Nghiên cứu thị trường options độc lập
★
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá cả, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường. Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

T chuỗi quyền chọn AT&T Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 12:41 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±7.1% (21.62–24.90) · ATM IV 27.5% · Open interest P/C 0.59

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
10.60 12.45 105.9% 1.00 0.0019 -0.001 12 0 0.1000 40 109.9% -0.00 0.0019 -0.001
9.85 11.40 117.5% 0.99 0.0026 -0.001 13 0 0.1400 3 103.8% -0.01 0.0026 -0.001
8.65 10.65 2 108.1% 0.99 0.0034 -0.001 14 0 0.9100 141.8% -0.01 0.0034 -0.001
7.60 9.55 2 82.9% 0.99 0.0047 -0.001 15 0 0.6800 1 116.6% -0.01 0.0047 -0.001
6.60 8.60 4 76.2% 0.99 0.0067 -0.002 16 0 0.2300 73 56.0% -0.01 0.0067 -0.002
5.25 7.45 0.99 0.0099 -0.002 17 0 0.0600 6 53.3% -0.01 0.0099 -0.002
4.75 6.35 46.9% 0.98 0.0155 -0.002 18 0 0.0500 35 93 43.8% -0.02 0.0156 -0.002
4.20 5.20 53 55.4% 0.97 0.0260 -0.003 19 0 0.0500 19 280 36.1% -0.03 0.0261 -0.003
2.88 3.95 7 48 0.94 0.0462 -0.004 20 0.0400 0.1100 17 4,646 35.7% -0.06 0.0465 -0.004
0 0 0.00 0.0000 0.000 20.5 0 0 0.00 0.0000 0.000
2.31 2.90 2 52 27.5% 0.89 0.0834 -0.006 21 0.0900 0.1800 56 2,824 31.9% -0.11 0.0841 -0.006
0 0 0.00 0.0000 0.000 21.5 0 0 0.00 0.0000 0.000
1.51 1.97 93 1,654 26.3% 0.78 0.1353 -0.009 22 0.2900 0.3100 226 9,988 30.5% -0.22 0.1369 -0.009
0 0 0.00 0.0000 0.000 22.5 0 0 0.00 0.0000 0.000
0.8900 1.17 241 4,471 25.6% 0.62 0.1789 -0.012 23 0.5500 0.6700 211 3,219 29.5% -0.39 0.1818 -0.012
0 0 0.00 0.0000 0.000 23.5 0 0 0.00 0.0000 0.000
0.5700 0.6500 253 9,329 28.0% 0.43 0.1908 -0.011 24 1.02 1.15 57 3,528 28.1% -0.58 0.1959 -0.012
0 0 0.00 0.0000 0.000 24.5 0 0 0.00 0.0000 0.000
0.2700 0.3200 377 7,878 27.7% 0.25 0.1599 -0.009 25 1.67 1.91 45 5,754 28.3% -0.76 0.1678 -0.010
0 0 0.00 0.0000 0.000 25.5 0 0 0.00 0.0000 0.000
0.1200 0.1500 481 7,479 28.1% 0.13 0.1064 -0.006 26 2.40 2.90 86 2,128 29.6% -0.89 0.1165 -0.007
0 0 0.00 0.0000 0.000 26.5 0 0 0.00 0.0000 0.000
0.0400 0.0700 45 5,522 28.3% 0.07 0.0638 -0.004 27 3.15 3.75 77 -0.96 0.0686 -0.004
0 0 0.00 0.0000 0.000 27.5 0 0 0.00 0.0000 0.000
0.0200 0.0400 110 7,888 30.3% 0.04 0.0394 -0.003 28 3.75 5.40 2 35.0% -0.98 0.0349 -0.003
0 0 0.00 0.0000 0.000 28.5 0 0 0.00 0.0000 0.000
0.0100 0.0700 3 7,980 37.0% 0.03 0.0262 -0.002 29 4.65 6.45 -0.99 0.0174 -0.001
0 0 0.00 0.0000 0.000 29.5 0 0 0.00 0.0000 0.000
0 0.1000 2,360 43.5% 0.02 0.0184 -0.002 30 5.70 7.45 45.5% -1.00 0.0089 -0.001
0 0.0500 2 284 43.0% 0.02 0.0136 -0.002 31 6.65 8.55 54.8% -1.00 0.0046 -0.000
0 0.1200 243 41.7% 0.01 0.0104 -0.001 32 7.50 9.50 -1.00 0.0026 -0.000
0 0.6800 84.9% 0.01 0.0081 -0.001 33 8.50 10.85 73.5% -1.00 0.0013 -0.000
0 0.4800 82.5% 0.01 0.0065 -0.001 34 9.50 11.85 78.3% -1.00 0.0007 0.000

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Nov 20, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

24%28%33%38%23.2620.0027.00
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Hàng tiêu dùng thiết yếu

CELH · Celsius Holdings, Inc.CL · Colgate-Palmolive CompanyCOST · Costco Wholesale Corp…DG · Dollar General CorporationDLTR · Dollar Tree, Inc.EL · The Estée Lauder Comp…GIS · General Mills, Inc.HSY · The Hershey Company