Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

SYK chuỗi quyền chọn Stryker Corporation

Cboe delayed options data · tính đến 00:38 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±4.7% (302.40–332.40) · ATM IV 27.0% · P/C open interest 0.37

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
126.60 129.40 4 110.0% 1.00 0.0000 0.000 190 0 2.15 2 134.6% 0.00 0.0000 0.000
121.40 124.50 2 101.8% 1.00 0.0000 0.000 195 0 2.15 3 128.7% 0.00 0.0000 0.000
116.40 119.50 1 96.5% 1.00 0.0000 0.000 200 0 2.15 4 123.0% 0.00 0.0000 0.000
106.40 109.50 86.1% 1.00 0.0000 0.000 210 0 0.2500 9 80.6% 0.00 0.0000 -0.000
96.50 99.50 78.8% 1.00 0.0000 0.000 220 0 2.15 27 101.1% -0.00 0.0000 -0.000
86.50 89.60 4 71.4% 1.00 0.0000 0.000 230 0 2.15 8 90.8% -0.00 0.0000 -0.001
76.50 79.00 8 1.00 0.0001 0.000 240 0 0.1500 20 53.4% -0.00 0.0001 -0.002
66.30 69.60 3 49.1% 1.00 0.0002 0.000 250 0 2.15 68 71.0% -0.00 0.0002 -0.004
56.60 59.70 9 48.1% 1.00 0.0006 -0.003 260 0 2.15 88 61.5% -0.01 0.0006 -0.009
46.70 49.80 3 42.0% 0.99 0.0014 -0.016 270 0 2.00 108 51.3% -0.01 0.0014 -0.021
36.90 40.00 31 36.9% 0.97 0.0033 -0.041 280 0.0500 0.7000 12 300 34.1% -0.03 0.0033 -0.046
27.30 30.80 38 34.1% 0.92 0.0069 -0.085 290 0.5000 0.9000 16 430 30.1% -0.08 0.0070 -0.089
18.50 21.20 1 116 29.4% 0.83 0.0126 -0.147 300 1.50 2.00 10 423 28.4% -0.17 0.0128 -0.151
11.40 13.70 3 181 29.4% 0.67 0.0187 -0.205 310 3.80 4.60 3 241 27.7% -0.33 0.0189 -0.209
6.00 7.30 35 133 27.8% 0.47 0.0210 -0.223 320 7.70 9.00 33 385 26.3% -0.54 0.0214 -0.226
2.65 3.30 36 708 26.9% 0.28 0.0178 -0.185 330 13.80 16.00 516 25.8% -0.73 0.0182 -0.188
0.5000 2.05 87 1,882 27.6% 0.14 0.0116 -0.122 340 22.20 24.60 3 228 26.5% -0.88 0.0124 -0.127
0 1.00 16 672 30.4% 0.06 0.0064 -0.068 350 31.40 34.30 344 26.7% -0.96 0.0075 -0.075
0.1000 0.4500 172 1,204 30.9% 0.03 0.0031 -0.035 360 41.00 44.00 11 -1.00 0.0018 -0.039
0 1.10 6 1,218 41.2% 0.01 0.0014 -0.017 370 51.00 53.80 2 5 -1.00 0.0000 -0.038
0 1.50 434 49.8% 0.01 0.0007 -0.008 380 61.00 64.00 6 -1.00 0.0000 -0.038
0 1.20 572 53.1% 0.00 0.0003 -0.004 390 71.00 74.20 7 -1.00 0.0000 -0.038
0 0.3000 571 47.2% 0.00 0.0001 -0.002 400 81.00 84.00 5 -1.00 0.0000 -0.038
0 0.6500 263 57.4% 0.00 0.0001 -0.001 410 91.00 94.00 2 -1.00 0.0000 -0.038
0 2.15 63 75.7% 0.00 0.0000 -0.001 420 101.00 104.00 2 -1.00 0.0000 -0.038
0 1.15 2 51 72.3% 0.00 0.0000 -0.000 430 111.00 114.00 -1.00 0.0000 -0.038
0 2.15 30 85.5% 0.00 0.0000 -0.000 440 121.00 124.30 -1.00 0.0000 -0.038
0 2.15 49 90.1% 0.00 0.0000 -0.000 450 131.00 134.00 -1.00 0.0000 -0.038
0 2.15 60 94.6% 0.00 0.0000 0.000 460 141.00 144.00 -1.00 0.0000 -0.038
0 2.15 7 98.9% 0.00 0.0000 0.000 470 151.00 154.50 -1.00 0.0000 -0.038

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Sep 18, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

24%34%44%54%317.4270.0370.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP