 400 26.80 28.90 6 22.9% -0.79 0.0109 -0.090
1.55 2.60 2 80 22.7% 0.15 0.0078 -0.080 410 35.50 37.90 29 24.2% -0.87 0.0083 -0.061
0.7500 1.45 31 22.7% 0.10 0.0056 -0.060 420 44.80 47.00 1 25.0% -0.93 0.0058 -0.032
0 0.8000 194 21.4% 0.06 0.0039 -0.044 430 53.30 57.30 101 24.3% -0.96 0.0037 -0.004
0 1.35 1 26.8% 0.04 0.0026 -0.031 440 63.20 67.20 26.3% -0.98 0.0022 0.000
0 2.25 1 33.0% 0.03 0.0018 -0.022 450 73.10 77.20 28.5% -0.99 0.0012 0.000
0 2.20 87 35.9% 0.02 0.0012 -0.016 460 83.10 87.20 31.5% -1.00 0.0006 0.000
0 2.15 38.7% 0.01 0.0008 -0.011 470 93.40 97.20 36.7% -1.00 0.0003 0.000

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Oct 16, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

20%25%29%34%375.9310.0440.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP