Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

TOST chuỗi quyền chọn Toast, Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 18:38 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±12.2% (29.80–38.08) · ATM IV 44.1% · P/C open interest 0.16

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
16.10 18.70 129.1% 1.00 0.0009 0.000 17 0 0.0500 1 88.0% -0.00 0.0010 -0.001
14.95 18.05 128.8% 1.00 0.0013 0.000 18 0 0.0600 4 83.4% -0.00 0.0013 -0.001
14.05 16.75 110.2% 1.00 0.0018 0.000 19 0 0.0700 78.6% -0.01 0.0018 -0.001
13.20 14.50 6 1.00 0.0026 0.000 20 0 0.0700 4 72.4% -0.01 0.0026 -0.002
12.45 13.50 2 0.99 0.0036 0.000 21 0 0.0800 1 67.8% -0.01 0.0036 -0.002
11.50 14.20 1 113.6% 0.99 0.0050 0.000 22 0 0.0800 120 62.0% -0.01 0.0050 -0.003
10.45 12.15 4 68.6% 0.98 0.0068 0.000 23 0.0100 0.0500 2 54.1% -0.02 0.0069 -0.004
9.75 11.80 8 92.3% 0.98 0.0094 0.000 24 0 0.1100 4 53.8% -0.03 0.0095 -0.005
9.10 10.30 5 80.5% 0.97 0.0129 0.000 25 0.0200 0.1300 537 51.1% -0.04 0.0130 -0.006
8.10 9.45 47 76.0% 0.95 0.0175 -0.002 26 0.0500 0.1600 481 48.8% -0.05 0.0176 -0.007
7.15 8.35 3 67.2% 0.93 0.0234 -0.004 27 0.0900 0.2100 333 46.7% -0.07 0.0236 -0.009
6.25 7.35 6 61.6% 0.90 0.0308 -0.007 28 0.1500 0.2900 68 45.1% -0.10 0.0312 -0.011
5.40 6.55 133 59.9% 0.87 0.0395 -0.010 29 0.2200 0.4000 111 43.1% -0.14 0.0400 -0.013
4.60 5.65 78 56.4% 0.82 0.0493 -0.013 30 0.4700 0.5800 222 44.4% -0.18 0.0499 -0.016
3.85 4.35 275 47.5% 0.77 0.0593 -0.016 31 0.4800 0.8000 54 40.5% -0.24 0.0602 -0.018
3.15 3.45 3 82 44.1% 0.70 0.0684 -0.018 32 1.02 1.10 1 162 43.5% -0.30 0.0697 -0.020
2.49 2.97 238 44.8% 0.63 0.0756 -0.020 33 1.40 1.52 1 1,263 43.5% -0.38 0.0772 -0.022
2.02 2.42 850 45.1% 0.55 0.0797 -0.021 34 1.88 1.96 590 43.2% -0.46 0.0818 -0.022
1.57 1.75 1 976 42.7% 0.47 0.0803 -0.022 35 2.07 2.52 223 39.2% -0.54 0.0828 -0.022
1.20 1.57 560 44.8% 0.40 0.0776 -0.021 36 2.68 3.20 149 39.2% -0.62 0.0806 -0.021
0.9100 1.02 1,892 42.2% 0.33 0.0723 -0.020 37 3.30 3.90 346 37.9% -0.69 0.0757 -0.019
0.6900 0.9100 3 6,482 44.2% 0.27 0.0653 -0.019 38 4.25 4.65 50 39.5% -0.76 0.0691 -0.017
0.5100 0.7600 12 99 45.2% 0.22 0.0575 -0.017 39 4.85 5.50 34.8% -0.81 0.0616 -0.015
0.3800 0.4500 77 16.8K 43.2% 0.17 0.0496 -0.015 40 5.55 6.40 21 -0.86 0.0538 -0.012
0.2600 0.4200 1 974 44.7% 0.14 0.0422 -0.013 41 6.25 7.30 101 -0.89 0.0459 -0.009
0.2100 0.3900 17 47.0% 0.11 0.0354 -0.011 42 6.95 8.20 3 -0.92 0.0380 -0.007
0.1500 0.3000 17 47.2% 0.09 0.0296 -0.009 43 8.00 9.25 -0.95 0.0385 -0.004
0.1000 0.2300 7 47.2% 0.07 0.0246 -0.008 44 8.75 10.25 -0.97 0.0319 -0.007
0.0700 0.1700 2 1,343 47.2% 0.06 0.0203 -0.007 45 10.05 11.30 1 -0.99 0.0223 -0.012

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Oct 16, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

32%43%54%65%33.9428.0040.00
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP