TOST chuỗi quyền chọn Toast, Inc.
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±8.6% (30.79–36.55) · ATM IV 42.1% · P/C open interest 1.08
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 11.65 | 15.50 | 0.99 | 0.0020 | -0.001 | 20 | 0 | 0.7500 | 150.8% | -0.00 | 0.0020 | -0.002 | |||||
| 7.70 | 11.55 | 0.98 | 0.0073 | -0.004 | 24 | 0 | 0.7500 | 107.1% | -0.02 | 0.0074 | -0.005 | |||||
| 7.10 | 9.20 | 0.98 | 0.0103 | -0.005 | 25 | 0 | 0.7500 | 97.1% | -0.02 | 0.0104 | -0.006 | |||||
| 6.10 | 7.95 | 0.97 | 0.0146 | -0.007 | 26 | 0 | 0.7500 | 87.4% | -0.03 | 0.0147 | -0.007 | |||||
| 5.20 | 7.00 | 2 | 0.95 | 0.0208 | -0.009 | 27 | 0 | 0.7500 | 77.9% | -0.05 | 0.0209 | -0.009 | ||||
| 4.55 | 6.00 | 41 | 0.93 | 0.0295 | -0.011 | 28 | 0.0300 | 0.1500 | 3 | 47.2% | -0.07 | 0.0297 | -0.012 | |||
| 3.70 | 5.10 | 2 | 0.90 | 0.0415 | -0.015 | 29 | 0.0200 | 0.3700 | 65 | 48.5% | -0.10 | 0.0417 | -0.015 | |||
| 2.85 | 4.20 | 1 | 0.86 | 0.0570 | -0.019 | 30 | 0.0900 | 0.5100 | 11 | 46.2% | -0.14 | 0.0574 | -0.019 | |||
| 2.82 | 3.35 | 1 | 38.1% | 0.79 | 0.0754 | -0.023 | 31 | 0.4000 | 0.4900 | 7 | 43.6% | -0.21 | 0.0760 | -0.023 | ||
| 2.09 | 2.61 | 12 | 38.6% | 0.71 | 0.0940 | -0.027 | 32 | 0.6700 | 0.7700 | 1 | 5 | 43.4% | -0.29 | 0.0946 | -0.027 | |
| 1.78 | 1.88 | 2 | 42.0% | 0.61 | 0.1079 | -0.029 | 33 | 1.03 | 1.15 | 34 | 42.9% | -0.39 | 0.1088 | -0.030 | ||
| 1.27 | 1.36 | 9 | 41.8% | 0.50 | 0.1128 | -0.030 | 34 | 1.51 | 1.62 | 1 | 474 | 42.4% | -0.51 | 0.1140 | -0.031 | |
| 0.8700 | 0.9500 | 91 | 41.7% | 0.39 | 0.1077 | -0.029 | 35 | 2.11 | 2.21 | 146 | 42.2% | -0.62 | 0.1091 | -0.030 | ||
| 0.5600 | 0.6500 | 43 | 41.5% | 0.30 | 0.0952 | -0.027 | 36 | 2.80 | 3.05 | 15 | 44.4% | -0.71 | 0.0969 | -0.027 | ||
| 0.3500 | 0.4500 | 5 | 109 | 41.9% | 0.22 | 0.0798 | -0.024 | 37 | 3.55 | 4.10 | 3 | 49.2% | -0.79 | 0.0816 | -0.024 | |
| 0.0300 | 0.4600 | 233 | 41.6% | 0.16 | 0.0645 | -0.020 | 38 | 4.35 | 5.75 | 4 | 65.3% | -0.84 | 0.0662 | -0.020 | ||
| 0.0100 | 0.3700 | 24 | 44.4% | 0.12 | 0.0510 | -0.017 | 39 | 5.30 | 7.00 | 1 | 76.4% | -0.89 | 0.0528 | -0.017 | ||
| 0.0100 | 0.3000 | 45 | 47.4% | 0.09 | 0.0399 | -0.014 | 40 | 6.15 | 7.65 | 73.6% | -0.92 | 0.0420 | -0.014 | |||
| 0.0100 | 0.2700 | 4 | 51.2% | 0.07 | 0.0310 | -0.011 | 41 | 7.20 | 9.05 | 1 | 89.2% | -0.94 | 0.0338 | -0.011 | ||
| 0 | 0.1700 | 6 | 50.5% | 0.05 | 0.0241 | -0.009 | 42 | 8.10 | 10.05 | 1 | 93.5% | -0.96 | 0.0276 | -0.010 | ||
| 0 | 0.7500 | 3 | 76.9% | 0.04 | 0.0188 | -0.007 | 43 | 8.95 | 11.25 | 1 | 100.5% | -0.98 | 0.0221 | -0.008 | ||
| 0 | 0.7500 | 38 | 81.9% | 0.03 | 0.0147 | -0.006 | 44 | 9.50 | 12.40 | 99.5% | -0.99 | 0.0164 | -0.007 | |||
| 0 | 0.7500 | 50 | 86.7% | 0.02 | 0.0115 | -0.005 | 45 | 10.70 | 13.40 | 2 | 109.5% | -0.99 | 0.0110 | -0.005 | ||
| 0 | 0.7500 | 91.3% | 0.02 | 0.0091 | -0.004 | 46 | 11.50 | 14.40 | 110.0% | -1.00 | 0.0062 | -0.004 | ||||
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.
Nụ cười biến động — Sep 25, 2026
Trang biến động →Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.