Nghiên cứu thị trường options độc lập
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu đó, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ có dữ liệu — rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

SPG chuỗi quyền chọn Simon Property Group, Inc.

Cboe delayed options data · tính đến 18:38 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±5.8% (198.10–222.30) · ATM IV 20.7% · P/C open interest 1.19

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
93.50 97.20 1 100.2% 1.00 0.0000 0.000 115 0 2.15 5 103.0% -0.00 0.0001 -0.003
88.30 92.30 89.2% 1.00 0.0000 0.000 120 0 2.15 1 96.7% -0.00 0.0002 -0.003
83.20 87.40 83.0% 1.00 0.0000 0.000 125 0 2.15 2 90.6% -0.00 0.0002 -0.004
78.50 82.30 83.8% 1.00 0.0000 0.000 130 0 2.15 3 84.7% -0.00 0.0003 -0.004
73.30 77.40 75.3% 1.00 0.0000 0.000 135 0 0.6000 62.6% -0.00 0.0004 -0.005
68.20 72.20 1.00 0.0000 0.000 140 0 0.2000 16 49.7% -0.01 0.0005 -0.006
63.70 67.20 68.4% 1.00 0.0000 0.000 145 0 0.2000 2 13 45.8% -0.01 0.0006 -0.007
58.70 62.00 59.0% 1.00 0.0000 0.000 150 0 0.2500 6 43.2% -0.01 0.0008 -0.008
53.20 57.00 1.00 0.0000 0.000 155 0 0.5000 21 43.6% -0.01 0.0011 -0.010
48.20 52.30 1.00 0.0000 0.000 160 0 0.5000 12 39.6% -0.02 0.0015 -0.012
43.50 47.30 46.2% 1.00 0.0001 0.000 165 0 0.5000 10 35.6% -0.02 0.0021 -0.014
38.30 42.40 39.4% 1.00 0.0003 0.000 170 0 0.5500 41 32.3% -0.03 0.0029 -0.017
33.20 37.30 1.00 0.0009 0.000 175 0.1500 0.4500 47 28.9% -0.04 0.0041 -0.021
28.50 32.30 3 32.0% 0.99 0.0024 -0.004 180 0 2.15 34 33.5% -0.06 0.0058 -0.027
23.30 27.00 4 0.98 0.0058 -0.017 185 0.5500 0.9500 50 26.1% -0.09 0.0083 -0.033
19.40 21.80 6 25.9% 0.94 0.0121 -0.039 190 0.7500 2.20 3 164 23.4% -0.13 0.0117 -0.041
15.00 17.10 10 32 24.5% 0.88 0.0208 -0.064 195 1.55 2.15 3 60 23.5% -0.19 0.0163 -0.050
10.90 12.50 11 59 22.2% 0.76 0.0276 -0.076 200 2.50 3.10 10 396 22.0% -0.27 0.0214 -0.059
5.00 6.00 6 171 21.0% 0.48 0.0276 -0.067 210 6.00 7.20 10 1,483 20.4% -0.53 0.0277 -0.068
1.70 2.30 33 375 20.3% 0.25 0.0209 -0.053 220 12.80 14.10 5 181 20.7% -0.77 0.0222 -0.055
0.5000 0.8500 64 314 20.9% 0.11 0.0119 -0.035 230 21.10 23.70 183 22.7% -0.91 0.0127 -0.033
0.1000 0.7500 1 439 22.0% 0.05 0.0061 -0.020 240 30.20 33.50 1 -0.97 0.0055 -0.013
0 0.3000 196 25.4% 0.02 0.0031 -0.012 250 40.50 43.10 1 -0.99 0.0018 0.000
0 0.2500 284 29.2% 0.01 0.0016 -0.007 260 49.90 53.80 -1.00 0.0005 0.000
0 0.2000 416 32.4% 0.01 0.0009 -0.004 270 59.90 63.80 -1.00 0.0001 0.000
0 0.2000 2 36.3% 0.00 0.0005 -0.003 280 69.70 73.80 -1.00 0.0000 0.000
0 0.6000 46.5% 0.00 0.0003 -0.002 290 79.90 83.90 42.3% -1.00 0.0000 0.000
0 0.2000 43.5% 0.00 0.0001 -0.001 300 89.80 93.80 -1.00 0.0000 0.000

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Oct 16, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

19%24%30%36%210.2175.0240.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Năng lượng

BKR · Baker Hughes CompanyCCJ · Cameco CorporationCOP · ConocoPhillipsCVX · Chevron CorporationDVN · Devon Energy CorporationENPH · Enphase Energy, Inc.EOG · EOG Resources, Inc.ET · Energy Transfer LP