Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

SQQQ chuỗi quyền chọn ProShares - UltraPro Short QQQ

Cboe delayed options data · tính đến 15:38 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±8.1% (35.84–42.20) · ATM IV 49.7% · P/C open interest 0.21

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
18.55 19.75 141.6% 1.00 0.0014 0.000 20 0 0.1300 24 160.0% -0.01 0.0014 -0.005
17.55 18.75 130.8% 1.00 0.0017 0.000 21 0 0.1300 149.5% -0.01 0.0017 -0.005
16.55 17.80 133.2% 0.99 0.0020 0.000 22 0 0.1300 4 139.5% -0.01 0.0020 -0.005
15.55 16.80 123.1% 0.99 0.0023 0.000 23 0 0.1300 204 129.9% -0.01 0.0023 -0.006
14.65 15.85 133.5% 0.99 0.0028 0.000 24 0 0.1300 4 120.6% -0.01 0.0028 -0.006
13.50 14.90 456 112.1% 0.99 0.0033 0.000 25 0 0.1300 173 111.7% -0.01 0.0033 -0.006
12.35 14.00 95.5% 0.99 0.0039 0.000 26 0 0.1300 23 103.1% -0.01 0.0039 -0.006
11.25 13.10 87.0% 0.99 0.0047 -0.000 27 0 0.1300 31 94.8% -0.01 0.0047 -0.006
10.20 12.15 78.8% 0.99 0.0057 -0.001 28 0 0.1300 211 86.7% -0.01 0.0057 -0.006
9.15 11.15 1 59.2% 0.99 0.0070 -0.002 29 0 0.1300 238 78.9% -0.02 0.0070 -0.007
8.75 9.40 635 0.98 0.0088 -0.003 30 0 0.0500 2 1,960 61.2% -0.02 0.0088 -0.007
7.20 9.20 564 61.8% 0.98 0.0116 -0.004 31 0.0100 0.1400 118 65.5% -0.02 0.0116 -0.008
6.20 8.30 143 61.7% 0.97 0.0160 -0.006 32 0 0.1500 558 58.0% -0.03 0.0161 -0.009
5.20 7.35 234 56.5% 0.96 0.0234 -0.009 33 0.0100 0.1700 5 178 52.5% -0.05 0.0235 -0.012
4.90 6.90 62.7% 0.95 0.0285 -0.011 33.5 0.0100 0.2000 3 50.4% -0.06 0.0287 -0.014
4.05 6.25 636 0.93 0.0348 -0.014 34 0.0100 0.2300 636 48.0% -0.07 0.0351 -0.017
3.60 5.90 42.0% 0.91 0.0424 -0.017 34.5 0.0100 0.3000 12 47.1% -0.09 0.0428 -0.020
4.10 5.00 2 4,242 57.7% 0.89 0.0510 -0.021 35 0.1000 0.2500 1,787 44.5% -0.11 0.0514 -0.024
3.65 4.85 2 62.2% 0.86 0.0602 -0.026 35.5 0.0700 0.4400 7 45.2% -0.15 0.0608 -0.028
3.35 3.70 100 1,641 46.7% 0.82 0.0694 -0.031 36 0.3400 0.3900 38 3,110 46.3% -0.18 0.0701 -0.033
2.70 3.90 5 53.4% 0.78 0.0781 -0.035 36.5 0.3000 0.6200 4 58 45.6% -0.22 0.0789 -0.037
2.62 2.94 113 14.5K 46.9% 0.74 0.0858 -0.040 37 0.5000 0.6800 37 2,436 45.5% -0.27 0.0867 -0.042
2.33 2.75 1 28 50.5% 0.69 0.0920 -0.044 37.5 0.6500 0.8800 2 148 46.2% -0.32 0.0930 -0.045
2.00 2.39 147 9,222 49.3% 0.64 0.0965 -0.047 38 0.8800 1.10 47 1,320 47.5% -0.37 0.0976 -0.049
1.81 2.04 7 315 49.8% 0.59 0.0989 -0.050 38.5 1.07 1.39 4 104 48.2% -0.42 0.1001 -0.051
1.58 1.70 51 1,820 49.0% 0.54 0.0992 -0.052 39 1.40 1.67 13 1,211 50.4% -0.47 0.1004 -0.053
1.39 1.47 56 471 49.8% 0.49 0.0976 -0.054 39.5 1.62 1.98 32 50.4% -0.52 0.0988 -0.054
1.23 1.35 430 23.7K 52.0% 0.44 0.0945 -0.054 40 1.94 2.26 6 3,217 50.2% -0.56 0.0958 -0.055
1.08 1.20 5 158 53.3% 0.40 0.0904 -0.054 40.5 2.28 2.68 7 52.8% -0.61 0.0917 -0.054
0.9500 1.22 65 1,305 57.1% 0.36 0.0858 -0.054 41 2.65 3.00 35 376 53.2% -0.64 0.0871 -0.054
0.8500 1.10 2 193 58.6% 0.33 0.0808 -0.053 41.5 3.00 3.45 1 54.8% -0.68 0.0820 -0.053
0.7500 0.9200 156 2,118 58.5% 0.30 0.0756 -0.052 42 3.25 3.85 1 786 53.1% -0.71 0.0769 -0.051
0.5400 0.9300 2 185 59.3% 0.27 0.0705 -0.050 42.5 3.35 4.30 48.2% -0.74 0.0717 -0.049
0.5300 0.8700 5 1,512 62.3% 0.24 0.0655 -0.049 43 3.85 4.70 524 49.8% -0.77 0.0666 -0.048
0.4600 0.7900 19 12 63.3% 0.22 0.0606 -0.047 43.5 4.15 5.35 52.2% -0.79 0.0617 -0.045
0.5000 0.7200 22 1,364 66.5% 0.20 0.0561 -0.045 44 4.90 5.65 308 57.0% -0.81 0.0571 -0.043
0.4400 0.6800 151 68.0% 0.18 0.0518 -0.043 44.5 5.05 6.25 53.3% -0.83 0.0527 -0.041
0.4200 0.4300 145 11.1K 65.1% 0.16 0.0477 -0.041 45 5.95 6.45 1,566 59.7% -0.85 0.0486 -0.039
0.3200 0.5300 14 1,179 71.7% 0.14 0.0406 -0.037 46 6.45 7.55 78 48.7% -0.87 0.0413 -0.035
0.2200 0.3900 3 223 70.8% 0.11 0.0346 -0.034 47 7.60 8.30 12 -0.90 0.0350 -0.031
0.1500 0.4100 1 357 74.8% 0.10 0.0296 -0.031 48 8.00 10.15 16 67.7% -0.91 0.0302 -0.027
0.0100 0.3700 1 231 73.1% 0.08 0.0255 -0.029 49 9.10 10.65 217 -0.93 0.0264 -0.024
0.1500 0.2000 40 7,941 76.7% 0.07 0.0222 -0.027 50 10.45 11.55 513 67.6% -0.94 0.0232 -0.021
0.0500 0.2800 632 80.3% 0.06 0.0194 -0.025 51 10.75 12.80 37 -0.95 0.0211 -0.019
0.0100 0.2800 2 120 82.7% 0.06 0.0171 -0.023 52 11.75 14.00 151 -0.95 0.0192 -0.018
0.0100 0.2600 384 85.8% 0.05 0.0152 -0.022 53 12.80 14.95 89 -0.96 0.0176 -0.016
0.0900 0.2500 76 94.0% 0.05 0.0136 -0.021 54 14.30 15.85 92 95.8% -0.97 0.0161 -0.015
0.0900 0.2300 3 2,812 97.0% 0.04 0.0123 -0.020 55 15.25 16.35 1 167 -0.97 0.0147 -0.015
0.0100 0.2200 2 171 95.1% 0.04 0.0111 -0.019 56 15.80 17.85 78 -0.97 0.0134 -0.014
0.0200 0.2100 208 98.8% 0.04 0.0102 -0.018 57 16.85 18.60 60 -0.98 0.0123 -0.014
0.0200 0.2000 370 101.7% 0.03 0.0093 -0.018 58 17.85 19.90 83 -0.98 0.0114 -0.014

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Sep 18, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

39%51%64%76%39.0232.0046.00
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP